Điểm chuẩn Đại học Hà Nội năm 2021

0
255

Thông tin điểm chuẩn chính thức, điểm trúng tuyển theo quy định của Trường Đại học Hà Nội năm 2021 theo các phương thức xét tuyển.

Điểm chuẩn trường Đại học Hà Nội năm 2021

Điểm chuẩn chính thức của trường Đại học Hà Nội xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2021
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC dạy bằng tiếng Anh) 34.55
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) 35.6
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) – CLC 25.7
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) 26.05
Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) 35.12
Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) 35.27
Marketing (dạy bằng tiếng Anh) 36.63
Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) 35.92
Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) 35.68
Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) 26.75
Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) 23.5
Nghiên cứu phát triển 33.85
Ngôn ngữ Hàn Quốc – CLC 36.47
Ngôn ngữ Hàn Quốc 37.55
Ngôn ngữ Nhật 36.43
Ngôn ngữ Italia – CLC 33.05
Ngôn ngữ Italia 34.78
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 33.4
Ngôn ngữ Tây Ban Nha 35.3
Ngôn ngữ Đức 35.53
Ngôn ngữ Trung Quốc – CLC 36.42
Ngôn ngữ Trung Quốc 37.07
Ngôn ngữ Pháp 35.6
Ngôn ngữ Nga 33.95
Ngôn ngữ Anh 36.75

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT các năm gần nhất

Điểm chuẩn năm 2020:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển 2020
Ngôn ngữ Anh 34.82
Ngôn ngữ Nga 28.93
Ngôn ngữ Pháp 32.83
Ngôn ngữ Trung Quốc 34.63
Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC) 34
Ngôn ngữ Đức 31.83
 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 31.73
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 27.83
Ngôn ngữ Italia 30.43
Ngôn ngữ Italia (CLC) 24.4
Ngôn ngữ Nhật 34.47
Ngôn ngữ Hàn Quốc 35.38
Ngôn ngữ Hàn Quốc (CLC) 35.38
Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) 31.3
Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) 24.38
Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) 25.4
Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) 32.2
Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) 33.2
Marketing (dạy bằng tiếng Anh) 34.48
Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) 31.5
Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) 31.48
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) 24.65
Công nghệ thông tin (CLC dạy bằng tiếng Anh) 23.45
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) 33.27
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC dạy bằng tiếng Anh) 24.95

Điểm chuẩn Đại học Hà Nội trong 2 năm gần nhất (2018 – 2019)

Ngành/Nhóm ngành Điểm TT 2018 Điểm TT 2019
Ngôn ngữ Anh 30.6 33.23
Ngôn ngữ Nga 25.3 25.88
Ngôn ngữ Pháp 29 30.55
Ngôn ngữ Trung Quốc 30.37 32.97
Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC) 21.7
Ngôn ngữ Đức 27.93 30.4
 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 28.4 29.6
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 26.03 20.03
Ngôn ngữ Italia 26.7 27.85
Ngôn ngữ Italia (CLC) 22.42
Ngôn ngữ Nhật 29.75 32.93
Ngôn ngữ Hàn Quốc 31.37 33.85
Ngôn ngữ Hàn Quốc (CLC) 32.15
Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) 27.25 29.15
Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh)
Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) 22.8
Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) 29.33 28.25
Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) 27.92 31.1
Marketing (dạy bằng tiếng Anh) 31.4
Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) 25.1 28.98
Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) 23.7 28.65
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)
Công nghệ thông tin (CLC dạy bằng tiếng Anh) 20.6 22.15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) 29.68 32.2
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC dạy bằng tiếng Anh)

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây