Trường Đại học Văn Hóa Hà Nội

0
2047

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Văn Hóa Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Culture (HUC)
  • Mã trường: VHH
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Văn hóa xã hội
  • Địa chỉ: 418 Đường La Thành, Đống Đa, Hà Nội
  • Điện thoại:  0243 8511 971
  • Email: daihocvanhoahanoi@huc.edu.vn
  • Website: https://huc.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/HUC1959/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D78, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi THPT: 36
    + Phương thức khác: 44
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 7810103
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi THPT: 68
    + Phương thức khác: 82
  • Ngành Luật
  • Mã xét tuyển: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi THPT: 36
    + Phương thức khác: 44
  • Ngành Báo chí
  • Mã xét tuyển: 7320101
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi THPT: 32
    + Phương thức khác: 38
  • Ngành Kinh doanh xuất bản phẩm
  • Mã xét tuyển: 7320402
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi THPT: 32
    + Phương thức khác: 38
  • Ngành Thông tin – Thư viện
  • Mã xét tuyển: 7320201
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi THPT: 20
    + Phương thức khác: 25
  • Ngành Quản lý thông tin
  • Mã xét tuyển: 7320205
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi THPT: 25
    + Phương thức khác: 30
  • Ngành Bảo tàng học
  • Mã xét tuyển: 7320305
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi THPT: 18
    + Phương thức khác: 22
  • Ngành Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa)
  • Mã xét tuyển: 7229040A
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi THPT: 18
    + Phương thức khác: 22
  • Ngành Văn hóa học (Văn hóa truyền thông)
  • Mã xét tuyển: 7229040B
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi THPT: 32
    + Phương thức khác: 38
  • Ngành Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại)
  • Mã xét tuyển: 7229040C
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi THPT: 18
    + Phương thức khác: 22
  • Ngành Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS)
  • Mã xét tuyển: 7220112A
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi THPT: 14
    + Phương thức khác: 16
  • Ngành Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS)
  • Mã xét tuyển: 7220112B
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi THPT: 16
    + Phương thức khác: 19
  • Ngành Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật)
  • Mã xét tuyển: 7229042A
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi THPT: 75
    + Phương thức khác: 90
  • Ngành Quản lý văn hóa (Quản lý nhà nước về gia đình)
  • Mã xét tuyển: 7229042B
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi THPT: 18
    + Phương thức khác: 22
  • Ngành Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa)
  • Mã xét tuyển: 7229042C
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi THPT: 23
    + Phương thức khác: 27
  • Ngành Quản lý văn hóa (Biểu diễn nghệ thuật)
  • Mã xét tuyển: 7229042D
  • Tổ hợp xét tuyển: N00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi THPT: 0
    + Phương thức khác: 25
  • Ngành Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa)
  • Mã xét tuyển: 7229042E
  • Tổ hợp xét tuyển: N05, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi THPT: 6
    + Phương thức khác: 24
  • Ngành Du lịch (Văn hóa du lịch)
  • Mã xét tuyển: 7810101A
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi THPT: 90
    + Phương thức khác: 110
  • Ngành Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch)
  • Mã xét tuyển: 7810101B
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi THPT: 50
    + Phương thức khác: 60
  • Ngành Du lịch (Hướng dẫn du lịch Quốc tế)
  • Mã xét tuyển: 7810101C
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D78, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi THPT: 50
    + Phương thức khác: 60
  • Ngành Sáng tác văn học
  • Mã xét tuyển: 7220110
  • Tổ hợp xét tuyển: N00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi THPT: 0
    + Phương thức khác: 15

2. Phương thức xét tuyển

2.1 Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng của Bộ GD&ĐT năm 2020

2.2 Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp

Theo quy định của trường Đại học Văn hóa Hà Nội. Các đối tượng xét tuyển theo phương thức 2 bao gồm:

  • Đối tượng 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế Tuyển sinh năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Đối tượng 2: Thí sinh đoạt giải môn thuộc tổ hợp xét tuyển trong kỳ thi chọn HSG quốc gia (Giải khuyến khích trở lên) và chứng nhận đoạt giải còn trong thời hạn 03 năm kể từ ngày cấp
  • Đối tượng 3: Có chứng chỉ Tiếng Anh IELTS 4.5/TOEFL PBT 450/TOEFL iBT 45 và chứng hcir còn thời hạn 2 năm kể từ ngày dự thi
  • Đối tượng 4: Đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố (nhất, nhì, ba) trở lên với điều kiện môn đạt giải có trong tổ hợp xét tuyển và học lực THPT 5 kì liên tiếp (kì 1 lớp 10 tới kì 1 lớp 12) đạt Khá trở lên
  • Đối tượng 5: Là học sinh các trường chuyên trên toàn quốc với điều kiện môn học chuyên có trong tổ hợp xét tuyển và học lực THPT 5 kì liên tiếp (kì 1 lớp 10 tới kì 1 lớp 12) loại Khá trở lên
  • Đối tượng 6: Học lực THPT 5 kì liên tiếp (kì 1 lớp 10 tới kì 1 lớp 12) loại Giỏi và điểm TBC môn Anh của 5 kì trên đạt 7.5 trở lên.
  • Đối tượng 7: Chỉ xét tuyển vào ngành Quản lý văn hóa (CN Biểu diễn nghệ thuật, CN Tổ chức sự kiện văn hóa) với các thí sinh đáp ứng 1 trong các điều kiện dưới đây:

+ Tốt nghiệp các ngành về ca, múa nhạc các trường TC, Cao đẳng văn hóa nghệ thuật

+ Có năng khiếu nghệ thuật và đạt giải cá nhân chính thức (nhất, nhì, ba) các cuộc thi nghệ thuật cấp tỉnh, thành phố trở lên

+ Có năng khiếu nghệ thuật thi đỗ vào vòng chung kết xếp hạng các cuộc thi tìm kiếm tài năng nghệ thuật do các đài truyền hình, đài phát thanh các tỉnh, thành phố và TW tổ chức

  • Đối tượng 8: Chỉ xét tuyển vào ngành Sáng tác văn học đối với thí sinh sau đáp ứng một trong các điều kiện sau:

+ Đoạt giải thưởng văn học nghệ thuật quốc gia, quốc tế; đạt giải thưởng chính thức trong các cuộc thi sáng tác văn học của Hội nhà văn Việt Nam, Hội nhà văn Hà Nội và Báo/tạp chí chuyên ngành về văn học nghệ thuật như Báo Văn nghệ, Tạp chí Văn nghệ quân đội, Văn nghệ Công an, Diễn đàn văn nghệ, Tạp chí Nhà văn & Tác phẩm

+ Đạt giải (Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích) trong kỳ thi Học sinh giỏi Quốc gia môn Ngữ Văn

  • Đối tượng 9: Chỉ xét tuyển vào ngành Báo chí đối với các thí sinh đáp ứng tất cả các điều kiện sau:

+ Có tối thiểu 03 tác phẩm thuộc loại hình báo in thuộc một trong các thể loại: Tin sâu, Bài phản ánh, Phỏng vấn, Bình luận, Ký/tản văn (có xác nhận của tòa soạn)

+ Điểm học lực THPT 05 học kỳ liên tiếp (Trừ Học kỳ 2 Lớp 12) đạt loại Giỏi trở lên

2.3 Phương thức 3: Xét học bạ

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT trước năm 2020 hoặc trong năm 2020
  • Tổng điểm TBC 5 kì (kì 1 lớp 10 tới kì 1 lớp 12) của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 18 điểm trở lên
  • Điểm TBC từng môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 6.0 trở lên
  • Hạnh kiểm 5 kì liên tiếp trong học bạ (kì 1 lớp 10 tới kì 1 lớp 12) đạt Khá trở lên.
  • Không xét tuyển học bạ vào các ngành thi năng khiếu
  • Tiêu chí phụ: khối C00 xét điểm môn Văn cao hơn, khối D01 xét điểm môn Anh cao hơn.

Tính điểm xét tuyển học bạ:

Điểm xét tuyển = Điểm TBC môn 1 + Điểm TBC môn 2 + Điểm TBC môn 3 + Điểm ưu tiên

Trong đó:

  • Điểm TBC môn 1,2,3 = (Điểm tổng kết kì 1 lớp 10 + Điểm tổng kết kì 2 lớp 10 + Điểm tổng kết kì 1 lớp 11 + Điểm tổng kết kì 2 lớp 11 + Điểm tổng kết kì 1 lớp 12)/5
  • Điểm ưu tiên: Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT

2.4 Phương thức 4: Xét học bạ kết hợp thi năng khiếu

Khối năng khiếu:

  • N00 (Biểu diễn nghệ thuật): Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Chọn 1 trong các loại hình: Thanh nhạc, Múa, Tiểu phẩm sân khấu), Năng khiếu 2 (Thẩm âm, Tiết tấu)
  • N00 (Sáng tác văn học): Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Sáng tác tác phẩm), Năng khiếu 2 (Phỏng vấn)
  • N05 (Tổ chức sự kiện văn hoá): Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Chọn 1 trong các loại hình: Thanh nhạc, Múa, Tiểu phẩm sân khấu), Năng khiếu 2 (Xây dựng kịch bản sự kiện)

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT trước năm 2020 hoặc trong năm 2020
  • Điểm TBC môn Văn 5 kì (kì 1 lớp 10 tới kì 1 lớp 12) đạt 5.0 trở lên
  • Hạnh kiểm 5 kì (kì 1 lớp 10 tới kì 1 lớp 12) đạt Khá trở lên

2.4.1 Xét tuyển ngành Quản lý văn hóa (CN Biểu diễn nghệ thuật và CN Tổ chức sự kiện)

Tính điểm xét tuyển:

ĐXT = Điểm năng khiếu + Điểm TBC môn Văn + Điểm ưu tiên

Trong đó:

  • Điểm TBC môn Văn = (Điểm tổng kết kì 1 lớp 10 + Điểm tổng kết kì 2 lớp 10 + Điểm tổng kết kì 1 lớp 11 + Điểm tổng kết kì 2 lớp 10 + Điểm tổng kết kì 1 lớp 12)/5
  • Điểm môn thi năng khiếu và điểm xét tuyển làm tròn tới 2 chữ số thập phân

2.4.2 Ngành Sáng tác văn học

Điểm xét tuyển = (Điểm TBC môn văn + Điểm vòng chung tuyển (2 môn))/3 + Điểm ưu tiên

Trong đó:

  • Điểm TBC môn Ngữ văn là điểm TBC 05 học kỳ
  • Điểm TBC môn, điểm thi vòng sơ tuyển, chung tuyển và điểm xét tuyển được làm tròn đến hai chữ số thập phân
  • Nếu thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau, sẽ ưu tiên thí sinh có điểm môn Sáng tác tác phẩm cao hơn
  • Tiêu chí phụ: Điểm môn Văn (C00), điểm môn năng khiếu 1 (N00, N05)

2.5 Phương thức 5: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020

3. Thang điểm xét tuyển

  • Ngành Quản lý văn hóa (CN Biểu diễn nghệ thuật): Môn Năng khiếu 1 trong tổ hợp xét tuyển N00 nhân hệ số 2 và xét tuyển theo thang điểm 40
  • Ngành Ngôn ngữ Anh và ngành Du lịch (CN Hướng dẫn Du lịch quốc tế): Môn Tiếng Anh trong các tổ hợp xét tuyển D01, D78 và D96 nhân hệ số 2 và xét tuyển theo thang điểm 40
  • Các ngành/chuyên ngành còn lại xét theo thang điểm 30
  • Mức chênh điểm giữa tổ hợp C00 và các tổ hợp khác là 01 điểm đối với tất cả các ngành (trừ chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa).

4. Thi môn năng khiếu

Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Quản lý văn hóa (CN Biểu diễn nghệ thuật, CN Tổ chức sự kiện văn hóa; Ngành Sáng tác văn học bằng tổ hợp xét tuyển N00, N05 bắt buộc phải nộp hồ sơ Đăng ký dự thi Năng khiếu, hồ sơ xét tuyển theo phương thức xét học bạ THPT và lệ phí thi, lệ phí hồ sơ trực tiếp về Trường trước ngày 20/07/2020.

4.1 Ngành Quản lý văn hóa

Thời gian nhận hồ sơ thi năng khiếu: Hết ngày 20/7

Thời gian thi năng khiếu: Ngày 15/8 – 18/8/2020

4.1.1 Chuyên ngành Biểu diễn nghệ thuật

Tổ hợp xét tuyển: N00 (Văn – Năng khiếu 1 – Năng khiếu 2)

  • Môn năng khiếu 1: Tự chọn 1 trong các môn thi Thanh nhạc, Múa, Tiểu phẩm sân khấu
  • Môn năng khiếu 2: Thẩm âm, tiết tấu

4.1.2 Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa

Tổ hợp xét tuyển: N05 (Văn – Năng khiếu 1 – Năng khiếu 2)

  • Môn năng khiếu 1: Tự chọn 1 trong các môn thi Thanh nhạc, Múa, Tiểu phẩm sân khấu
  • Môn năng khiếu 2: Xây dựng kịch bản sự kiện

4.2 Ngành Sáng tác văn học

Sư tuyển:

  • Thí sinh gửi tác phẩm dự tuyển về Hội đồng tuyển sinh của Trường theo số lượng tối thiểu (1 tác phẩm nhưng không giới hạn số tác phẩm tối đa) ứng với một trong các thể loại sau: Thơ; truyện ngắn, ký, tản văn, tùy bút; tiểu thuyết, trường ca, kịch; tiểu luận, nghiên cứu – phê bình văn học, dịch thuật văn học
  • Thời gian nộp tác phẩm sơ tuyển: Đến hết ngày 20/7/2020
  • Tác phẩm được đánh máy trên khổ giấy A4. Đối với tác phẩm đã được in hoặc đăng tải, cần photo toàn văn bao gồm cả trang bìa
  • Công bố kết quả sơ tuyển: Trước ngày 30/7/2020

Chung tuyển:

  • Thời gian dự kiến: Ngày 15/8 – 18/8/2020
  • Thi 2 môn: Sáng tác tác phẩm theo chủ đề thuộc một trong các thể loại trên trong thời gian 3 tiếng; Phỏng vấn trực tiếp về các tác phẩm đã nộp sơ tuyển; quan niệm văn chương và những hiểu biết về đời sống văn học hiện nay.
  • Quy định về ưu tiên cộng điểm (chỉ được chọn 1 ưu tiên cộng điểm cao nhất):
Điểm cộng Đối tượng
+1
  • Đạt giải Ba, Khuyến khích trong kỳ thi HSG cấp Tỉnh/Thành phố môn Ngữ văn
  • Có tác phẩm đã đăng tải trên các báo, tạp chí chuyên ngành về văn học nghệ thuật và được Hội đồng tuyển sinh Trường đánh giá đạt chất lượng tốt
  • Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS đạt 4.0 trở lên hoặc TOEFL PBT từ 437 trở lên, TOEFL IBT từ 41 trở lên còn thời hạn 02 năm kể từ ngày dự thi và Điểm học lực môn Ngữ văn 05 học kỳ liên tiếp (Trừ Học kỳ 2 Lớp 12) từ Khá trở lên
  • Có tác phẩm văn học đã xuất bản được Hội đồng tuyển sinh Trường đánh giá có chất lượng tốt hoặc có triển vọng
+ 1.5
  • Đạt giải Nhất, Nhì trong kỳ thi HSG cấp Tỉnh/Thành phố môn Ngữ văn
  • Đạt giải trong các cuộc thi sáng tác văn học của các Hội Văn học nghệ thuật, các tạp chí địa phương; các cuộc vận động sáng tác của ban, ngành, đoàn thể, tổ chức cơ quan báo chí truyền thông của trung ương

5. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

5.1 Hồ sơ xét tuyển thẳng

Theo quy định của Bộ GD&ĐT

5.2 Hồ sơ xét tuyển kết hợp

Đối tượng 1 theo quy định của Bộ GD&ĐT

Đối tượng 2,3,4,5,6,7,8,9 chuẩn bị hồ sơ gồm:

  • Phiếu ĐKXT theo mẫu của ĐH Văn hóa Hà Nội
  • Bản photo hộ khẩu thường trú, CMND
  • Bản photo công chứng Giấy chứng nhận đoạt giải Kỳ thi Học sinh giỏi cấp quốc gia (Đối tượng 2, 8)
  • Bản photo công chứng Giấy chứng nhận đoạt giải Kỳ thi Học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố (Đối tượng 4)
  • Bản photo công chứng Chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế (IELTS hoặc TOEFL PBT, TOEFL IBT) (Đối tượng 3)
  • Giấy xác nhận học sinh trường chuyên (Đối tượng 5)
  • Bản photo công chứng Bằng tốt nghiệp Trung cấp hoặc Cao đẳng Văn hoá nghệ thuật thuộc ngành ca, múa, nhạc (Đối tượng 7)
  • Bản photocopy Giải thưởng ca, múa, nhạc (Đối tượng 7)
  • Bản photo Giải thưởng văn học nghệ thuật (Đối tượng 8)
  • Bản photo các bài báo đã công bố có xác nhận của cơ quan báo chí (Đối tượng 9)
  • Bản photo công chứng học bạ 05 học kỳ THPT (kì 1 lớp 10 tới kì 1 lớp 12)
  • 02 phong bì dán tem ghi họ tên, địa chỉ liên lạc và số điện thoại thí sinh

5.3 Hồ sơ xét học bạ

  • Phiếu ĐKXT theo mẫu
  • Bản photo hộ khẩu thường trú, CMND
  • 02 phong bì dán tem ghi họ tên, địa chỉ, số điện thoại thí sinh
  • Photo công chứng học bạ THPT (kì 1 lớp 10 tới kì 1 lớp 12)
  • Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT đối với những thí sinh tốt nghiệp năm 2019 trở về trước hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT đối với những thí sinh tốt nghiệp năm 2020
  • Thí sinh xét tuyển học bạ đợt 1, đợt 2 sẽ nộp bổ sung giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT sau khi nhận giấy Chứng nhận tốt nghiệp của Bộ Giáo dục và Đào tạo

5.4 Hồ sơ xét học bạ kết hợp thi năng khiếu

  • Phiếu đăng ký dự thi năng khiếu theo mẫu của ĐH Văn Hóa Hà Nội
  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của ĐH Văn Hóa Hà Nội
  • Bản photo hộ khẩu thường trú, CMND
  • 02 phong bì dán tem ghi họ tên, địa chỉ và số điện thoại thí sinh
  • 02 ảnh chân dung cỡ 4×6
  • Bản photo công chứng học bạ THPT (kì 1 lớp 10 tới kì 1 lớp 12)
  • Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT đối với những thí sinh tốt nghiệp năm 2019 trở về trước hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT đối với những thí sinh tốt nghiệp năm 2020
  • Thí sinh xét tuyển học bạ đợt 1, đợt 2 sẽ nộp bổ sung giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT sau khi nhận giấy Chứng nhận tốt nghiệp của Bộ GD&ĐT

5.5 Hồ sơ xét kết quả thi THPT

  • Đợt 1: Nộp cùng hồ sơ đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT năm 2020. Sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT, thí sinh được điều chỉnh nguyện vọng 01 lần trong thời gian quy định, bằng phương thức trực tuyến hoặc trực tiếp tại nơi đăng ký dự thi
  • Các đợt bổ sung sẽ có thông báo sau trên website của trường.

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem chi tiết tại: Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Khối 2018 2019 2020
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 24.75 26 27.5
D01, D78 21.75 23 26.5
Du lịch (Văn hóa du lịch) C00 22.25 24.3 25.5
D01, D78 19.25 21.3 24.5
Du lịch (Lữ hành, Hướng dẫn du lịch) C00 23.75 24.85 26.5
D01, D78 20.75 21.85 25.5
Du lịch (Hướng dẫn du lịch quốc tế) D01, D78, D96 19 21.25 30.25
Luật C00 23 23.5 26.25
D01, D96 20 22.5 25.25
Báo chí C00 23.25 22.25 25.5
D01, D78 20.25 21.25 24.5
Ngôn ngữ Anh D01, D78, D96 20.25 29.25 31.75
Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa) C00 19.5 19.75 23
D01, D78 18.5 18.75 22
Văn hóa học (Văn hóa truyền thông) C00 21 22 25.25
D01, D78 20 21 24.25
Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại) C00 16 24
D01, D78 15 23
QLVH (Chính sách văn hóa và Quản lý nghệ thuật) C00 18 18.5 20.75
D01, D78 17 17.5 19.75
QLVH (Quản lý nhà nước về gia đình) C00 17.75 16 16
D01, D78 16.75 15 15
QLVH (Quản lý di sản văn hóa) C00 19 19.25 21
D01, D78 18 18.25 20
QLVH (Biểu diễn nghệ thuật) N00 27.75
QLVH (Tổ chức sự kiện văn hóa) N00, C00, D01 19.75 24.75
Kinh doanh xuất bản phẩm C00 17.75 16 16
D01, D96 16.75 15 15
Quản lý thông tin C00 19 21 24.5
D01, D96 18 20 23.5
Thông tin – Thư viện C00 17.75 17 18
D01, D96 16.75 16 17
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và Quản lý Văn hóa vùng dân tộc thiểu số) C00 18.5 16 16
D01, D96 17.5 15 15
Gia đình học C00 16.5 16
D01, D78 15.5 15
Bảo tàng học C00 17.25 16 16
D01, D78 16.25 15 15
QLVH – Biểu diễn âm nhạc N00 21
QLVH – Đạo diễn sự kiện N05 21
QLVH – Biên đạo múa đại chúng N00 23
Sáng tác văn học 21

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây