Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

0
461

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
  • Tên tiếng Anh: Thanh Hoa University of Culture, Sports and Tourism
  • Mã trường: DVD
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 561 Quang Trung 3, Phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hóa
  • Điện thoại: 0237 3953 388 / 0237 3857 421
  • Email: dhvhttdlth@gmail.com
  • Website: http://www.dvtdt.edu.vn/
  • Fanpage:

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Sư phạm Âm nhạc
  • Mã xét tuyển: 7140221
  • Tổ hợp xét tuyển: N00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 12
    + Học bạ: 28
  • Ngành Sư phạm Mỹ thuật
  • Mã xét tuyển: 7140222
  • Tổ hợp xét tuyển: H00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 12
    + Học bạ: 28
  • Ngành Giáo dục Mầm non
  • Mã xét tuyển: 7140201
  • Tổ hợp xét tuyển: M00, M10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 50
    + Học bạ: 100
  • Ngành Thanh nhạc
  • Mã xét tuyển: 7210205
  • Tổ hợp xét tuyển: N00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 6
    + Học bạ: 14
  • Ngành Đồ họa
  • Mã xét tuyển:7210104
  • Tổ hợp xét tuyển: H00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 10
    + Học bạ: 25
  • Ngành Thiết kế thời trang
  • Mã xét tuyển: 7210404
  • Tổ hợp xét tuyển: H00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 10
    + Học bạ: 25
  • Ngành Luật
  • Mã xét tuyển: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A16, C00, C15, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 15
    + Học bạ: 35
  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Mã xét tuyển: 7810201
  • Tổ hợp xét tuyển: A16, C00, C15, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 24
    + Học bạ: 56
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 7810103
  • Tổ hợp xét tuyển: A16, C00, C15, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 21
    + Học bạ: 49
  • Ngành Du lịch
  • Mã xét tuyển: 7810101
  • Tổ hợp xét tuyển: A16, C00, C15, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 24
    + Học bạ: 56
  • Ngành Quản lý văn hóa
  • Mã xét tuyển: 7229040
  • Tổ hợp xét tuyển: A16, C00, C15, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 15
    + Học bạ: 35
  • Ngành Thông tin – Thư viện
  • Mã xét tuyển: 7320201
  • Tổ hợp xét tuyển: A16, C00, C15, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 12
    + Học bạ: 28
  • Ngành Công tác xã hội
  • Mã xét tuyển: 7760101
  • Tổ hợp xét tuyển: A16, C00, C15, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 27
    + Học bạ: 63
  • Ngành Quản lý nhà nước
  • Mã xét tuyển: 7310205
  • Tổ hợp xét tuyển: A16, C00, C15, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 33
    + Học bạ: 77
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D15, D72, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 12
    + Học bạ: 28
  • Ngành Quản lý thể dục thể thao
  • Mã xét tuyển: 7810301
  • Tổ hợp xét tuyển: T00, T01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 12
    + Học bạ: 28
  • Ngành Công nghệ truyền thông
  • Mã xét tuyển: 7320106
  • Tổ hợp xét tuyển: A16, C00, C15, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 15
    + Học bạ: 35

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Điểm xét tuyển đạt mức điểm sàn theo quy định của Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
  • Các ngành xét tuyển kết hợp thi năng khiếu: Các môn thi xét tuyển văn hóa đạt tối thiểu 2 điểm, môn năng khiếu đạt tối thiểu 5.0
  • Các ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục Mầm non: Điểm sàn theo quy định của Bộ GD&ĐT

Phương thức 2: Xét học bạ

Sử dụng 1 trong 2 hình thức xét học bạ như sau:

  • Hình thức 1: Xét kết quả học tập 5 học kì, áp dụng cho 10 ngành học bao gồm: Luật, Quản trị khách sạn, Quản trị DV Du lịch và lữ hành, Du lịch, Quản lý văn hóa, Thông tin – Thư viện, Công tác xã hội, Quản lý nhà nước, Ngôn ngữ Anh, Công nghệ truyền thông
    • Điểm TB mỗi môn theo tổ hợp xét tuyển của 5 học kì bậc THPT (HK1,2 lớp 10, HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12) đạt 6.5 trở lên
    • Xếp loại hạnh kiểm cả năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 đạt Khá trở lên
  • Hình thức 2: Xét kết hợp học bạ và thi năng khiếu
    • Áp dụng cho 5 ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục Mầm non, Thanh nhạc, Đồ họa, Thiết kế Thời trang, Quản lý Thể dục Thể thao
    • Điều kiện xét tuyển:
      • Tốt nghiệp THPT
      • Điểm TBC môn Văn (hoặc Toán + Văn, Toán + Sinh, Toán + Anh) của 5 học kì THPT (HK1 lớp 10 tới HK1 lớp 12) đạt 5.0 trở lên
      • Ngành Giáo dục Mầm non: Điểm TBC các môn xét tuyển tối thiểu 8.0
      • Ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật: Điểm TBC các môn xét tuyển tối thiểu 6.5
      • Thí sinh đạt 9.0 điểm năng khiếu trở lên thì chỉ yêu cầu điểm trung bình cộng xét tuyển đạt 5.0 trở lên
      • Môn năng khiếu yêu cầu đạt 5.0 trở lên, các ngành sư phạm yêu cầu 7.0 trở lên
      • Xếp loại hạnh kiểm năm lớp 10, 11 và 12 đạt Khá trở lên

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Sư phạm Âm nhạc 20 18 17.5
Sư phạm Mỹ thuật 17 18 17.5
Giáo dục Mầm non 17 18 18.5
Thanh nhạc 22 19.5 17.5
Đồ họa 13 13 14
Hội họa 13
Thiết kế thời trang 13 13 14
Luật 13 13 14
Quản trị khách sạn 16.75 13 14
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.75 13 14
Du lịch 13 13 14
Quản lý văn hóa 13 13 14
Thông tin – Thư viện 13 13 14
Công tác xã hội 13 13 14
Quản lý nhà nước 13 13 14
Ngôn ngữ Anh 13 13 14
Quản lý thể dục thể thao 13 13 14
Công nghệ truyền thông 13 14
Việt Nam học 13

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây