Học viện Biên Phòng

0
2177

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của Học viện Biên phòng, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2021 của học viện.

I. Thông tin chung

  • Tên gọi: Học viện Biên Phòng
  • Tên tiếng Anh: Vietnam Academy of Border Defense Force (VABDF)
  • Mã trường: BPH
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Tư lệnh Bộ đội biên phòng
  • Các hệ đào tạo: Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Quân sự
  • Địa chỉ: Sơn Lộc, Sơn Tây, Hà Nội
  • Điện thoại:
  • Email:
  • Website: http://www.hvbp.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/313029129528740/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Biên Phòng
  • Mã xét tuyển: 7860214
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thí sinh có HKTT phía Bắc khối A01: 18
    + Thí sinh có HKTT phía Bắc khối C00: 74
    + Thí sinh có HKTT ở QK4 khối A01: 2
    + Thí sinh có HKTT ở QK4 khối C00: 6
    + Thí sinh có HKTT ở QK5 khối A01: 6
    + Thí sinh có HKTT ở QK5 khối C00: 23
    + Thí sinh có HKTT ở QK7 khối A01: 7
    + Thí sinh có HKTT ở QK7 khối C00: 28
    + Thí sinh có HKTT ở QK9 khối A01: 8
    + Thí sinh có HKTT ở QK9 khối C00: 33

2. Phương thức xét tuyển

http://hvbp.edu.vn/News-Detail/tin-614-11

http://hvbp.edu.vn/userfiles/files/%C4%90%E1%BB%81%20%C3%A1n%20TS%202020(1).pdf

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Học viện Biên Phòng

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Đối tượng xét tuyển Khối Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Ngành Biên Phòng        
Thí sinh có HKTT miền Bắc A01 21.15 21.85 24.7
C00 26 26.5 28.5
Thí sinh có HKTT ở QK4 A01 16.85 23.45 27
C00 25.25 25 27
Thí sinh có HKTT ở QK5 A01 19 19.3 25.4
C00 24 24.75 27
Thí sinh có HKTT ở QK7 A01 20.6 22.65 20.4
C00 23.25 24 26.25
Thí sinh có HKTT ở QK9 A01 18.35 20.55 22.25
C00 24 25 27.5
Ngành Luật        
Thí sinh có HKTT miền Bắc A01 17 23.15
C00 24.5 26.75
Thí sinh có HKTT ở QK4 A01 17.65  23.65
C00 27.75 20.5
Thí sinh có HKTT ở QK5 A01  18.9
C00 19.25 26
Thí sinh có HKTT ở QK7 A01 20 16.25
C00 18 24.75
Thí sinh có HKTT ở QK9 A01 18.75  17.75
C00 16.5 25

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây