Học viện Khoa học Quân sự

0
1831

I. Giới thiệu chung

  • Tên gọi: Học viện Khoa học Quân sự
  • Tên tiếng Anh: Military Science Academ (MSA)
  • Mã trường: NQH
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Quốc phòng
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Quân sự
  • Địa chỉ: Kim Chung, Hoài Đức, Hà Nội
  • Điện thoại:
  • Email:
  • Website: http://hvkhqs.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hvkhqs.edu.vn/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Trinh sát kỹ thuật
  • Chỉ tuyển thí sinh nam
  • Mã xét tuyển: 7860231
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thí sinh phía Bắc: 35
    + Thí sinh phía Nam: 12
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01 (Môn chính: Tiếng Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thí sinh nam: 43
    + Thí sinh nữ: 4
  • Ngành Quan hệ quốc tế
  • Mã xét tuyển: 7310206
  • Tổ hợp xét tuyển: D01 (Môn chính: Tiếng Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thí sinh nam: 14
    + Thí sinh nữ: 2
  • Ngành Ngôn ngữ Nga
  • Mã xét tuyển: 7220202
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D02 (Môn chính: Ngoại ngữ)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thí sinh nam: 13
    + Thí sinh nữ: 2
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã xét tuyển: 7220204
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04 (Môn chính: Ngoại ngữ)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thí sinh nam: 18
    + Thí sinh nữ: 2

2. Phương thức xét tuyển

http://hvkhqs.edu.vn/vi/tin-chi-tiet-chi-tieu-tuyen-sinh-vao-hoc-vien-khoa-hoc-quan-su-nam-2020-622d7526.aspx

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Học viện Khoa học Quân sự

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Trinh sát kỹ thuật (phía Bắc) 23.85 21.25 26.25
Trinh sát kỹ thuật (phía Nam) 17.65 20.25 24.6
Ngôn ngữ Anh (thí sinh nam) 17.54 23.98 25.19
Ngôn ngữ Anh (thí sinh nữ) 25.65 27.09 27.9
Ngôn ngữ Anh (thí sinh nữ xét HSG) 24.33
Ngôn ngữ Nga (thí sinh nam) 20.23 18.64 24.76
Ngôn ngữ Nga (thí sinh nữ) 25.71 25.78 27.61
Ngôn ngữ Trung Quốc (thí sinh nam) 20.73 21.78 24.54
Ngôn ngữ Trung Quốc (thí sinh nữ) 25.55 25.91 28.1
Quan hệ quốc tế (thí sinh nam) 22.65 23.54 24.74
Quan hệ quốc tế (thí sinh nữ) 26.14 24.61 28

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây