Học viện Chính sách và Phát triển

13881

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của Học viện Chính sách và Phát triển, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

A. Thông tin chung

  • Tên gọi: Học viện Chính Sách và Phát Triển
  • Tên tiếng Anh: Academy of Policy and Development (APD
  • Mã trường: HCP
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Chất lượng cao – Liên kết quốc tế – Bồi dưỡng ngắn hạn
  • Lĩnh vực đào tạo: Kinh tế
  • Địa chỉ: Tòa nhà Bộ KH&ĐT, ngõ 7 Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Điện thoại: 0243 3747 3186
  • Email: phucbd@apd.edu.vn
  • Website: http://apd.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tvtsapd/https://www.facebook.com/HocvienCSPT/

B. Thông tin tuyển sinh năm 2022

I. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành/ Chuyên ngành Mã XT Khối thi
Kinh tế 7310101 A00, A01, C01, D01
– Chuyên ngành Đầu tư
– Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công
– Chuyên ngành Đấu thầu và quản lý dự án
Kinh tế quốc tế 7310106 A00, A01, D01, D07
– Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại
– Chuyên ngành Thương mại quốc tế và Logistics
Kinh tế phát triển 7310205 A00, A01, C02, D01
– Chuyên ngành Kinh tế phát triển
– Chuyên ngành Kế hoạch phát triển
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C01, D01
– Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp
– Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch
– Chuyên ngành Marketing
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07
– Chuyên ngành Tài chính
– Chuyên ngành Ngân hàng
– Chuyên ngành Thẩm định giá
Quản lý nhà nước (chuyên ngành Quản lý công) 7310205 A00, C00, D01, D09
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật đầu tư – Kinh doanh) 7380107 A00, C00, D01, D09
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán) 7340301 A00, A01, C01, D01
Kinh tế số 7310112 A00, A01, C01, D01
Chuyên ngành Kinh tế và kinh doanh số
Chuyên ngành Phân tích dữ liệu lớn trong Kinh tế và Kinh doanh
Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh kinh tế và kinh doanh) 7220201 A01, D01, D07, D10

II. Thông tin đăng ký xét tuyển

1. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển vào Học viện Chính sách và Phát triển năm 2022 bao gồm:

  • Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Xét tuyển riêng
  • Xét kết quả thi đánh giá năng lực
  • Xét học bạ THPT
  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a) Với phương thức xét tuyển thẳng

Thực hiện theo quy định chung của Bộ GD&ĐT

b) Với phương thức xét tuyển thẳng theo quy định riêng

Đối tượng xét tuyển thẳng riêng:

  • Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba tại các kì thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố
  • Thí sinh học tại các trường THPT có điểm TB chung lớp 12 >= 7.0 và có chứng chỉ năng lực quốc tế còn thời hạn tính tới ngày xét tuyển đạt SAT 1000 hoặc ACT 25 hoặc A-Level 70 điểm trở lên.
  • Thí sinh có điểm TB chung lớp 12 >= 7.0 và có điểm IELTS 5.0 hoặc TOEIC 625 điểm hoặc TOEFL iBT 500 điểm hoặc TOEFL CBT 173 hoặc TOEFL iBT 61 điểm trở lên

c) Với phương thức xét kết quả thi đánh giá năng lực

Điều kiện xét tuyển

  • Có điểm TB chung lớp 12 >= 7.0
  • Có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN hoặc kết quả bài thi đánh giá tư duy của trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2022 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Học viện Chính sách và Phát triển.

d) Với phương thức xét học bạ THPT

Điều kiện xét tuyển

  • Có điểm TB học tập lớp 12 >= 7.5 hoặc có điểm TB cộng tổng kết năm của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển >= 7.5 (ngành ngành Quản lý nhà nước là 7.0)

e) Với phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Học viện Chính sách và Phát triển.

C. Điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm chuẩn
Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022
Ngôn ngữ Anh 30.8
Kế toán 20.25 25.05 25
Luật kinh tế 21 26.0 27
Tài chính – Ngân hàng 22.25 25.35 24.5
Quản trị kinh doanh 22.5 24.0 24.5
Quản lý nhà nước 18.25 24.0 24.2
Kinh tế quốc tế 22.75 25.6 24.7
Kinh tế phát triển 19 24.85 24.45
Kinh tế số 24.65 24.6
Kinh tế 20 24.95 24.2

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây