Học viện Chính sách và Phát triển

0
5180

I. Giới thiệu chung

  • Tên gọi: Học viện Chính Sách và Phát Triển
  • Tên tiếng Anh: Academy of Policy and Development (APD
  • Mã trường: HCP
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Chất lượng cao – Liên kết quốc tế – Bồi dưỡng ngắn hạn
  • Lĩnh vực đào tạo: Kinh tế
  • Địa chỉ: Tòa nhà Bộ KH&ĐT, ngõ 7 Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Điện thoại: 0243 3747 3186
  • Email: phucbd@apd.edu.vn
  • Website: http://apd.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tvtsapd/https://www.facebook.com/HocvienCSPT/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7310101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Chuyên ngành:
    + Tài chính
    + Ngân hàng
    + Thẩm định giá
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120
  • Ngành Quản lý nhà nước (CN Quản lý công)
  • Mã xét tuyển: 7310205
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D09
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Kinh tế quốc tế
  • Mã xét tuyển: 7310106
  • Chuyên ngành:
    + Kinh tế đối ngoại
    + Thương mại quốc tế và Logistics
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Chuyên ngành:
    + Quản trị doanh nghiệp
    + Quản trị kinh doanh du lịch
    + Quản trị Marketing
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120
  • Ngành Kinh tế phát triển
  • Mã xét tuyển: 7310105
  • Chuyên ngành:
    + Kinh tế phát triển
    + Kế hoạch phát triển
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Luật kinh tế (CN Luật Đầu tư – Kinh doanh)
  • Mã xét tuyển: 7380107
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Kế toán (CN Kế toán – Kiểm toán)
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Tên ngành: Kinh tế số
  • Mã xét tuyển: 7310112
  • Tổ hợp xét tuyển:
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D09
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển vào Học viện Chính sách và Phát triển năm 2022 bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Phương thức 2: Xét tuyển riêng
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực
  • Phương thức 4: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 5: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a) Với phương thức xét tuyển thẳng

Thực hiện theo quy định chung của Bộ GD&ĐT

b) Với phương thức xét tuyển thẳng theo quy định riêng

Đối tượng xét tuyển thẳng riêng:

  • Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba tại các kì thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố
  • Thí sinh học tại các trường THPT có điểm TB chung lớp 12 >= 7.0 và có chứng chỉ năng lực quốc tế còn thời hạn tính tới ngày xét tuyển đạt SAT 1000 hoặc ACT 25 hoặc A-Level 70 điểm trở lên.
  • Thí sinh có điểm TB chung lớp 12 >= 7.0 và có điểm IELTS 5.0 hoặc TOEIC 625 điểm hoặc TOEFL iBT 500 điểm hoặc TOEFL CBT 173 hoặc TOEFL iBT 61 điểm trở lên

c) Với phương thức xét kết quả thi đánh giá năng lực

Điều kiện xét tuyển

  • Có điểm TB chung lớp 12 >= 7.0
  • Có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN hoặc kết quả bài thi đánh giá tư duy của trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2022 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Học viện Chính sách và Phát triển.

d) Với phương thức xét học bạ THPT

Điều kiện xét tuyển

  • Có điểm TB học tập lớp 12 >= 7.5 hoặc có điểm TB cộng tổng kết năm của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển >= 7.5 (ngành ngành Quản lý nhà nước là 7.0)

e) Với phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Học viện Chính sách và Phát triển.

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Kinh tế 17 17.5 20
Kinh tế quốc tế 18 20 22.75
Kinh tế phát triển 17.2 19
Quản lý nhà nước (CN Quản lý công) 18 20 18.25
Quản trị kinh doanh 17 19.25 22.5
Tài chính – Ngân hàng 17.5 19 22.25
Luật kinh tế (CN Luật Đầu tư – Kinh doanh) 17.15 21
Kế toán (CN Kế toán – Kiểm toán) 20.25

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây