Điểm chuẩn trường Đại học Hòa Bình năm 2023

883

(Tracuutuyensinh.vn) – Cập nhật thông tin về điểm chuẩn chính thức, điểm trúng tuyển chi tiết của Trường Đại học Hòa Bình theo các phương thức xét tuyển năm 2023.

Điểm chuẩn trường Đại học Hòa Bình xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 dao động từ 15 – 21 điểm.

1. Điểm chuẩn trường Đại học Hòa Bình năm 2023

a, Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Tên ngành/Chương trình đào tạo Mã XT Điểm chuẩn
Y học cổ truyền 7720115 Điểm xét tốt nghiệp >= 8.0 hoặc học lực lớp 12 loại Giỏi
Dược học 7720201 Điểm xét tốt nghiệp >= 8.0 hoặc học lực lớp 12 loại Giỏi
Điều dưỡng 7720301 Điểm xét tốt nghiệp >= 6.5 hoặc học lực lớp 12 loại Khá
Công nghệ thông tin 7480201 17
Quản trị kinh doanh 7340101 17
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 17
Thương mại điện tử 7340122 17
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 17
Quản trị khách sạn 7810201 17
Luật kinh tế 7380107 17
Tài chính ngân hàng 7340201 17
Kế toán 7340301 17
Công nghệ đa phương tiện 7329001 17
Quan hệ công chúng 7320108 17
Ngôn ngữ Anh 7520201 17
Kỹ thuật ô tô 7520130 17

b, Điểm chuẩn xét theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2023

Tên ngành/Chương trình đào tạo Mã XT Điểm chuẩn
Y học cổ truyền 7720115 21
Dược học 7720201 21
Điều dưỡng 7720301 19.5
Công nghệ thông tin 7480201 15
Quản trị kinh doanh 7340101 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 15
Thương mại điện tử 7340122 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 15
Quản trị khách sạn 7810201 15
Luật kinh tế 7380107 15
Tài chính ngân hàng 7340201 15
Kế toán 7340301 15
Công nghệ đa phương tiện 7329001 15
Quan hệ công chúng 7320108 15
Ngôn ngữ Anh 7520201 15
Kỹ thuật ô tô 7520130 15
Thiết kế đồ họa 7210403 15
Thiết kế nội thất 7580108 15
Thiết kế thời trang 7210404 15

2. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn năm 2022:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022
Thiết kế đồ họa 15
Thiết kế nội thất 15
Thiết kế thời trang 15
Quản trị kinh doanh 15
Tài chính ngân hàng 15
Kế toán 15
Luật kinh tế 15
Công nghệ thông tin 15
Công nghệ đa phương tiện 15
Dược học 21
Điều dưỡng 19
Y học cổ truyền 21
Quan hệ công chúng 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
Ngôn ngữ Anh 15
Quản trị khách sạn 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15
Thương mại điện tử 15

Điểm chuẩn các năm 2018, 2019, 2020 và 2021:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
2018 2019 2020 2021
Thiết kế đồ họa 15 15 15 16
Thiết kế nội thất 15 15 15 16
Thiết kế thời trang 15 15 15 16
Quản trị kinh doanh 15 15 15 16.5
Kế toán 15 15.5 15 16.5
Tài chính ngân hàng 15 15 15 16.5
Luật kinh tế 15 15 15 16.5
Công nghệ thông tin 15 15 15 16.5
Công nghệ đa phương tiện 17 20
Kỹ thuật điện tử, viễn thông 15 15 17 20
Kiến trúc 15 15 15 16
Kỹ thuật xây dựng 15 15 15 16.5
Dược học / / 21 24
Điều dưỡng 16 16 19 19.5
Y học cổ truyền 16.5 16.5 21 24
Quan hệ công chúng 15 15 15 16.5
Công nghệ truyền thông / / 17 20
Công tác xã hội 15 15 15 16.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16 16 15 16.5
Ngôn ngữ Anh 15 15 15 16.5
Thương mại điện tử / / / 15

Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn chính thức của trường Đại học Hòa Bình xét theo kết quả học tập bậc THPT THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2021
Thương mại điện tử 15
Kiến trúc 16
Thiết kế thời trang 16
Thiết kế nội thất 16
Thiết kế đồ họa 16
Ngôn ngữ Anh 16.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.5
Công tác xã hội 16.5
Luật kinh tế 16.5
Quan hệ công chúng 16.5
Công nghệ thông tin 16.5
Kỹ thuật xây dựng 16.5
Kế toán 16.5
Quản trị kinh doanh 16.5
Tài chính – Ngân hàng 16.5
Điều dưỡng 19.5
Công nghệ truyền thông 20
Kỹ thuật điện tử, viễn thông 20
Công nghệ đa phương tiện 20
Dược học 24
Y học cổ truyền 24

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây