Trường Đại học Sư phạm TPHCM (HCMUE)

16743

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

A. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Sư Phạm Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Education (HCMUE)
  • Mã trường: SPS
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đào tạo giáo viên
  • Địa chỉ: An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, TPHCM
  • Cơ sở 2: 222 Lê Văn Sỹ, Phường 14, Quận 3, TPHCM
  • Điện thoại: 028 3835 2020
  • Email:
  • Website: https://hcmue.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/HCMUE.VN/

B. Thông tin tuyển sinh năm 2022

I. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành/ Chuyên ngành Mã XT Khối thi Chỉ tiêu
Quản lý Giáo dục 7140114 A00, C00, D01 70
Giáo dục Mầm non 7140201 M00 236
Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, A01, D01 501
Giáo dục Đặc biệt 7140203 C00, C15, D01 109
Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, D01 111
Giáo dục thể chất 7140206 T01, M08 97
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 7140208 A08, C00, C19 155
Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 157
Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01 117
Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, C01 94
Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07 137
Sư phạm Sinh học 7140213 B00, D08 117
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, D78 150
Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, D14 94
Sư phạm Địa lý 7140219 C00, C04, D78 94
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 102
Sư phạm Tiếng Nga 7140232 D01, D02, D78, D80 186
Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D01, D03 172
Sư phạm tiếng Trung 7140234 D01, D04 130
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, B00, D90 294
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 185
Ngôn ngữ Nga 7220202 D01, D02, D78, D80 40
Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01, D03 78
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04 145
Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06 115
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D78, D96 38
Văn học 7229030 C00, D01, D78 95
Tâm lý học 7310401 B00, C00, D01 114
Tâm lý học giáo dục 7310403 A00, C00, D01 114
Địa lý học 7310501 C00, D10, D15, D78 39
Quốc tế học 7310601 D01, D14, D78 92
Việt Nam học 7310630 C00, D01, D78 95
Vật lý học 7440102 A00, A01 29
Hóa học 7440112 A00, B00, D07 98
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 195
Công tác xã hội 7760101 A00, C00, D01 57

II. Thông tin đăng ký xét tuyển

1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển
  • Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
  • Xét kết quả học tập bậc THPT
  • Xét kết hợp thi tuyển

2. Quy định xét tuyển

a) Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Chỉ tiêu: 20%

Theo quy định trong quy chế tuyển sinh đại học năm 2020 của Bộ GD&ĐT.

b) Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

  • Chỉ tiêu: 60% từng ngành
  • Sử dụng kết quả thi các môn theo tổ hợp môn tương ứng với các ngành trong bảng các ngành tuyển sinh phía trên
  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp + Điểm ưu tiên
  • Điểm xét tuyển làm tròn tới 2 chữ số thập phân
  • Điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD&ĐT (ưu tiên đối tượng, khu vực)

c) Phương thức 3: Xét học bạ

  • Chỉ tiêu: 20% từng ngành
  • Xét kết quả 6 kỳ học của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển
  • Điểm xét tuyển = (Điểm TB 6 kỳ môn 1 + Điểm TB 6 kỳ môn 2 + Điểm TB 6 kỳ môn 3) + Điểm ưu tiên
  • Điểm xét tuyển làm tròn tới 2 chữ số thập phân

d) Phương thức 4: Kết hợp xét tuyển và thi tuyển

Áp dụng với ngành Giáo dục thể chất và Giáo dục mầm non, cụ thể:

Xét kết hợp học bạ và điểm thi năng khiếu

Ngành Giáo dục Thể chất

  • Xét kết quả học tập môn Văn hoặc Toán kết hợp với thi 2 môn năng khiếu do ĐH Sư phạm TPHCM tổ chức
  • Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Văn/Toán của 6 kỳ theo tổ hợp xét tuyển + Điểm thi 2 môn năng khiếu + Điểm ưu tiên
  • Điểm xét tuyển làm tròn tới 2 chữ số thập phân

Ngành Sư phạm Mầm non

  • Xét kết quả học tập môn Văn và Toán kết hợp với thi 1 môn năng khiếu do ĐH Sư phạm TPHCM tổ chức
  • Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Văn 6 kì + Điểm TB môn Toán 6 kì + Điểm thi năng khiếu + Điểm ưu tiên
  • Điểm xét tuyển làm tròn tới 2 chữ số thập phân

Xét kết hợp điểm thi THPT và điểm thi năng khiếu

Ngành Giáo dục Thể chất

  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT môn Văn hoặc Toán và 2 môn năng khiếu do ĐHSP TPHCM tổ chức
  • Điểm xét tuyển = Điểm bài thi Văn/Toán (kì thi TN THPT) + Điểm ưu tiên
  • Điểm xét tuyển làm tròn tới 2 chữ số thập phân

Ngành Sư phạm Mầm non

  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT môn Văn và Toán và 2 môn năng khiếu do ĐHSP TPHCM tổ chức
  • Điểm xét tuyển =  Điểm thi THPT môn Văn + Điểm thi THPT môn Toán + Điểm ưu tiên
  • Điểm xét tuyển làm tròn tới 2 chữ số thập phân

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

3.1 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo phương thức xét điểm thi THPT

Theo quy định của trường ĐH Sư phạm TP HCM sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

3.2 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo phương thức xét học bạ

  • Tốt nghiệp THPT năm 2020
  • Học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt 8.0 trở lên

3.3 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo phương thức xét kết hợp

  • Với ngành Giáo dục Mầm non: Điểm thi môn năng khiếu tại ĐH Sư phạm TPHCM đạt 5.0 trở lên và điểm thi tốt nghiệp THPT đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định (xét kết hợp điểm thi THPT) hoặc học lực lớp 12 loại Giỏi/điểm xét tốt nghiệp THPT đạt 8.0 trở lên (nếu xét kết hợp học bạ)
  • Với ngành Giáo dục Thể chất: Điểm thi môn năng khiếu tại ĐH Sư phạm TPHCM đạt 5.0 trở lên và điểm thi tốt nghiệp THPT đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định (xét kết hợp điểm thi THPT) hoặc đạt 1 trong 4 yêu cầu sau nếu xét kết hợp học bạ:

+ Học lực lớp 12 loại Khá

+ Điểm xét tốt nghiệp THPT đạt 6.5 trở lên

+ Là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế

+ Có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9.0 trở lên theo thang điểm 10)

4. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

4.1 Hồ sơ xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT, nộp tại Sở GD&ĐT theo thời gian quy định.

4.2 Hồ sơ xét tuyển thẳng theo quy định của ĐHSP TPHCM và xét học bạ

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của trường)
  • Bản sao hợp lệ học bạ THPT
  • Bản sao hợp lệ các giấy tờ chứng minh ưu tiên (nếu có)
  • Nộp hồ sơ tại: http://xettuyen.hcmue.edu.vn/
  • Thời gian: Từ 15/7 tới 31/7/2020

C. Điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP HCM

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm chuẩn
Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022
Hóa học 20 23.25 23
Công nghệ thông tin 21.5 24.0 24.1
Vật lý học 19.5 21.05
Việt Nam học 22 22.92 23.3
Quốc tế học 23 24.6 23.75
Tâm lý học 24.75 25.5 25.75
Văn học 22 24.3 24.7
Ngôn ngữ Hàn Quốc 24.75 25.8 24.97
Ngôn ngữ Nhật 24.25 24.9 24
Ngôn ngữ Trung Quốc 24.25 25.2 24.6
Ngôn ngữ Pháp 21.75 22.8 22.35
Ngôn ngữ Nga 19 20.53 20.05
Ngôn ngữ Anh 25.25 26.0 25.5
Công tác xã hội 20.25 22.5 20.4
Tâm lý học giáo dục 22 23.7 24
Giáo dục học 19.5 22.4
Sư phạm Lịch sử – Địa lý 25.0 25
Sư phạm khoa học tự nhiên 26.5 24.4 24
Sư phạm Công nghệ 21.6
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 23.25 25.5 25.1
Sư phạm Tiếng Anh 26.5 27.15 26.5
Sư phạm Địa lý 23.25 25.2 26.5
Sư phạm Lịch sử 23.5 26.0 26.83
Sư phạm Ngữ văn 25.25 27.0 28.25
Sư phạm Sinh học 22.25 25.0 24.8
Sư phạm Hóa học 25.75 27.0 27.35
Sư phạm Vật lý 25.25 25.0 26.5
Sư phạm Tin học 19.5 23.0 22.5
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 20.5 24.4 24.05
Giáo dục Thể chất 20.5 23.75 22.75
Sư phạm Toán học 26.25 26.7 27
Giáo dục công dân 25.5
Giáo dục Đặc biệt 19 23.4 21.75
Giáo dục Tiểu học 23.75 25.4 24.25
Giáo dục Mầm non 22 22.05 20.03

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây