Trường Đại học Sư phạm TPHCM (HCMUE)

0
10009

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Sư Phạm Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Education (HCMUE)
  • Mã trường: SPS
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đào tạo giáo viên
  • Địa chỉ: An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, TPHCM
  • Cơ sở 2: 222 Lê Văn Sỹ, Phường 14, Quận 3, TPHCM
  • Điện thoại: 028 3835 2020
  • Email:
  • Website: https://hcmue.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/HCMUE.VN/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Tên ngành: Quản lý Giáo dục
  • Mã xét tuyển: 7140114
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Tên ngành: Giáo dục Mầm non
  • Mã xét tuyển: 7140201
  • Tổ hợp xét tuyển: M00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 236
  • Tên ngành: Giáo dục Tiểu học
  • Mã xét tuyển: 7140202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 501
  • Tên ngành: Giáo dục Đặc biệt
  • Mã xét tuyển: 7140203
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C15, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 109
  • Tên ngành: Giáo dục Chính trị
  • Mã xét tuyển: 7140205
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 111
  • Tên ngành: Giáo dục thể chất
  • Mã xét tuyển: 7140206
  • Tổ hợp xét tuyển: T01, M08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 97
  • Tên ngành: Sư phạm Toán học
  • Mã xét tuyển: 7140209
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 157
  • Tên ngành: Sư phạm Tin học
  • Mã xét tuyển: 7140210
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 117
  • Ngành Sư phạm Vật lý
  • Mã xét tuyển: 7140211
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 94
  • Ngành Sư phạm Hóa học
  • Mã xét tuyển: 7140212
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 137
  • Ngành Sư phạm Sinh học
  • Mã xét tuyển: 7140213
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 117
  • Tên ngành: Sư phạm Ngữ văn
  • Mã xét tuyển: 7140217
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 150
  • Tên ngành: Sư phạm Lịch sử
  • Mã xét tuyển: 7140218
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 94
  • Ngành Sư phạm Địa lý
  • Mã xét tuyển: 7140219
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C04, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 94
  • Tên ngành: Sư phạm Tiếng Anh
  • Mã xét tuyển: 7140231
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 102
  • Ngành Sư phạm Tiếng Nga
  • Mã xét tuyển: 7140232
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D02, D78, D80
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 186
  • Ngành Sư phạm Tiếng Pháp
  • Mã xét tuyển: 7140233
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D03
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 172
  • Ngành Sư phạm tiếng Trung
  • Mã xét tuyển: 7140234
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 130
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 185
  • Ngành Ngôn ngữ Nga
  • Mã xét tuyển: 7220202
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D02, D78, D80
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Ngành Ngôn ngữ Pháp
  • Mã xét tuyển: 7220203
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D03
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 78
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã xét tuyển: 7220204
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 145
  • Ngành Ngôn ngữ Nhật
  • Mã xét tuyển: 7220209
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D06
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 115
  • Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
  • Mã xét tuyển: 7220210
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D78, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 38
  • Ngành Văn học
  • Mã xét tuyển: 7229030
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 95
  • Tên ngành: Tâm lý học
  • Mã xét tuyển: 7310401
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 114
  • Ngành Tâm lý học giáo dục
  • Mã xét tuyển: 7310403
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 114
  • Ngành Địa lý học
  • Mã xét tuyển: 7310501
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D10, D15, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 39
  • Ngành Quốc tế học
  • Mã xét tuyển: 7310601
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 92
  • Ngành Việt Nam học
  • Mã xét tuyển: 7310630
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 95
  • Ngành Vật lý học
  • Mã xét tuyển: 7440102
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 29
  • Ngành Hóa học
  • Mã xét tuyển: 7440112
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 98
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 195
  • Ngành Công tác xã hội
  • Mã xét tuyển: 7760101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 57

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Chỉ tiêu: 20%

Theo quy định trong quy chế tuyển sinh đại học năm 2020 của Bộ GD&ĐT.

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

  • Chỉ tiêu: 60% từng ngành
  • Sử dụng kết quả thi các môn theo tổ hợp môn tương ứng với các ngành trong bảng các ngành tuyển sinh phía trên
  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp + Điểm ưu tiên
  • Điểm xét tuyển làm tròn tới 2 chữ số thập phân
  • Điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD&ĐT (ưu tiên đối tượng, khu vực)

Phương thức 3: Xét học bạ

  • Chỉ tiêu: 20% từng ngành
  • Xét kết quả 6 kỳ học của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển
  • Điểm xét tuyển = (Điểm TB 6 kỳ môn 1 + Điểm TB 6 kỳ môn 2 + Điểm TB 6 kỳ môn 3) + Điểm ưu tiên
  • Điểm xét tuyển làm tròn tới 2 chữ số thập phân

Phương thức 4: Kết hợp xét tuyển và thi tuyển

Áp dụng với ngành Giáo dục thể chất và Giáo dục mầm non, cụ thể:

Xét kết hợp học bạ và điểm thi năng khiếu

Ngành Giáo dục Thể chất

  • Xét kết quả học tập môn Văn hoặc Toán kết hợp với thi 2 môn năng khiếu do ĐH Sư phạm TPHCM tổ chức
  • Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Văn/Toán của 6 kỳ theo tổ hợp xét tuyển + Điểm thi 2 môn năng khiếu + Điểm ưu tiên
  • Điểm xét tuyển làm tròn tới 2 chữ số thập phân

Ngành Sư phạm Mầm non

  • Xét kết quả học tập môn Văn và Toán kết hợp với thi 1 môn năng khiếu do ĐH Sư phạm TPHCM tổ chức
  • Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Văn 6 kì + Điểm TB môn Toán 6 kì + Điểm thi năng khiếu + Điểm ưu tiên
  • Điểm xét tuyển làm tròn tới 2 chữ số thập phân

Xét kết hợp điểm thi THPT và điểm thi năng khiếu

Ngành Giáo dục Thể chất

  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT môn Văn hoặc Toán và 2 môn năng khiếu do ĐHSP TPHCM tổ chức
  • Điểm xét tuyển = Điểm bài thi Văn/Toán (kì thi TN THPT) + Điểm ưu tiên
  • Điểm xét tuyển làm tròn tới 2 chữ số thập phân

Ngành Sư phạm Mầm non

  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT môn Văn và Toán và 2 môn năng khiếu do ĐHSP TPHCM tổ chức
  • Điểm xét tuyển =  Điểm thi THPT môn Văn + Điểm thi THPT môn Toán + Điểm ưu tiên
  • Điểm xét tuyển làm tròn tới 2 chữ số thập phân

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

3.1 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo phương thức xét điểm thi THPT

Theo quy định của trường ĐH Sư phạm TP HCM sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

3.2 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo phương thức xét học bạ

  • Tốt nghiệp THPT năm 2020
  • Học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt 8.0 trở lên

3.3 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo phương thức xét kết hợp

  • Với ngành Giáo dục Mầm non: Điểm thi môn năng khiếu tại ĐH Sư phạm TPHCM đạt 5.0 trở lên và điểm thi tốt nghiệp THPT đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định (xét kết hợp điểm thi THPT) hoặc học lực lớp 12 loại Giỏi/điểm xét tốt nghiệp THPT đạt 8.0 trở lên (nếu xét kết hợp học bạ)
  • Với ngành Giáo dục Thể chất: Điểm thi môn năng khiếu tại ĐH Sư phạm TPHCM đạt 5.0 trở lên và điểm thi tốt nghiệp THPT đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định (xét kết hợp điểm thi THPT) hoặc đạt 1 trong 4 yêu cầu sau nếu xét kết hợp học bạ:

+ Học lực lớp 12 loại Khá

+ Điểm xét tốt nghiệp THPT đạt 6.5 trở lên

+ Là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế

+ Có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9.0 trở lên theo thang điểm 10)

4. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

4.1 Hồ sơ xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT, nộp tại Sở GD&ĐT theo thời gian quy định.

4.2 Hồ sơ xét tuyển thẳng theo quy định của ĐHSP TPHCM và xét học bạ

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của trường)
  • Bản sao hợp lệ học bạ THPT
  • Bản sao hợp lệ các giấy tờ chứng minh ưu tiên (nếu có)
  • Nộp hồ sơ tại: http://xettuyen.hcmue.edu.vn/
  • Thời gian: Từ 15/7 tới 31/7/2020

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP HCM

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Quản lý Giáo dục 18.5 19.5 21.5
Giáo dục Mầm non 20.5 19.5 22
Giáo dục Tiểu học 19.75 20.25 23.75
Giáo dục Đặc biệt 17.75 19.5 19
Giáo dục Chính trị 19.75 20 21.5
Giáo dục thể chất 18 18.5 20.5
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 20.5
Sư phạm Toán học 22.25 24 26.25
Sư phạm Tin học 17 18.5 19.5
Sư phạm Vật lý 21 22.75 25.25
Sư phạm Hóa học 21.8 23.5 25.75
Sư phạm Sinh học 20 20.5 22.25
Sư phạm Ngữ văn 21.5 22.5 25.25
Sư phạm Lịch sử 19.75 21.5 23.5
Sư phạm Địa lý 20 21.75 23.25
Sư phạm Tiếng Anh 22.55 24 26.5
Sư phạm Tiếng Nga 19.25
Sư phạm Tiếng Pháp 18.05 18.5 19
Sư phạm tiếng Trung 20.25 21.75 22.5
Sư phạm Khoa học tự nhiên 18.5 21
Ngôn ngữ Anh 21.55 23.25 25.25
Ngôn ngữ Nga 16.05 17.5 19
Ngôn ngữ Pháp 17.75 17.5 21.75
Ngôn ngữ Trung Quốc 20.25 22 24.25
Ngôn ngữ Nhật 20.75 22 24.25
Ngôn ngữ Hàn Quốc 21.25 22.75 24.75
Văn học 18.5 19 22
Tâm lý học 20.75 22 24.75
Tâm lý học giáo dục 17.5 19 22
Địa lý học 16 17.5 20.5
Quốc tế học 18.75 19 23
Việt Nam học 20 19 22
Vật lý học 16 17.5 19.5
Hóa học 18 18 20
Công nghệ thông tin 17 18 21.5
Công tác xã hội 17.25 18 20.25

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây