Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên

0
1139

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Y Dược Thái Nguyên
  • Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University of Medicne and Pharmacy (TUMP)
  • Mã trường: DTY
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Thái Nguyên
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Y dược
  • Địa chỉ: 284 Đường Lương Ngọc Quyến, TP. Thái Nguyên
  • Điện thoại: 0208 3852 671
  • Email: tuyensinhDTY@tump.edu.vn
  • Website: http://tump.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DHYDuocThaiNguyen/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Y khoa
  • Mã xét tuyển: 7720101
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, D07, D08 (Môn chính: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 550
  • Ngành Dược học
  • Mã xét tuyển: 7720201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07 (Môn chính: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 240
  • Ngành Y học dự phòng
  • Mã xét tuyển: 7720110
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, D07, D08 (Môn chính: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Răng – Hàm – Mặt
  • Mã xét tuyển: 7720501
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, D07, D08 (Môn chính: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Ngành Điều dưỡng
  • Mã xét tuyển: 7720301
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, D07, D08 (Môn chính: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 300
  • Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học
  • Mã xét tuyển: 7720601
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, D07, D08 (Môn chính: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Đại học Y dược Thái Nguyên xét tuyển đại học năm 2020 theo các tổ hợp xét tuyển tương ứng trong bảng trên.

Lệ phí xét tuyển: 30.000đ

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT về các ngành sức khỏe.

III. Học phí năm 2020 – 2021

Mức học phí của trường Đại học Y dược – ĐH Thái Nguyên:

  • Học phí năm 2019 – 2020: 13 triệu/năm
  • Học phí năm 2020 – 2021: 1.430.000 đồng/tháng tương đương 14,3 triệu/năm

IV. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Y khoa 22.25 23.6 26.4
Dược học 19.5 21.7 24.85
Y học dự phòng 16.75 18 20.9
Răng – Hàm – Mặt 21.9 23.4 26.25
Điều dưỡng 18.5 19.45 21
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.75 21 24.25

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây