Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương (BETU)

2442

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

A. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Kinh Tế – Kỹ Thuật Bình Dương
  • Tên tiếng Anh: Binh Duong Economics and Technology University (BETU)
  • Mã trường: DKB
  • Loại trường: Dân lập – Tư thục
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Liên thông – Trung cấp
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 530 Đại Lộ Bình Dương, Phường Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
  • Cơ sở 2: 333 Đường Thuận Giao 16, Phường Thuận Giao, Thành phố Thuận An, Bình Dương
  • Điện thoại: 0274 3822 847 | 0274 3870 795 | 0274 3721 254
  • Email: tuyensinh@ktkt.edu.vn
  • Website: http://ktkt.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhktktbinhduong/

B. Thông tin tuyển sinh năm 2022

I. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành Mã XT Khối thi Chỉ tiêu
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C03, D01, D09
Marketing 7340115 A00, A01, C03, D01, D09
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, C03, D01, D09
Kế toán 7340301 A00, A01, C03, D01, D09
Quản trị văn phòng 7340406 A00, A01, C00, C03, D01, D09
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A05, C01
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, A05, C01
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, A05, C01
Dược học 7720201 A00, A01, A05, B00, C01

II. Thông tin đăng ký xét tuyển

1. Phương thức xét tuyển

  • Xét kết quả học tập bậc THPT
  • Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Xét điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQGHCM
  • Xét kết quả thi riêng của các trường đại học

2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a) Phương thức 1: Xét học bạ

Chỉ tiêu: 70%

Xét học bạ bao gồm 6 hình thức như sau:

Hình thức 1: Điểm xét tuyển = Điểm TB lớp 10 + Điểm TB lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 của tổ hợp 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển/3 + Điểm ưu tiên

Yêu cầu: Điểm xét tuyển đạt tối thiểu 18 điểm

Hình thức 2: Điểm xét tuyển = Điểm TB năm lớp 10 + Điểm TB lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 + Điểm ưu tiên

Yêu cầu: Điểm xét tuyển đạt tối thiểu 18 điểm

Hình thức 3: Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển xét HK1 lớp 12 + Điểm ưu tiên

Yêu cầu: Điểm xét tuyển đạt tối thiểu 18 điểm

Hình thức 4: Điểm xét tuyển = Điểm TB lớp 10 + Điểm TB lớp 11 + tổng điểm TB lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển/3 + Điểm ưu tiên

Yêu cầu: Điểm xét tuyển đạt tối thiểu 18 điểm

Hình thức 5: Điểm xét tuyển = Điểm TB lớp 10 + Điểm TB lớp 11 + Điểm TB lớp 12 + Điểm ưu tiên

Yêu cầu: Điểm xét tuyển đạt tối thiểu 18 điểm

Hình thức 6: Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển cả năm lớp 12 + Điểm ưu tiên

b) Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên

Điều kiện xét tuyển ngành Dược học với phương thức xét học bạ là học lực lớp 12 loại Giỏi.

Hồ sơ xét học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét học bạ theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT
  • Bản sao giấy tờ ưu tiên (nếu có)

c) Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức

Hồ sơ xét kết quả thi ĐGNL bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét kết quả thi ĐGNL theo mẫu (tải xuống)
  • Bảng kết quả thi đánh giá năng lực
  • Bản sao công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT
  • Bản sao giấy tờ ưu tiên (nếu có)

d) Phương thức 4: Xét kết quả từ kì thi riêng của các trường đại học

3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét tuyển bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét kết quả thi THPT theo mẫu (tải xuống)
  • Bản gốc giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020
  • Bản sao công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT
  • Bản sao giấy tờ ưu tiên (nếu có)

C. Điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm chuẩn
Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 14
Ngôn ngữ Anh 14
Ngôn ngữ Hàn Quốc 14
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 14
Quan hệ công chúng 14
Dược học 21 21 21
Công nghệ kỹ thuật ô tô 14
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15 14 14
Công nghệ thông tin 15 14 14
Quản trị văn phòng 15 14 14
Kế toán 15 14 14
Tài chính – Ngân hàng 15 14 14
Marketing 15 14 14
Quản trị kinh doanh 15 14 14

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây