Trường Đại học Văn Hiến

0
1898

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Văn Hiến
  • Tên tiếng Anh: Van Hien University (VHU)
  • Mã trường: DVH
  • Loại trường: Dân lập – Tư thục
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Cao đẳng – Liên thông – Văn bằng 2
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 665-667-669 Điện Biên Phủ, Phường 1, Quận 3, TP Hồ Chí Minh
  • Điện thoại:
  • Email: info@vhu.edu.vn
  • Website: https://vhu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/vhu.edu.vn/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Chuyên ngành:
    + Mạng máy tính và truyền thông
    + An toàn thông tin
    + Thiết kế Đồ họa/Game/Multimedia
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Khoa học máy tính
  • Mã xét tuyển: 7480101
  • Chuyên ngành:
    + Công nghệ phần mềm
    + Hệ thống thông tin
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông
  • Mã xét tuyển: 7520207
  • Chuyên ngành:
    + Kỹ thuật điện tử – viễn thông
    + Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
    + Hệ thống nhúng và IoT
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Truyền thông đa phương tiện
  • Mã xét tuyển: 7320104
  • Chuyên ngành:
    + Sản xuất truyền hình
    + Sản xuất phim và quảng cáo
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Chuyên ngành:
    + Quản trị kinh doanh tổng hợp
    + Kinh doanh quốc tế
    + Kinh doanh thương mại
    + Quản trị marketing
    + Quản trị nhân sự
    + Quản trị dự án
    + Quản trị doanh nghiệp thủy sản
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Chuyên ngành:
    + Tài chính doanh nghiệp
    + Tài chính ngân hàng
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Chuyên ngành:
    + Kế toán – kiểm toán
    + Kế toán doanh nghiệp
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Thương mại điện tử
  • Mã xét tuyển: 7340122
  • Chuyên ngành:
    + Quản trị hệ thống và phát triển website TMĐT
    + Quản trị kinh doanh TMĐT
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Luật
  • Mã xét tuyển: 7380101
  • Chuyên ngành:
    + Luật kinh tế
    + Luật thương mại quốc tế
    + Luật dân sự
    + Luật tài chính – ngân hàng
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã xét tuyển: 7510605
  • Chuyên ngành:
    + Quản lý phân phối – bán lẻ – tồn kho
    + Hệ thống vận tải và hậu cần quốc tế
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã xét tuyển: 7420201
  • Chuyên ngành:
    + Công nghệ sinh học nông nghiệp (vật nuôi, thủy sản, cây trồng)
    + Công nghệ sinh học thực phẩm và sức khỏe
    + Công nghệ sinh học dược
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã xét tuyển: 7540101
  • Chuyên ngành:
    + Dinh dưỡng
    + Quản trị và chất lượng thực phẩm
    + Kỹ thuật chế biến đồ ăn và thức uống
    + Kỹ thuật sản xuất và bảo quản thực phẩm
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Du lịch
  • Mã xét tuyển: 7810101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 7810103
  • Chuyên ngành:
    + Quản trị lữ hành
    + Hướng dẫn du lịch
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Mã xét tuyển: 7810201
  • Chuyên ngành:
    + Quản trị khách sạn – khu du lịch
    + Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Xã hội học
  • Mã xét tuyển: 7310301
  • Chuyên ngành:
    + Xã hội học truyền thông – báo chí
    + Xã hội học quản trị tổ chức xã hội
    + Công tác xã hội
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A09, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Tâm lý học
  • Mã xét tuyển: 7310401
  • Chuyên ngành:
    + Tham vấn và trị liệu tâm lý
    + Tham vấn và quản trị nhân sự
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A09, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Quan hệ công chúng
  • Mã xét tuyển: 7320108
  • Chuyên ngành:
    + Truyền thông – tổ chức sự kiện
    + Quảng cáo
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Văn học
  • Mã xét tuyển: 7229030
  • Chuyên ngành:
    + Văn – giảng dạy
    + Văn – truyền thông
    + Văn – quản trị văn phòng
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Văn hóa học
  • Mã xét tuyển: 7229040
  • Chuyên ngành:
    + Công nghiệp văn hóa (thiết kế mỹ thuật, tổ chức sự kiện văn hóa, quản trị giải trí kỹ thuật số)
    + Văn hóa di sản – du lịch (quản lý di sản, khu di tích, danh thắng; thuyết minh)
    + Kinh tế văn hóa ứng dụng (ẩm thực, trang phục, nhà ở)
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Việt Nam học
  • Mã xét tuyển: 7310630
  • Chuyên ngành:
    + Văn hiến Việt Nam
    + Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam cho người nước ngoài
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Chuyên ngành:
    + Tiếng Anh thương mại – du lịch
    + Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh
    + Tiếng Anh biên phiên dịch
    + Tiếng Anh chuyên ngành Quốc tế học
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D10, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Ngôn ngữ Nhật
  • Mã xét tuyển: 7220209
  • Chuyên ngành:
    + Tiếng Nhật thương mại – du lịch
    + Tiếng Nhật biên – phiên dịch
    + Tiếng Nhật giảng dạy
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D10, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã xét tuyển: 7220204
  • Chuyên ngành:
    + Tiếng Trung thương mại – du lịch
    + Tiếng Trung biên – phiên dịch
    + Tiếng Trung giảng dạy
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D10, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Ngôn ngữ Pháp
  • Mã xét tuyển: 7220203
  • Chuyên ngành:
    + Tiếng Pháp thương mại – du lịch
    + Tiếng Pháp biên – phiên dịch
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D10, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Đông phương học
  • Mã xét tuyển: 7310608
  • Chuyên ngành:
    + Nhật Bản học
    + Hàn Quốc học (Tiếng Hàn thương mại – du lịch, Giáo dục tiếng Hàn)
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Thanh nhạc
  • Mã xét tuyển: 7210205
  • Chuyên ngành:
    + Thanh nhạc thính phòng
    + Thanh nhạc đương đại (nhạc nhẹ)
  • Tổ hợp xét tuyển: N00 (Xét tuyển môn Văn và thi môn cơ sở ngành, chuyên ngành)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Piano
  • Mã xét tuyển: 7210208
  • Chuyên ngành:
    + Piano cổ điển
    + Piano ứng dụng (POP, Jazz)
    + Sản xuất âm nhạc
    + Âm nhạc công nghệ
  • Tổ hợp xét tuyển: N00 (Xét tuyển môn Văn và thi môn cơ sở ngành, chuyên ngành)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét học bạ

Xét tuyển theo 1 trong 3 hình thức:

  • Hình thức 1: Xét tổng điểm TB chung 3 môn xét tuyển của 3 học kì (HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12) + Điểm ưu tiên đạt tối thiểu 18 điểm
  • Hình thức 2: Xét tổng điểm TB của 3 môn xét tuyển của 2 học kì (HK1,2 lớp 12) + Điểm ưu tiên đạt tối thiểu 18 điểm
  • Hình thức 3: Xét tổng điểm trung bình chung cả năm lớp 12 đạt 6.0 trở lên

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Mức điểm sàn (ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào) công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM năm 2020

Mức điểm sàn (ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào) công bố sau khi có kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức năm 2020.

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của Đại học Văn Hiến các đối tượng sau:

  • Đối tượng 1: Thí sinh tốt nghiệp THPT học các trường chuyên, năng khiếu có điểm TB năm lớp 12 đạt tối thiểu 6.5
  • Đối tượng 2: Thí sinh tốt nghiệp THPT đạt giải nhất, nhì, ba các cuộc thi học sinh giỏi, cuộc thi KHKT, cuộc thi năng khiếu, thể dục thể thao cấp tỉnh, thành phố trở lên và có điểm TB chung năm lớp 12 đạt 6.0 trở lên
  • Đối tượng 3: Ngành Ngôn ngữ Anh xét tuyển thẳng thí sinh tốt nghiệp THPT có điểm IELTS quốc tế từ 5.0, Ngôn ngữ Nhật (JLNT N4), ngành Hàn Quốc học (TOPIK 3), ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (HSK cấp độ 3) và có điểm TB chung năm lớp 12 đạt từ 6.0
  • Đối tượng 4: Thí sinh tốt nghiệp THPT tại các trường có ký kết hợp tác tư vấn hướng nghiệp, tuyển sinh, đào tạo kỹ năng và có thư giới thiệu của hiệu trưởng, có điểm TB năm lớp 12 đạt từ 6.5

Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp thi năng khiếu

Áp dụng cho ngành Thanh nhạc, Piano và Quản lý thể dục thể thao.

3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

3.1 Hồ sơ đăng ký xét tuyển bao gồm:

  • Đơn xét tuyển theo mẫu của ĐH Văn Hiến
  • Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT
  • Bản sao học bạ THPT
  • Bản sao các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/thí sinh

3.2 Thời gian xét tuyển

3.2.1 Thời gian xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

  • Đợt 1: Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT
  • Đợt bổ sung: Sau 3 ngày từ ngày công bố kết quả đợt 1
  • Đợt bổ sung 2: Thông báo sau khi kết thúc đợt bổ sung 1 (nếu còn chỉ tiêu)

3.2.2 Thời gian xét học bạ

  • Đợt 1: Từ 1/1 tới 28/5/2020
  • Đợt 2 – Đợt 10: Từ 29/5 tới 23/9/2020

3.2.3 Thời gian xét điểm thi đánh giá năng lực

  • Đợt 1: Từ 14/9 tới 23/9/2020
  • Đợt bổ sung: Thông báo sau đợt 1

3.2.4 Thời gian xét và thi ngành Thanh nhạc, Piano

  • Thời gian xét tuyển: Đợt 1 (1/1 tới 28/7/2020) – Đợt 2 (29/7 tới 7/9/2020)
  • Lịch thi tuyển: Đợt 1 (28/7/2020) – Đợt 2 (7/9/2020)

3.2.5 Đăng ký xét tuyển

Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tiếp tại trường hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc đăng ký online tại https://dangky.vhu.edu.vn/#/ChucNang/GhiDanh

III. Học phí năm 2020 – 2021

Dự kiến:

  • Hệ chính quy: 750.000đ/tín chỉ

IV. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Công nghệ thông tin 14.1 15 15
Khoa học máy tính
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 14.6 15 15.05
Truyền thông đa phương tiện
Quản trị kinh doanh 14 15 15.05
Tài chính – Ngân hàng 15 15
Thương mại điện tử
Luật
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15 15.05
Công nghệ sinh học 15 17.15
Công nghệ thực phẩm
Du lịch 15 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.25 15 15
Quản trị khách sạn 16 15 15
Xã hội học 14 15 15.5
Tâm lý học 14.5 15 15
Quan hệ công chúng
Văn học 14 15.25 15.5
Văn hóa học 17 17 15.5
Việt Nam học 16.75 18 17.15
Ngôn ngữ Anh 14 15 15.45
Ngôn ngữ Nhật 14 15.5 15.35
Ngôn ngữ Trung Quốc 14.5 16 17.05
Ngôn ngữ Pháp 16.55 17.2 17.15
Đông phương học 14 15 15
Thanh nhạc 5
Piano 5

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây