Điểm chuẩn trường Đại học Hà Nội năm 2023

25042

(Tracuutuyensinh.vn) – Thông tin điểm chuẩn chính thức, điểm trúng tuyển theo quy định của Trường Đại học Hà Nội năm 2023 theo các phương thức xét tuyển.

Điểm chuẩn trường Đại học Hà Nội xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 dao động từ 30.95 – 36.15 điểm theo thang điểm 40.

1. Điểm sàn HANU năm 2023

Điểm sàn trường Đại học Hà Nội theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 là 16 điểm với tất cả các ngành.

2. Điểm chuẩn HANU năm 2023

Các thí sinh được thông báo đủ điều kiện trúng tuyển (chưa tính điều kiện tốt nghiệp THPT) bắt buộc đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại địa chỉ thisinh.thithptquocgia.edu.vn hoặc dịch vụ công quốc gia trong thời gian quy định (từ ngày 10/7/2023 đến 17h00 ngày 30/7/2023).

a. Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp

Ghi chú:

  • Đối tượng 1: Xét theo chứng chỉ quốc tế kết hợp học bạ
  • Đối tượng 2: Xét theo điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN/ĐHQG TPHCM hoặc điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội
  • Đối tượng 3: Xét theo chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level)
Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
ĐT1 ĐT2 ĐT3
Ngôn ngữ Anh 22.4 16 24.5
Ngôn ngữ Nga 18.98  / /
Ngôn ngữ Pháp 21.04  / 24.31
Ngôn ngữ Trung Quốc 23.63 15.77 25.63
Ngôn ngữ Đức 21.08  / 24.94
Ngôn ngữ Tây Ban Nha 20.92  / 22.31
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 18.22  / 22.31
Ngôn ngữ Italia 20.7  /  /
Ngôn ngữ Nhật 21.18 16.3 24.56
Ngôn ngữ Hàn Quốc 21.56 16.82 25.88
Nghiên cứu phát triển 20.22  /  /
Quốc tế học 20.96 / 24.19
Truyền thông đa phương tiện 21.46 16.47 28.56
Truyền thông doanh nghiệp 21.127 16.61 26.5
Quản trị kinh doanh 21.02  / 22
Marketing 21.25 17.06 26.81
Tài chính – Ngân hàng 20.9 15.82  /
Kế toán 20.52  / 24.75
Công nghệ thông tin 20.54 15.92 22.25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20.88 16.15 24.13
Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC) 23.64 16.19 23.81
Ngôn ngữ Italia (CLC) 19.06  / /
Ngôn ngữ Hàn Quốc (CLC) 20.98 16.47 /
Công nghệ thông tin (CLC) 20.28  / 22.69
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC) 20.65 / 25.5

Ghi chú:

  • Đối tượng 5 (01): Xét tuyển thí sinh đạt giải kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố năm 2022 – 2023
  • Đối tượng 5 (03): Xét tuyển thí sinh là thành viên đội tuyển học sinh giỏi cấp quốc gia năm 2021 – 2022 và 2022 – 2023.
  • Đối tượng 5 (04): Xét tuyển thí sinh tham gia cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp QG do Bộ GD&ĐT tổ chức năm 2022 – 2023.
Tên ngành Điểm chuẩn đối tượng 5
02 03 04
Ngôn ngữ Anh 33.02 33.29 /
Ngôn ngữ Nga 31.44 33.23 /
Ngôn ngữ Pháp 31.93 32.94 /
Ngôn ngữ Trung Quốc 32.92 32.28 /
Ngôn ngữ Đức 31.5 / /
Ngôn ngữ Tây Ban Nha 29.99 / /
Ngôn ngữ Italia 29.98 / /
Ngôn ngữ Nhật 31.59 / /
Ngôn ngữ Hàn Quốc 32.49 / /
Nghiên cứu phát triển 31.08 / /
Quốc tế học 30.57 / /
Truyền thông đa phương tiện 32.3 32.51 32.03
Truyền thông doanh nghiệp 32.06 32.67 /
Quản trị kinh doanh 31.76 33.39 /
Marketing 32.15 31.85 /
Tài chính – Ngân hàng 31.11 / /
Kế toán 30.22 31.79 /
Công nghệ thông tin 29.62 / /
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 31.21 32.73 /
Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC) 32.72 33.64 /
Ngôn ngữ Italia (CLC) / 32.5 /
Ngôn ngữ Hàn Quốc (CLC) 31.15 33.06 /
Công nghệ thông tin (CLC) 30.32 / /
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC) 29.76 / /

b. Điểm chuẩn xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2023

Tên ngành/Chương trình đào tạo Mã XT THXT Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 35.38
Ngôn ngữ Nga 7220202 D01, D02 31.93
Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01, D03 33.70
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04 35.75
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) 7220204 CLC D01, D04 34.82
Ngôn ngữ Đức 7220205 D01, D05 33.96
Ngôn ngữ Tây Ban Nha 7220206 D01 33.38
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 7220207 D01 31.35
Ngôn ngữ Italia 7220208 D01 32.63
Ngôn ngữ Italia (Chất lượng cao) 7220208 CLC D01 30.95
Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06 34.59
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, DD2 36.15
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao) 7220210 CLC D01, DD2 34.73
Nghiên cứu phát triển (Dạy bằng tiếng Anh) 7310111 D01 32.55
Quốc tế học (Dạy bằng tiếng Anh) 7310601 D01 33.48
Truyền thông đa phương tiện (Dạy bằng tiếng Anh) 7320104 D01 25.94
Truyền thông doanh nghiệp (Dạy bằng tiếng Pháp) 7320109 D01, D03 34.10
Quản trị kinh doanh (Dạy bằng tiếng Anh) 7340101 D01 33.93
Marketing (Dạy bằng tiếng Anh) 7340115 D01 35.05
Tài chính – Ngân hàng (Dạy bằng tiếng Anh) 7340201 D01 33.70
Kế toán (Dạy bằng tiếng Anh) 7340301 D01 33.52
Công nghệ thông tin (Dạy bằng tiếng Anh) 7480201 A01, D01 24.70
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao – Dạy bằng tiếng Anh) 7480201 CLC A01, D01 24.20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Dạy bằng tiếng Anh) 7810103 D01 33.90
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao – Dạy bằng tiếng Anh) 7810103 CLC D01 32.25

3. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn năm 2022:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022
a. Chương trình chuẩn
Ngôn ngữ Anh 35.55
Ngôn ngữ Nga 31.18
Ngôn ngữ Pháp 33.73
Ngôn ngữ Trung Quốc 35.92
Ngôn ngữ Đức 33.48
Ngôn ngữ Tây Ban Nha 32.77
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 30.32
Ngôn ngữ Italia 32.15
Ngôn ngữ Nhật 35.08
Ngôn ngữ Hàn Quốc 36.42
Nghiên cứu phát triển 32.22
Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) 32.88
b. Chương trình dạy bằng ngoại ngữ
Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) 26
Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) 32.85
Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) 33.55
Marketing (dạy bằng tiếng Anh) 34.63
Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) 32.13
Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) 32.27
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) 25.45
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) – CLC 24.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) 32.7
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) – CLC 32.1
c. Chương trình chất lượng cao
Ngôn ngữ Trung Quốc – CLC 35.1
Ngôn ngữ Italia – CLC 31.17
Ngôn ngữ Hàn Quốc – CLC 34.73

Điểm chuẩn các năm 2018, 2019, 2020 và 2021:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
2018 2019 2020 2021
a. Chương trình chuẩn
Ngôn ngữ Anh 30.6 33.23 34.82 36.75
Ngôn ngữ Nga 25.3 25.88 28.93 33.95
Ngôn ngữ Pháp 29 30.55 32.83 35.6
Ngôn ngữ Trung Quốc 30.37 32.97 34.63 37.07
Ngôn ngữ Đức 27.93 30.4 31.83 35.53
Ngôn ngữ Tây Ban Nha 28.4 29.6 31.73 35.3
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 26.03 20.03 27.83 33.4
Ngôn ngữ Italia 26.7 27.85 30.43 34.78
Ngôn ngữ Nhật 29.75 32.93 34.47 36.43
Ngôn ngữ Hàn Quốc 31.37 33.85 35.38 37.55
b. Chương trình dạy bằng ngoại ngữ
Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) / / 24.38 33.85
Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) 27.25 29.15 31.3 23.5
Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) 25.4 26.75
Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) 29.33 22.8 32.2 35.68
Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) 27.92 28.25 33.2 35.92
Marketing (dạy bằng tiếng Anh) / 31.1 34.48 36.63
Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) 25.1 31.4 31.5 35.27
Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) 23.7 28.98 31.48 35.12
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) / 28.65 24.65 26.05
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) – CLC 20.6 22.15 23.45 25.7
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) 29.68 32.2 33.27 35.6
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) – CLC / / 24.95 34.55
c. Chương trình chất lượng cao
Ngôn ngữ Trung Quốc – CLC / 21.7 34 36.42
Ngôn ngữ Italia – CLC / 22.42 24.4 33.05
Ngôn ngữ Hàn Quốc – CLC / 32.15 35.38 36.47

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây