Trường Đại học Đà Lạt (DLU)

0
1708

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Đà Lạt, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Đà Lạt
  • Tên tiếng Anh: Da Lat University (DLU)
  • Mã trường: TDL
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Liên kết đào tạo
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 01 Phù Đổng Thiên Vương, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng
  • Điện thoại: 0263 3825 091
  • Email:
  • Website: http://dlu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DalatUni/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Đà Lạt tuyển sinh đại học năm 2022 các ngành học sau:

  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D72, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 125
    + Học bạ: 100
    + Thi ĐGNL: 25
  • Tên ngành: Dân số và Phát triển
  • Mã xét tuyển: 7760104
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Công tác xã hội
  • Mã xét tuyển: 7760101
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Xã hội học
  • Mã xét tuyển: 7310301
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20
  • Tên ngành: Văn hóa du lịch
  • Mã xét tuyển: 7810106
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C20, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Trung Quốc học
  • Mã xét tuyển: 7310612
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C20, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí)
  • Mã xét tuyển: 7229030
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C20, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Tên ngành: Lịch sử
  • Mã xét tuyển: 7229010
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C20, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20
  • Tên ngành: Việt Nam học
  • Mã xét tuyển: 7310630
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C20, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20
  • Tên ngành: Đông phương học
  • Mã xét tuyển: 7310608
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D78, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 300
  • Tên ngành: Quốc tế học
  • Mã xét tuyển: 7310601
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C20, D01, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20
  • Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 7810103
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C20, D01, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 250
  • Tên ngành: Luật hình sự và tố tụng hình sự
  • Mã xét tuyển: 7380104
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C20, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Luật
  • Mã xét tuyển: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C20, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 300
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 150
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 300
  • Tên ngành: Nông học
  • Mã xét tuyển: 7620109
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, B08, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Tên ngành: Công nghệ sau thu hoạch
  • Mã xét tuyển: 7540104
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Tên ngành: Công nghệ thực phẩm
  • Mã xét tuyển: 7540101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Công nghệ sinh học
  • Mã xét tuyển: 7420201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 200
  • Tên ngành: Sinh học (Chất lượng cao)
  • Mã xét tuyển: 7420101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Mã xét tuyển: 7510406
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Hóa dược
  • Mã xét tuyển: 7720203
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Hóa học
  • Mã xét tuyển: 7440112
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tên ngành: Kỹ thuật hạt nhân
  • Mã xét tuyển: 7520402
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Tên ngành: Vật lý học
  • Mã xét tuyển: 7440102
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A12, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 180
  • Tên ngành: Khoa học dữ liệu
  • Mã xét tuyển: 7480109
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Toán học
  • Mã xét tuyển: 7460101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Tên ngành: Sư phạm Tiếng Anh
  • Mã xét tuyển: 7140231
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D72, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Sư phạm Lịch sử
  • Mã xét tuyển: 7140218
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20
  • Tên ngành: Sư phạm Ngữ văn
  • Mã xét tuyển: 7140217
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C20, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20
  • Tên ngành: Sư phạm Sinh học
  • Mã xét tuyển: 7140213
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20
  • Tên ngành: Sư phạm Hóa học
  • Mã xét tuyển: 7140212
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20
  • Tên ngành: Sư phạm Vật lý
  • Mã xét tuyển: 7140211
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A12, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20
  • Tên ngành: Sư phạm Tin học
  • Mã xét tuyển: 7140210
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20
  • Tên ngành: Sư phạm Toán học
  • Mã xét tuyển: 7140209
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tên ngành: Giáo dục tiểu học
  • Mã xét tuyển: 7140202
  • Tổ hợp xét tuyển: A16, C14, C15, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Đà Lạt bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 2: Xét học bạ tHPT
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Sư phạm Toán học 17 18 18.5
Sư phạm Tin học 20 24
Sư phạm Vật lý 17 20 21
Sư phạm Hóa học 17 18 18.5
Sư phạm Sinh học 17 20 22
Sư phạm Ngữ văn 17 18 18.5
Sư phạm Lịch sử 17 18 18.5
Sư phạm Tiếng Anh 17 18 18.5
Giáo dục Tiểu học 19 19.5
Toán học 14 18 15
Công nghệ thông tin 14 15 15
Vật lý học 14 18 15
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 14 15 15
Kỹ thuật hạt nhân 15 18 15
Hóa học 14 15 15
Sinh học (Sinh học thông minh) 14 18 15
Công nghệ sinh học 14 15 15
Khoa học môi trường 14 18 15
Công nghệ sau thu hoạch 14 15 15
Nông học 14 15 15
Quản trị kinh doanh 16 16 17
Kế toán 15 15 16
Luật 17 16 17
Văn hóa học 14 14 15
Văn học 14 14 15
Việt Nam học 14 14 15
Lịch sử 14 14 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17 17.5 17.5
Công tác xã hội 15 14 15
Xã hội học 14 14 15
Đông phương học 16 16 16
Quốc tế học 14 14 15
Ngôn ngữ Anh 16 15 16

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây