Trường Đại học Hà Tĩnh (HTU)

0
1394

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Hà Tĩnh, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Hà Tĩnh
  • Tên tiếng Anh: Ha Tinh University
  • Mã trường: HHT
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Xã Cẩm Vịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh
  • Điện thoại: 02393 565 565
  • Email: contact@htu.edu.vn
  • Website: http://www.htu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/TruongDaiHocHaTinh/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Hà Tĩnh tuyển sinh đại học năm 2022 các ngành học sau:

Tên ngành/Chuyên ngành Mã XT Chỉ tiêu Khối thi
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 51140201 50 M00, M01, M07, M09
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 70 A00, C14, C20, D01
Chính trị học 7310201 40 A00, C00, C14, D01
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 150 C00, C20, D01, D66
Ngôn ngữ Anh 7220201 40 D01, D14, D15, D66
Thú y 7640101 50 A00, A09, B00, D07
Kinh tế Nông nghiệp 7620115 30 A00, A14, C20, D01
Khoa học cây trồng 7620110 50 A00, B00, B03, D07
Kỹ thuật xây dựng 7580201 50 A00, A01, A02, A09
Công nghệ thông tin 7480201 50 A00, A01, A02, A09
Khoa học môi trường 7440301 100 A00, B00, B03, D07
Luật 7380101 150 A00, C00, C14, D01
Kế toán 7340301 150 A00, C14, C20, D01
Tài chính – Ngân hàng 7340201 70 A00, C14, C20, D01
Quản trị kinh doanh 7340101 100 A00, C14, C20, D01
Sư phạm Tin học 7140210 20 A00, A01, A02, A09
Sư phạm Hóa học 7140212 20 A00, B00, C02, D07
Sư phạm Vật lý 7140211 20 A00, A01, A02, C01
Giáo dục Chính trị 7140205 20 A00, C00, C14, D01
Giáo dục Tiểu học 7140202 250 C04, C14, C20, D01
Giáo dục mầm non 7140201 200 M00, M01, M07, M09
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 60 D01, D14, D15, D66
Sư phạm Toán học 7140209 40 A00, A01, A09, B00

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển đại học năm 2022 của trường Đại học Hà Tĩnh bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp tHPT
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp tHPT nước ngoài
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do các trường khác tổ chức
  • Phương thức 5: Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế và điểm thi THPT hoặc học bạ
  • Phương thức 6: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

3. Thủ tục đăng ký xét tuyển

a) Hồ sơ đăng ký xét tuyển

– Xét kết quả học bạ lớp 11, lớp 12, bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (download Phụ lục 1)
  • Bản photo công chứng học bạ THPT
  • Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời

– Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (download Phụ lục 2)
  • Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời

b) Thời gian nhận hồ sơ

Trường Đại học Hà Tĩnh nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ ngày 20/1 – 31/12/2022.

c) Thi năng khiếu (môn Kể chuyện, Đọc diễn cảm, Hát, Nhạc)

Trường Đại học Hà Tĩnh tổ chức thi tuyển các môn năng khiếu cho thí sinh xét tuyển ngành Giáo dục mầm non.

Thời gian đăng ký dự thi: Từ ngày 1/3/2022

Thời gian tổ chức thi:

  • Đợt 1: Tháng 8/2022
  • Đợt 2: Tháng 9/2022
  • Đợt 3: Tháng 10/2022

d) Hình thức nhận hồ sơ xét tuyển

  • Nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện
  • Link đăng ký trực tuyến http://www.ts.htu.edu.vn/

e) Lệ phí xét tuyển, thi tuyển

  • Lệ phí xét tuyển: 25.000 đồng/hồ sơ
  • Lệ phí thi tuyển: 150.000 đồng/phần thi

f) Địa chỉ nộp hồ sơ

  • Phòng Đào tạo – Trường Đại học Hà Tĩnh, nhà 15 tầng, Cơ sở Cẩm Vịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh.
  • Điện thoại: 0941 332 333 – 0963 300 555

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Sư phạm Toán học 17 18 18.5
Sư phạm Tiếng Anh 17 18 18.5
Giáo dục Mầm non 17 18 18.5
Giáo dục Tiểu học 17 18 18.5
Giáo dục Chính trị 17 18 18.5
Quản trị kinh doanh 13.5 13.5 14
Tài chính – Ngân hàng 13.5 13.5 14
Kế toán 13.5 13.5 14
Luật 13.5 13.5 14
Khoa học môi trường 13.5 13.5 14
Công nghệ thông tin 13.5 13.5 14
Kỹ thuật xây dựng 13.5 13.5 14
Khoa học cây trồng 13.5 13.5 14
Thú y 14
Ngôn ngữ Anh 13.5 13.5 14
Ngôn ngữ Trung Quốc 13.5 13.5 14
Chính trị học 14
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 13.5 13.5 14
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 15 16 16.5

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây