Trường Đại học Vinh

0
1970

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Vinh
  • Tên tiếng Anh: Vinh University
  • Mã trường: TDV
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – THPT chuyên
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 182 Lê Duẩn, Thành phố Vinh, Nghệ An
  • Điện thoại: 0238 3855 452 | 0238 8988 989
  • Email: vinhuni@vinhuni.edu.vn
  • Website: http://vinhuni.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DaiHocVinh/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Giáo dục Chính trị
  • Mã xét tuyển: 7140205
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 30
    + Phương thức khác: 0
  • Ngành Giáo dục Quốc phòng – An ninh
  • Mã xét tuyển: 7140208
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C19, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 30
    + Phương thức khác: 0
  • Ngành Giáo dục Mầm non
  • Mã xét tuyển: 7140201
  • Tổ hợp xét tuyển: M00, M01, M10, M13
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 150
    + Phương thức khác: 0
  • Ngành Giáo dục Thể chất
  • Mã xét tuyển: 7140206
  • Tổ hợp xét tuyển: T00, T01, T02, T05
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 15
    + Phương thức khác: 15
  • Ngành Giáo dục Tiểu học
  • Mã xét tuyển: 7140202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C20, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 170
    + Phương thức khác: 0
  • Ngành Sư phạm Địa lý
  • Mã xét tuyển: 7140219
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C04, C20, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 30
    + Phương thức khác: 0
  • Ngành Sư phạm Hóa học
  • Mã xét tuyển: 7140212
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 45
    + Phương thức khác: 0
  • Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên
  • Mã xét tuyển: 7140247
  • Tổ hợp xét tuyển:
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT:
    + Phương thức khác:
  • Ngành Sư phạm Lịch sử
  • Mã xét tuyển: 7140218
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C03, C19, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 30
    + Phương thức khác: 0
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã xét tuyển: 7140217
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 60
    + Phương thức khác: 0
  • Ngành Sư phạm Tiếng Anh
  • Mã xét tuyển: 7140231
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 80
    + Phương thức khác: 0
  • Ngành Sư phạm Tin học
  • Mã xét tuyển: 7140210
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 30
    + Phương thức khác: 0
  • Ngành Sư phạm Toán học
  • Mã xét tuyển: 7140209
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 70
    + Phương thức khác: 0
  • Ngành Sư phạm Sinh học
  • Mã xét tuyển: 7140213
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, B08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 30
    + Phương thức khác: 0
  • Ngành Sư phạm Vật lý
  • Mã xét tuyển: 7140211
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A10, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 30
    + Phương thức khác: 0
  • Ngành Báo chí
  • Mã xét tuyển: 7320101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 50
    + Phương thức khác: 20
  • Ngành Chăn nuôi
  • Mã xét tuyển: 7620105
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 25
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Chính trị học
  • Mã xét tuyển: 7310201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C19, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 10
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Chính trị học (Chính sách công)
  • Mã xét tuyển: 7310201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C19, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 10
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã xét tuyển: 7510301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 70
    + Phương thức khác: 30
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh
  • Mã xét tuyển: 7510206
  • Chuyên ngành: Nhiệt điện lạnh
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 35
    + Phương thức khác: 15
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã xét tuyển: 7510205
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 120
    + Phương thức khác: 40
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học
  • Mã xét tuyển: 7510401
  • Chuyên ngành Hóa dược – Mỹ phẩm
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 15
    + Phương thức khác: 5
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã xét tuyển: 7420201
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, B02, B04, B08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 25
    + Phương thức khác: 15
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 170
    + Phương thức khác: 80
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã xét tuyển: 7540101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 40
    + Phương thức khác: 20
  • Ngành Công tác xã hội
  • Mã xét tuyển: 7760101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 35
    + Phương thức khác: 15
  • Ngành Điều dưỡng
  • Mã xét tuyển: 7720301
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, B08, D07, D13
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 100
    + Phương thức khác: 50
  • Ngành Du lịch
  • Mã xét tuyển: 7810101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 35
    + Phương thức khác: 15
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 200
    + Phương thức khác: 100
  • Ngành Kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7310101
  • Chuyên ngành:
    + Kinh tế đầu tư
    + Quản lý kinh tế
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 70
    + Phương thức khác: 30
  • Ngành Kinh tế xây dựng
  • Mã xét tuyển: 7580301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 25
    + Phương thức khác: 15
  • Ngành Kinh tế nông nghiệp
  • Mã xét tuyển: 7620115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 15
    + Phương thức khác: 5
  • Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông
  • Mã xét tuyển: 7520207
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 40
    + Phương thức khác: 20
  • Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã xét tuyển: 7520216
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 80
    + Phương thức khác: 30
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Mã xét tuyển: 7580201
  • Chuyên ngành:
    + Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
    + Quản lý dự án xây dựng
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 90
    + Phương thức khác: 40
  • Ngành Kỹ thuật phần mềm
  • Mã xét tuyển: 7480103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 35
    + Phương thức khác: 15
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
  • Mã xét tuyển: 7580205
  • Chuyên ngành:
    + Đường ô tô
    + Cầu, đường bộ
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 35
    + Phương thức khác: 15
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
  • Mã xét tuyển: 7580202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 15
    + Phương thức khác: 15
  • Ngành Khoa học máy tính
  • Mã xét tuyển: 7480101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 35
    + Phương thức khác: 15
  • Ngành Khoa học môi trường
  • Mã xét tuyển: 7440301
  • Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, B02, B04, B08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 15
    + Phương thức khác: 5
  • Ngành Khuyến nông
  • Mã xét tuyển: 7620102
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 15
    + Phương thức khác: 5
  • Ngành Luật
  • Mã xét tuyển: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 100
    + Phương thức khác: 40
  • Ngành Luật kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7380107
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 80
    + Phương thức khác: 30
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 180
    + Phương thức khác: 80
  • Ngành Nông học
  • Mã xét tuyển: 7620109
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 35
    + Phương thức khác: 15
  • Ngành Nuôi trồng thủy sản
  • Mã xét tuyển: 7620301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 40
    + Phương thức khác: 20
  • Ngành Sinh học
  • Mã xét tuyển: 7420101
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, B02, B04, B08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 20
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Quản lý đất đai
  • Mã xét tuyển: 7850103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 10
    + Phương thức khác: 15
  • Ngành Quản lý giáo dục
  • Mã xét tuyển: 7140114
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 35
    + Phương thức khác: 15
  • Ngành Quản lý nhà nước
  • Mã xét tuyển: 7310205
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 15
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Mã xét tuyển: 7850101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 20
    + Phương thức khác: 20
  • Ngành Quản lý văn hóa
  • Mã xét tuyển: 7229042
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 20
    + Phương thức khác: 5
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 100
    + Phương thức khác: 30
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Chuyên ngành:
    + Tài chính doanh nghiệp
    + Ngân hàng thương mại
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 100
    + Phương thức khác: 40
  • Ngành Thương mại điện tử
  • Mã xét tuyển: 7340122
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 35
    + Phương thức khác: 15
  • Ngành Việt Nam học
  • Mã xét tuyển: 7310630
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ thi TN THPT: 70
    + Phương thức khác: 30

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét kết quả thi THPT

  • Thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 hoặc kết quả thi THPT QG từ năm 2019 trở về trước
  • Điểm sàn với các ngành sư phạm: Theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Điểm sàn với các ngành ngoài sư phạm: Theo quy định của trường Đại học Vinh
  • Chỉ tiêu: Tối thiểu 70%
  • Nhóm ngành sư phạm: Hạnh kiểm 3 năm lớp 10, 11 và 12 đạt Khá trở lên

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp thi năng khiếu

Hình thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT và thi năng khiếu

Ngành áp dụng: Giáo dục Mầm non, Giáo dục thể chất

Hình thức 2: Xét kết hợp học bạ và thi năng khiếu

  • Ngành áp dụng: Giáo dục thể chất
  • Kết quả thi năng khiếu ngành Giáo dục thể chất và 2 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt điểm TBC xét kết quả 5 kì (HK1,2 lớp 10, HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12) từ 6.5 trở lên, học lực lớp 12 loại Khá trở lên

Phương thức 3: Xét học bạ

Quy định xét tuyển:

  • Áp dụng với các ngành ngoài sư phạm
  • Ngành Điều dưỡng: Điểm TBC xét kết quả 5 học kì (HK1,2 lớp 10, HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12) từ 6.5 trở lên và học lực lớp 12 loại Khá trở lên
  • Các ngành còn lại: Đạt 6.5 trở lên

Hồ sơ xét học bạ vòng 1 bao gồm (đăng ký thông qua chuyển phát nhanh bưu điện, trực tuyến hoặc nộp trực tiếp)

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Bản sao kết quả học tập lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 (đăng ký trực tuyến có thể scan ra)

Thời gian nộp vòng 1 từ ngày 10/6/2020 tới 17h ngày 30/7/2020

Hồ sơ xét học bạ vòng 2 (sau khi trúng tuyển vòng 1) bao gồm:

  • Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (bản sao công chứng)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT

Thời gian nộp vòng 2 từ ngày 20/8/2020 tới 17h ngày 30/9/2020

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

Các ngành sư phạm: Theo quy định của Bộ GD&ĐT

Các ngành ngoài sư phạm xét tuyển thẳng các đối tượng:

  • Học sinh thuộc đối tượng quy định tại phần 3 mục 1.8 Đề án tuyển sinh trường Đại học Vinh
  • Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0/TOEFL iBT 50/TOEIC 500/Cambridge PET cùng tiêu chí phụ:
    • Khối KHTN: Điểm tổng kết lớp 12 môn Toán đạt 7.0 trở lên
    • Khối KHXH: Điểm tổng kết lớp 12 môn Văn đạt 7.0 trở lên
  • Chứng chỉ tiếng Anh có giá trị 24 tháng tính tới ngày xét tuyển

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Quản lý giáo dục 14 14 15
Giáo dục Chính trị 20 18 18.5
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 17 18 18.5
Giáo dục Mầm non 25 24 25
Giáo dục Thể chất 26.5 26 28
Giáo dục Tiểu học 18 21 23
Sư phạm Toán học 19 18 18.5
Sư phạm Tin học 20 18 22
Sư phạm Vật lý 20 18 18.5
Sư phạm Hóa học 17 18 18.5
Sư phạm Sinh học 20 18 24.5
Sư phạm Ngữ văn 17 18 18.5
Sư phạm Lịch sử 17 18 18.5
Sư phạm Địa lý 17 18 18.5
Sư phạm Khoa học tự nhiên
Sư phạm Tiếng Anh 24.5 24 25
Báo chí 14 14 15
Chăn nuôi 13.5 14 14
Chính trị học 18 14 15
Chính trị học (Chính sách công) 14 20
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 14 15
Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh 14 14 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 14 14 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 14 14 19
Công nghệ sinh học 14 14 16.5
Công nghệ thông tin 14 14 15
Kỹ thuật phần mềm 15
Khoa học máy tính 18
Công nghệ thực phẩm 14 14 15
Công tác xã hội 14 14 15
Điều dưỡng 14 18 19
Du lịch 15
Kinh tế 14 15 15
Kinh tế xây dựng 14 14 15
Kinh tế nông nghiệp 14 15 20
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 14 14 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14 14 15
Kỹ thuật xây dựng 14 14 14
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 14 15
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 18 14 19
Khoa học môi trường 13.5 14 21.5
Khuyến nông 13.5 14 18
Luật 14 15 15
Luật kinh tế 14 15 15
Ngôn ngữ Anh 18 18 20
Nông học 13.5 14 19
Nuôi trồng thủy sản 13.5 14 14
Sinh học 19
Quản lý đất đai 13.5 14 14
Quản lý nhà nước 14 14 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 13.5 14 14
Quản lý văn hóa 14 14 15
Quản trị kinh doanh 14 15 16
Tài chính – Ngân hàng 14 15 15
Kế toán 14 15 16
Thương mại điện tử 15 15
Việt Nam học 14 14 15

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây