Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2022

739

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng theo các phương thức tuyển sinh năm 2022.

1. Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2022

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng xét theo tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

a) Điểm chuẩn xét theo các phương thức ngoài điểm thi THPT

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022
Học bạ THPT Điểm thi ĐGNL Điểm SAT
Điểm 5 HK Điểm 3 năm Điểm tổ hợp
a. Chương trình chuẩn
Y khoa 40 24 24 750 1000
Răng Hàm Mặt 40 24 24 750 1000
Y học cổ truyền 40 24 24 750 1000
Dược học 40 24 24 750 1000
Điều dưỡng 32.5 19.5 19.5 650 850
Kỹ thuật xét nghiệm y học 32.5 19.5 19.5 650 850
Kỹ thuật phục hồi chức năng 32.5 19.5 19.5 650 850
Hộ sinh 32.5 19.5 19.5 650 850
Giáo dục mầm non 40 24 24 750 1000
Giáo dục tiểu học 40 24 24 750 1000
Giáo dục thể chất 32.5 19.5 19.5 650 850
Quản lý giáo dục 30 18 18 600 800
Quản trị kinh doanh 30 18 18 600 800
Digital Marketing 30 18 18 600 800
Tài chính – Ngân hàng 30 18 18 600 800
Kế toán 30 18 18 600 800
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 30 18 18 600 800
Quản trị khách sạn 30 18 18 600 800
Luật 30 18 18 600 800
Luật kinh tế 30 18 18 600 800
Thương mại điện tử 30 18 18 600 800
Ngôn ngữ Anh 30 18 18 600 800
Ngôn ngữ Trung Quốc 30 18 18 600 800
Ngôn ngữ Hàn Quốc 30 18 18 600 800
Ngôn ngữ Nhật 30 18 18 600 800
Việt Nam học 30 18 18 600 800
Truyền thông đa phương tiện 30 18 18 600 800
Quản trị sự kiện 30 18 18 600 800
Quan hệ công chúng 30 18 18 600 800
Tâm lý học 30 18 18 600 800
Quan hệ quốc tế 30 18 18 600 800
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 30 18 18 600 800
Thiết kế đồ họa 30 18 18 600 800
Kiến trúc 30 18 18 600 800
Công nghệ thông tin 30 18 18 600 800
b. Chương trình tiếng Anh
Y khoa (Chương trình tiếng Anh) 40 24 24 750 1000
Răng Hàm Mặt (Chương trình tiếng Anh) 40 24 24 750 1000
Dược học (Chương trình tiếng Anh) 40 24 24 750 1000

b) Điểm chuẩn xét theo điểm thi THPT

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022
a. Chương trình chuẩn
Y khoa 22
Răng Hàm Mặt 22
Y học cổ truyền 21
Dược học 21
Điều dưỡng 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19
Kỹ thuật phục hồi chức năng 19
Hộ sinh 19
Giáo dục mầm non 19
Giáo dục tiểu học 19
Giáo dục thể chất 18
Quản lý giáo dục 15
Quản trị kinh doanh 15
Digital Marketing 15
Tài chính – Ngân hàng 15
Kế toán 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
Quản trị khách sạn 15
Luật 15
Luật kinh tế 15
Thương mại điện tử 15
Ngôn ngữ Anh 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 15
Ngôn ngữ Hàn Quốc 15
Ngôn ngữ Nhật 15
Việt Nam học 15
Truyền thông đa phương tiện 15
Quản trị sự kiện 15
Quan hệ công chúng 15
Tâm lý học 15
Quan hệ quốc tế 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15
Thiết kế đồ họa 15
Kiến trúc 15
Công nghệ thông tin 15
b. Chương trình tiếng Anh
Y khoa (Chương trình tiếng Anh) 22
Răng Hàm Mặt (Chương trình tiếng Anh) 22
Dược học (Chương trình tiếng Anh) 21

2. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Buôn Ma Thuột xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
2019 2020 2021
a. Chương trình chuẩn
Y khoa / 22 22
Răng Hàm Mặt 21 22 22
Y học cổ truyền
Dược học 20 21 21
Điều dưỡng 18 19 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 18 19 19
Kỹ thuật phục hồi chức năng 18 19 19
Hộ sinh
Giáo dục mầm non 18 18.5 19
Giáo dục tiểu học
Giáo dục thể chất 18 17.5 18
Quản lý giáo dục 15
Quản trị kinh doanh 16 15 15
Digital Marketing / 15 15
Tài chính – Ngân hàng 15 15 15
Kế toán 15 15 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 15 15
Quản trị khách sạn 16 15 15
Luật 15 15 15
Luật kinh tế 15 15 15
Ngôn ngữ Anh 16 15 15
Trung Quốc học 15 15 15
Nhật Bản học 15 15 15
Hàn Quốc học 15 15 15
Việt Nam học 15 15 15
Truyền thông đa phương tiện 15 15 15
Quản trị sự kiện 15
Quan hệ công chúng 15
Tâm lý học 15
Quan hệ quốc tế 15 15 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 17 15 15
Thiết kế thời trang 15 15 15
Thiết kế đồ họa 15 15 15
Kiến trúc 15 15 15
Công nghệ thông tin 16 15 15
Kỹ thuật xây dựng 15 15 15
Công nghệ sinh học / 15 15
Quản lý công nghiệp / 15 15
Kinh tế 15
Kỹ thuật Cơ điện tử / 15 /
b. Chương trình tiếng Anh
Y khoa (Chương trình tiếng Anh)
Răng Hàm Mặt (Chương trình tiếng Anh)
Dược học (Chương trình tiếng Anh)

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây