Trường Đại học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương (HMTU)

0
995

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2021 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương
  • Tên tiếng Anh: Hai Duong Medical technical University (HMTU)
  • Mã trường: DKY
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Y tế
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Liên thông – Văn bằng 2
  • Lĩnh vực đào tạo: Y dược
  • Địa chỉ: Số 1 đường Vũ Hựu, Thành phố Hải Dương
  • Điện thoại:  0220 3891 799
  • Email: hmtu@hmtu.edu.vn
  • Website: http://www.hmtu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/HMTUP/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương tuyển sinh đại học năm 2022 các ngành học sau:

Tên ngành/Chuyên ngành Mã XT Chỉ tiêu Khối thi
Y khoa 7720101 60 B00
Điều dưỡng 7720301B 230 B00
– Chuyên ngành Điều dưỡng Đa khoa
– Chuyên ngành Điều dưỡng Nha khoa
– Chuyên ngành Điều dưỡng Sản phụ khoa
– Chuyên ngành Điều dưỡng Gây mê hồi sức
Điều dưỡng 7720301A 50 B08
– Chuyên ngành Điều dưỡng Đa khoa
– Chuyên ngành Điều dưỡng Nha khoa
– Chuyên ngành Điều dưỡng Sản phụ khoa
– Chuyên ngành Điều dưỡng Gây mê hồi sức
Kỹ thuật Xét nghiệm y học 7720601A 20 A00
Kỹ thuật Xét nghiệm y học 7720601B 120 B00
Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602A 20 A00
Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602B 100 B00
Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603A 20 A00
– Chuyên ngành Vật lý trị liệu
– Chuyên ngành Hoạt động trị liệu
Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603B 20 B00

2. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương tuyển sinh đại học năm 2021 theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

3.1 Với thí sinh đăng ký sử dụng kết quả thi THPT để xét:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Tham gia thi THPT năm 2020 và đăng ký sử dụng kết quả thi THPT để xét tuyển đại học
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT với các ngành học lĩnh vực sức khỏe

3.2 Với học sinh đã học bổ sung kiến thức dự bị đại học năm 2019 – 2020:

  • Học lực lớp 10, 11 và 12 xếp loại Giỏi trở lên và năm học bổ sung kiến thức dự bị đại học có điểm trung bình 3 môn Toán, Hóa, Sinh đạt 8.0 trở lên với ngành Y khoa
  • Học lực lớp 10, 11 và 12 xếp loại Khá trở lên và năm học bổ sung kiến thức dự bị đại học có điểm trung bình 3 môn Toán, Hóa, Sinh đạt 6.5 trở lên với các ngành còn lại

3.3 Với các học sinh được xét tuyển thẳng

  • Học lực lớp 10, 11 và 12 xếp loại Giỏi với ngành Y khoa
  • Học lực lớp 10, 11 và 12 xếp loại Khá với các ngành còn lại

4. Tiêu chí phụ

Tiêu chí phụ được sử dụng với các thí sinh có cùng điểm xét tuyển và ở cuối danh sách xét tuyển.

Tiêu chí phụ 1: Ưu tiên thứ tự nguyện vọng cao hơn (cao nhất là NV1)

Tiêu chí phụ 2: Xét ưu tiên theo môn thi trong từng tổ hợp xét tuyển:

  • Khối B00: Thứ tự ưu tiên các môn như sau: Sinh > Hóa > Toán
  • Khối A00: Thứ tự ưu tiên các môn như sau: Hóa > Toán > Vật lí
  • Khối B08: Thứ tự ưu tiên các môn như sau: Sinh > Anh > Toán

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Tên ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021
Y khoa 23.25 26.1 26.1
Điều dưỡng 19.35 19 21
Kỹ thuật Xét nghiệm y học 19.35 21.5 23.9
Kỹ thuật hình ảnh y học 18 19 22.6
Kỹ thuật phục hồi chức năng 18 19 21.5

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây