Trường Đại học Việt Đức

0
137

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Việt Đức
  • Tên tiếng Anh: Vietnamese – German University (VGU)
  • Mã trường: VGU
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Cao đẳng
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Lê Lai, Phường Hòa Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
  • Cơ sở TPHCM: Tầng 5, 6, 7 Tòa nhà Halo, Số 10 Hoàng Diệu, Quận Phú Nhuận, TP HCM
  • Điện thoại: 0274 222 0990
  • Email: study@vgu.edu.vn
  • Website: https://vgu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/Vietnamese.German.University/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Kỹ thuật cơ khí
  • Mã xét tuyển:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Học phí:
    + Sinh viên Việt Nam: 36.900.000VND/kỳ
    + Sinh viên quốc tế: 55.400.000VND/kỳ
  • Ngành Kỹ thuật điện và công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Học phí:
    + Sinh viên Việt Nam: 36.900.000VND/kỳ
    + Sinh viên quốc tế: 55.400.000VND/kỳ
  • Ngành Khoa học máy tính
  • Mã xét tuyển:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Học phí:
    + Sinh viên Việt Nam: 36.900.000VND/kỳ
    + Sinh viên quốc tế: 55.400.000VND/kỳ
  • Ngành Tài chính và Kế toán
  • Mã xét tuyển:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03, D05
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Học phí:
    + Sinh viên Việt Nam: 39.400.000VND/kỳ
    + Sinh viên quốc tế: 59.100.000VND/kỳ
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03, D05
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Học phí:
    + Sinh viên Việt Nam: 39.400.000VND/kỳ
    + Sinh viên quốc tế: 59.100.000VND/kỳ
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Mã xét tuyển:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Học phí:
    + Sinh viên Việt Nam: 36.900.000VND/kỳ
    + Sinh viên quốc tế: 55.400.000VND/kỳ
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã xét tuyển:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, V00, V01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Học phí:
    + Sinh viên Việt Nam: 36.900.000VND/kỳ
    + Sinh viên quốc tế: 55.400.000VND/kỳ

2. Điều kiện tuyển sinh

  • Học sinh các trường Trung học phổ thông (THPT) Việt Nam hoặc quốc tế đã tốt nghiệp THPT hoặc sẽ tốt nghiệp THPT trong năm tuyển sinh (đang là học sinh lớp 12)
  • Thí sinh đáp ứng các yêu cầu về tuyển sinh bậc đại học của VGU và Bộ Giáo dục và Đào tạo (BGD&ĐT)

3. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Thi tuyển

  • Thời gian: 18-19/7/2020
  • Thí sinh làm bài Kiểm tra năng lực TestAS
  • Chỉ tiêu: tối đa 80% chỉ tiêu mỗi ngành

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

  • Thời gian: Tháng 8,9/2020
  • Xét tổng điểm của 3 môn thi theo tổ hợp môn dựa trên kết quả thi THPT Quốc gia 2020 (A00, A01, D01, D03, D05, V00, V02)
  • Chỉ tiêu: số chỉ tiêu còn lại của mỗi ngành

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Thời gian: Tháng 5/2020 và tháng 7/2020

Đối tượng xét tuyển thẳng vào Đại học Việt Đức bao gồm:

  • Thành viên tham dự kỳ thi Olympic quốc tế: Toán học, Vật lý, Hóa học, Tin học
  • Đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi Olympic Châu Á Thái Bình Dương bậc THPT: Toán học, Vật lý, Tin học
  • Đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi quốc gia Việt Nam bậc THPT các môn phù hợp với ngành đào tạo
  • Thành viên đội tuyển quốc gia tham dự Hội thi khoa học, kỹ thuật quốc tế (ISEF) hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia Việt Nam

Hiệu lực của chứng nhận giải thưởng sẽ được bảo lưu đến hết năm tốt nghiệp THPT của thí sinh.

Phương thức 4: Xét chứng chỉ hoặc bằng tốt nghiệp THPT quốc tế

Thời gian: Tháng 5/2020 hoặc tháng 7/2020

  • Thí sinh có chứng chỉ TestAS do các trung tâm được cấp phép tổ chức thi trên toàn thế giới
  • Thí sinh có các chứng chỉ/ bằng tốt nghiệp THPT quốc tế: SAT, IBD, AS/A-Level, IGCSE, WACE

Phương thức 5: Xét học bạ hoặc bảng điểm bậc THPT (kì 1 lớp 10 tới kì 1 lớp 12)

  • Thời gian: Từ 20/06/2020 đến 19/08/2020
  • Đối tượng xét tuyển: Học sinh thuộc 132 trường THPT chuyên, trọng điểm của năm tuyển sinh (xem ngay danh sách)
  • Điểm TB môn các năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 đều phải đạt ít nhất 7.0
  • Tổng điểm trung bình theo trọng số của 6 môn học Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Ngoại ngữ đạt ít nhất 7.5

Xét điểm từ cao tới thấp theo tổng điểm TB của 6 môn học nêu trên.

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
TestAS THPT TestAS THPT TestAS THPT
Kỹ thuật cơ khí 95 20 90 21 21
Kỹ thuật điện và CNTT 95 20 90 21 21
Khoa học máy tính 95 20 90 21 21
Tài chính và Kế toán 95 20 90 20 20
Quản trị kinh doanh 95 20 90 20 20
Kỹ thuật xây dựng 20
Kiến trúc 20 20

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây