Trường Đại học Y Dược TP Hồ Chí Minh

0
285

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Y Dược TP Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: University Medical Center (UMP)
  • Mã trường: YDS
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Y dược
  • Địa chỉ: 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: 028 3855 8411
  • Email: daihocyduoc@ump.edu.vn
  • Website: https://ump.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/YDS.UMP/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Y khoa
  • Mã xét tuyển: 7720101
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 275
    + Phương thức khác: 24
  • Ngành Y khoa (kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)
  • Mã xét tuyển: 7720101_02
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 100
    + Phương thức khác: 0
  • Ngành Y học dự phòng
  • Mã xét tuyển: 7720110
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 111
    + Phương thức khác: 9
  • Ngành Y học cổ truyền
  • Mã xét tuyển: 7720115
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Kết quả thi THPT: 174
    + Phương thức khác: 16
  • Ngành Dược học
  • Mã xét tuyển: 7720201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 380
    + Phương thức khác: 32
  • Ngành Dược học (kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)
  • Mã xét tuyển: 7720301_04
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 45
    + Phương thức khác: 0
  • Ngành Điều dưỡng
  • Mã xét tuyển: 7720301
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 122
    + Phương thức khác: 13
  • Ngành Điều dưỡng (kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)
  • Mã xét tuyển: 7720301_04
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 45
    + Phương thức khác: 0
  • Ngành Điều dưỡng (Chuyên ngành Hộ sinh)
  • Chỉ tuyển nữ
  • Mã xét tuyển: 7720301_02
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 112
    + Phương thức khác: 8
  • Ngành Điều dưỡng (Chuyên ngành Gây mê hồi sức)
  • Mã xét tuyển: 7720301_03
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 112
    + Phương thức khác: 8
  • Ngành Dinh dưỡng
  • Mã xét tuyển: 7720401
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 66
    + Phương thức khác: 6
  • Ngành Răng – Hàm – Mặt
  • Mã xét tuyển: 7720501
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 82
    + Phương thức khác: 8
  • Ngành Răng – Hàm – Mặt (xét kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)
  • Mã xét tuyển: 7720501_02
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 30
    + Phương thức khác: 0
  • Ngành Kỹ thuật phục hình răng
  • Mã xét tuyển: 7720502
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 36
    + Phương thức khác: 4
  • Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học
  • Mã xét tuyển: 7720601
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 139
    + Phương thức khác: 11
  • Ngành Kỹ thuật hình ảnh y học
  • Mã xét tuyển: 7720602
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 73
    + Phương thức khác: 7
  • Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng
  • Mã xét tuyển: 7720603
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 74
    + Phương thức khác: 6
  • Ngành Y tế công cộng
  • Mã xét tuyển: 7720701
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 81
    + Phương thức khác: 9

2. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Y dược TP HCM chỉ sử dụng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020 và kết hợp chứng chỉ tiếng Anh. Trường không sử dụng điểm thi bảo lưu từ các kì thi trước.

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

  • Áp dụng với toàn bộ các ngành.
  • Thời gian xét tuyển, hồ sơ, thủ tục theo quy định chung của Bộ GD&ĐT và thực hiện theo hướng dẫn của nhà trường.
  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên
  • Điểm sàn theo quy định của Bộ GD&ĐT, công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) theo quy định của Đại học Y dược TPHCM
  • Điểm trúng tuyển làm tròn tới 2 chữ số thập phân (ví dụ 26.985 -> 26.99, 26.984 -> 26.98)
  • Thí sinh ở cuối danh sách xét tuyển ưu tiên thí sinh có nguyện vọng ưu tiên cao hơn

Phương thức 2: Xét kết hợp với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Ngành áp dụng: Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học, Điều dưỡng

Điều kiện xét tuyển:

  • Tổng điểm thi 3 môn Toán, Hóa, Sinh hoặc Toán, Lí, Hóa (cộng điểm ưu tiên) đạt mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Điểm xét trúng tuyển theo quy định của Đại học Y dược TP Hồ Chí Minh
  • Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn tính tới ngày xét tuyển đạt tối thiểu IELTS 6.0 (do ETS cấp) hoặc TOEFL iBT 60 (do IDP cấp)

Nguyên tắc xét tuyển:

  • Thí sinh đăng ký xét tuyển trên hệ thống theo quy định và bổ sung hồ sơ trực tiếp (bản sao công chứng chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) tại Phòng đào tạo Đại học trường Đại học Y dược TPHCM
  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 bài thi/môn thi + Điểm ưu tiên
  • Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trong thời gian quy định bằng cách gửi giấy chứng nhận kết quả thi trực tiếp tại trường ĐH Y dược TP Hồ Chí Minh

3. Chính sách ưu tiên

Trường Đại học Y Dược TPHCM thực hiện chính sách ưu tiên xét tuyển thẳng và và ưu tiên theo quy định chung. Tham khảo chi tiết tại mục 1.8 đề án tuyển sinh trường Đại học Y Dược TPHCM năm 2020 tại đây.

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Y khoa 24.95 26.7 28.45
Y khoa (kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) 24.7 27.7
Y học dự phòng 19 20.5 21.95
Y học cổ truyền 20.95 22.4 25
Dược học 22.3 23.85 26.2
Dược học (kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) 21.85 24.2
Điều dưỡng 20.15 21.5 23.65
Điều dưỡng (kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) 21.65
Điều dưỡng (Hộ sinh) 19 20 22.5
Điều dưỡng (Gây mê hồi sức) 20 21.25 23.5
Dinh dưỡng 20.25 21.7 23.4
Răng – Hàm – Mặt 24.45 26.1 28
Răng – Hàm – Mặt (xét kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) 24.45 26.1 27.1
Kỹ thuật phục hình răng 21.25 22.55 24.85
Kỹ thuật xét nghiệm y học 21.5 23 25.35
Kỹ thuật hình ảnh y học 20.25 22 24.45
Kỹ thuật phục hồi chức năng 19.75 21.1 23.5
Y tế công cộng 18 18.5 19

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây