Trường Đại học Tôn Đức Thắng

0
2379

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Tôn Đức Thắng
  • Tên tiếng Anh: Ton Duc Thang University (TDTU)
  • Mã trường: DTT
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Cao đẳng – Ngắn hạn
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: 028 3775 5059
  • Email: gradstudies@tdtu.edu.vn
  • Website: https://tdtu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tonducthanguniversity/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

1.1 Các ngành hệ đại trà

  • Ngành Thiết kế công nghiệp
  • Mã xét tuyển: 7210402
  • Tổ hợp xét tuyển: H00, H01, H02 (Môn chính hệ số 2: Vẽ HHMT)
  • Điều kiện xét tuyển:
    + H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6.0, Vẽ TTM ≥ 6.0
    + H01: Vẽ HHMT ≥ 6.0
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 20
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Thiết kế đồ họa
  • Mã xét tuyển: 7210403
  • Tổ hợp xét tuyển: H00, H01, H02 (Môn chính hệ số 2: Vẽ HHMT)
  • Điều kiện xét tuyển:
    + H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6.0, Vẽ TTM ≥ 6.0
    + H01: Vẽ HHMT ≥ 6.0
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 40
    + Phương thức khác: 110
  • Ngành Thiết kế thời trang
  • Mã xét tuyển: 7210404
  • Tổ hợp xét tuyển: H00, H01, H02 (Môn chính hệ số 2: Vẽ HHMT)
  • Điều kiện xét tuyển:
    + H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6.0, Vẽ TTM ≥ 6.0
    + H01: Vẽ HHMT ≥ 6.0
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 35
    + Phương thức khác: 15
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D11 (Môn chính hệ số 2: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 85
    + Phương thức khác: 55
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã xét tuyển: 7220204
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + D01, D11 (Môn chính hệ số 2: Tiếng Anh)
    + D04, D55 (Môn chính hệ số 2: Tiếng Trung Quốc)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 60
    + Phương thức khác: 60
  • Ngành Xã hội học
  • Mã xét tuyển: 7310301
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Anh)
    + C00, C01 (Môn chính hệ số 2: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 55
    + Phương thức khác: 65
  • Ngành Việt Nam học (Du lịch và lữ hành)
  • Mã xét tuyển: 7310630
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Anh)
    + C00, C01 (Môn chính hệ số 2: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 70
    + Phương thức khác: 30
  • Ngành Việt Nam học (Du lịch và Quản lý du lịch)
  • Mã xét tuyển: 7310630Q
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Anh)
    + C00, C01 (Môn chính hệ số 2: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 75
    + Phương thức khác: 35
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Quản trị nguồn nhân lực)
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00 (Môn chính hệ số 2: Toán)
    + A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 45
    + Phương thức khác: 25
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng – khách sạn)
  • Mã xét tuyển: 7340101N
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00 (Môn chính hệ số 2: Toán)
    + A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 35
    + Phương thức khác: 35
  • Ngành Marketing
  • Mã xét tuyển: 7340115
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00 (Môn chính hệ số 2: Toán)
    + A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 35
    + Phương thức khác: 35
  • Ngành Kinh doanh quốc tế
  • Mã xét tuyển: 7340120
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00 (Môn chính hệ số 2: Toán)
    + A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 35
    + Phương thức khác: 35
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00 (Môn chính hệ số 2: Toán)
    + A01, D01, D07 (Môn chính hệ số 2: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 55
    + Phương thức khác: 45
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00, C01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
    + A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 55
    + Phương thức khác: 35
  • Ngành Quan hệ lao động
  • Mã xét tuyển: 7340408
  • Chuyên ngành:
    + Quản lý quan hệ lao động
    + Hành vi tổ chức
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00, C01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
    + A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 60
    + Phương thức khác: 70
  • Ngành Luật
  • Mã xét tuyển: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00, A01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
    + C00, D01 (Môn chính hệ số 2: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 80
    + Phương thức khác: 30
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã xét tuyển: 7420201
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00 (Môn chính hệ số 2: Hóa)
    + B00, D08 (Môn chính hệ số 2: Sinh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 90
    + Phương thức khác: 30
  • Ngành Khoa học môi trường
  • Mã xét tuyển: 7440301
  • Chuyên ngành:
    + Công nghệ môi trường
    + Quản lý tài nguyên thiên nhiên
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08 (Môn chính hệ số 2: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 60
    + Phương thức khác: 20
  • Ngành Toán ứng dụng
  • Mã xét tuyển: 7460112
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 (Môn chính hệ số 2: Toán, Toán ≥5.0)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 35
    + Phương thức khác: 25
  • Ngành Thống kê
  • Mã xét tuyển: 7460201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 (Môn chính hệ số 2: Toán, Toán ≥5.0)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 30
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Khoa học máy tính
  • Mã xét tuyển: 7480101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 70
    + Phương thức khác: 30
  • Ngành Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu
  • Mã xét tuyển: 7480102
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 50
    + Phương thức khác: 50
  • Ngành Kỹ thuật phần mềm
  • Mã xét tuyển: 7480103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 60
    + Phương thức khác: 50
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Mã xét tuyển: 7510406
  • Chuyên ngành Cấp thoát nước và môi trường nước
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08  (Môn chính hệ số 2: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 45
    + Phương thức khác: 15
  • Ngành Kỹ thuật điện
  • Mã xét tuyển: 7520201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 80
    + Phương thức khác: 40
  • Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông
  • Mã xét tuyển: 7520207
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 65
    + Phương thức khác: 35
  • Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã xét tuyển: 7520216
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 100
    + Phương thức khác: 60
  • Ngành Kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã xét tuyển: 7520114
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 55
    + Phương thức khác: 25
  • Ngành Kỹ thuật hóa học
  • Mã xét tuyển: 7520301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07 (Môn chính hệ số 2: Hóa)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 140
    + Phương thức khác: 60
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã xét tuyển: 7580101
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01 (Môn chính hệ số 2: Vẽ HHMT, HHMT ≥6.0)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 85
    + Phương thức khác: 35
  • Ngành Quy hoạch vùng và đô thị
  • Mã xét tuyển: 7580105
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00, A01 (Môn chính hệ số 2: Toán, Toán ≥5.0)
    + V00, V01 (Môn chính: Vẽ HHMT)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 30
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Thiết kế nội thất
  • Mã xét tuyển: 7580108
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, H02 (Môn chính hệ số 2: Vẽ HHMT)
  • Điều kiện xét tuyển:
    + H02: Vẽ HHMT ≥ 6.0, Vẽ TTM ≥ 6.0
    + V00, V01: Vẽ HHMT ≥ 6.0
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 60
    + Phương thức khác: 40
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Mã xét tuyển: 7580201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 60
    + Phương thức khác: 60
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
  • Mã xét tuyển: 7580205
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 30
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Dược học
  • Mã xét tuyển: 7720201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07 (Môn chính hệ số 2: Hóa)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 110
    + Phương thức khác: 70
  • Ngành Công tác xã hội
  • Mã xét tuyển: 7760101
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Anh)
    + C00, C01 (Môn chính hệ số 2: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 30
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Quản lý thể dục thể thao
  • Mã xét tuyển: 7810301
  • Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Anh)
    + T00, T01 (Môn chính hệ số 2: NK TDTT ≥6.0)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 60
    + Phương thức khác: 110
  • Ngành Golf
  • Mã xét tuyển: 7810302
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Anh)
    + T00, T01 (Môn chính hệ số 2: NK TDTT ≥6.0)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 10
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Bảo hộ lao động
  • Mã xét tuyển: 7850201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08 (Môn chính hệ số 2: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 50
    + Phương thức khác: 20
  • Ngành Việt Nam học
  • Mã xét tuyển:
  • Chuyên ngành Việt ngữ học
  • Xét tuyển thẳng người nước ngoài

1.2 Các ngành hệ chất lượng cao

  • Ngành Thiết kế đồ họa
  • Mã xét tuyển: F7210403
  • Tổ hợp xét tuyển: H00, H01, H02 (Môn chính: Vẽ HHMT)
  • Điều kiện xét tuyển:
    + H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6.0, Vẽ TTM ≥ 6.0
    + H01: Vẽ HHMT ≥ 6.0
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 25
    + Phương thức khác: 15
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: F7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D11 (Môn chính hệ số 2: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 80
    + Phương thức khác: 80
  • Ngành Việt Nam học (Du lịch và Quản lý du lịch)
  • Mã xét tuyển: F7310630Q
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Anh)
    + C00, C01 (Môn chính hệ số 2: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 70
    + Phương thức khác: 90
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Quản trị nguồn nhân lực)
  • Mã xét tuyển: F7340101
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00 (Môn chính hệ số 2: Toán)
    + A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 50
    + Phương thức khác: 60
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Quản trị Nhà hàng – Khách sạn)
  • Mã xét tuyển: F7340101N
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00 (Môn chính hệ số 2: Toán)
    + A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 60
    + Phương thức khác: 90
  • Ngành Marketing
  • Mã xét tuyển: F7340115
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00 (Môn chính hệ số 2: Toán)
    + A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 60
    + Phương thức khác: 90
  • Ngành Kinh doanh quốc tế
  • Mã xét tuyển: F7340120
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00 (Môn chính hệ số 2: Toán)
    + A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 80
    + Phương thức khác: 40
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: F7340201
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00 (Môn chính hệ số 2: Toán)
    + A01, D01, D07 (Môn chính hệ số 2: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 90
    + Phương thức khác: 90
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: F7340301
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00, C01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
    + A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 110
    + Phương thức khác: 70
  • Ngành Luật
  • Mã xét tuyển: F7380101
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00, A01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
    + C00, D01 (Môn chính hệ số 2: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 70
    + Phương thức khác: 70
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã xét tuyển: F7420201
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00 (Môn chính hệ số 2: Hóa)
    + B00, D08 (Môn chính hệ số 2: Sinh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 55
    + Phương thức khác: 25
  • Ngành Khoa học máy tính
  • Mã xét tuyển: F7480101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 60
    + Phương thức khác: 40
  • Ngành Kỹ thuật phần mềm
  • Mã xét tuyển: F7480103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 70
    + Phương thức khác: 70
  • Ngành Kỹ thuật điện
  • Mã xét tuyển: F7520201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 35
    + Phương thức khác: 5
  • Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông
  • Mã xét tuyển: F7520207
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 25
    + Phương thức khác: 5
  • Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã xét tuyển: F7520216
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 55
    + Phương thức khác: 25
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Mã xét tuyển: F7580201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 25
    + Phương thức khác: 15

1.3 Chương trình đại học bằng tiếng Anh

  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: FA7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D11 (Môn chính hệ số 2: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 30
    + Phương thức khác: 30
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Quản trị Nhà hàng – Khách sạn)
  • Mã xét tuyển: FA7340101
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00 (Môn chính hệ số 2: Toán)
    + A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 15
    + Phương thức khác: 25
  • Ngành Marketing
  • Mã xét tuyển: FA7340115
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00 (Môn chính hệ số 2: Toán)
    + A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 10
    + Phương thức khác: 40
  • Ngành Kế toán (Kế toán quốc tế)
  • Mã xét tuyển: FA7340301
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00, C01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
    + A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 10
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã xét tuyển: FA7420201
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00 (Môn chính hệ số 2: Hóa)
    + B00, D08 (Môn chính hệ số 2: Sinh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 10
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Khoa học máy tính
  • Mã xét tuyển: FA7480101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 10
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Kỹ thuật phần mềm
  • Mã xét tuyển: FA7480103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 10
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã xét tuyển: FA7520216
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 15
    + Phương thức khác: 5
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Mã xét tuyển: FA7580201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 10
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Việt Nam học (Du lịch và Quản lý)
  • Mã xét tuyển: FA7310630Q
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Anh)
    + C00, C01 (Môn chính hệ số 2: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 10
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: FA7340201
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00 (Môn chính hệ số 2: Toán)
    + A01, D01, D07 (Môn chính hệ số 2: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 10
    + Phương thức khác: 5
  • Ngành Kinh doanh quốc tế
  • Mã xét tuyển: FA7340120
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00 (Môn chính hệ số 2: Toán)
    + A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 5
    + Phương thức khác: 35

1.4 Chương trình học 2 năm đầu tại Bảo Lộc

  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: B7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D11 (Môn chính hệ số 2: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 15
    + Phương thức khác: 15
  • Ngành Việt Nam học (Du lịch và Quản lý du lịch)
  • Mã xét tuyển: B7310630Q
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Anh)
    + C00, C01 (Môn chính hệ số 2: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 20
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Quản trị Nhà hàng – Khách sạn)
  • Mã xét tuyển: B7340101N
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00 (Môn chính hệ số 2: Toán)
    + A01, C01 (Môn chính hệ số 2: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 20
    + Phương thức khác: 20
  • Ngành Kỹ thuật phần mềm
  • Mã xét tuyển: B7480103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 15
    + Phương thức khác: 5

1.5 Chương trình học 2 năm đầu tại Nha Trang

  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: N7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D11 (Môn chính hệ số 2: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 20
    + Phương thức khác: 20
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng – khách sạn)
  • Mã xét tuyển: N7340101N
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00 (Môn chính hệ số 2: Toán)
    + A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 20
    + Phương thức khác: 20
  • Ngành Marketing
  • Mã xét tuyển: N7340115
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00 (Môn chính hệ số 2: Toán)
    + A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 20
    + Phương thức khác: 20
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: N7340301
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00, C01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
    + A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 20
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Luật
  • Mã xét tuyển: N7380101
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00, A01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
    + C00, D01 (Môn chính hệ số 2: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 20
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Việt Nam học (Du lịch và lữ hành)
  • Mã xét tuyển: N7310630
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Anh)
    + C00, D01 (Môn chính hệ số 2: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 20
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Kỹ thuật phần mềm
  • Mã xét tuyển: N7480103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 25
    + Phương thức khác: 5

1.6 Các chương trình giáo dục bậc đại học hình thức du học luân chuyển campus

  • Ngành Quản lý du lịch và giải trí (song bằng 2+2)
  • Chương trình liên kết Đại học khoa học và công nghệ quốc gia Penghu (Đài Loan)
  • Mã xét tuyển: K7310630Q
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Anh)
    + C00, C01 (Môn chính hệ số 2: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 10
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2)
  • Chương trình liên kết Đại học kinh tế Praha (Cộng Hòa Séc)
  • Mã xét tuyển: K7340101
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00 (Môn chính hệ số 2: Toán)
    + A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 10
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Quản trị nhà hàng khách sạn (song bằng 2,5+1,5)
  • Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
  • Mã xét tuyển: K7340101N
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00 (Môn chính hệ số 2: Toán)
    + A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 10
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Quản trị kinh doanh quốc tế (đơn bằng 3+1)
  • Chương trình liên kết Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan)
  • Mã xét tuyển: K7340120
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00 (Môn chính hệ số 2: Toán)
    + A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 10
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Tài chính (song bằng 2+2)
  • Chương trình liên kết Đại học Fengchia (Đài Loan)
  • Mã xét tuyển: K7340201
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00 (Môn chính hệ số 2: Toán)
    + A01, D01, D07 (Môn chính hệ số 2: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 10
    + Phương thức khác: 5
  • Ngành Tài chính (đơn bằng 3+1)
  • Chương trình liên kết Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan)
  • Mã xét tuyển: K7340201S
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00 (Môn chính hệ số 2: Toán)
    + A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 10
    + Phương thức khác: 5
  • Ngành Kế toán (song bằng 3+1)
  • Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
  • Mã xét tuyển: K7340301
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00, C01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
    + A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 10
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Khoa học máy tính & công nghệ tin học (đơn bằng 2+2)
  • Chương trình liên kết Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan), Đại học kỹ thuật Ostrava (Cộng hòa Czech)
  • Mã xét tuyển: K7480101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 10
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5)
  • Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
  • Mã xét tuyển: K7520201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 10
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2)
  • Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
  • Mã xét tuyển: K7580201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 10
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Công nghệ thông tin (song bằng 2+2)
  • Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
  • Mã xét tuyển: K7480101L
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 10
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1)
  • Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
  • Mã xét tuyển: K7340201X
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00 (Môn chính hệ số 2: Toán)
    + A01, D01, D07 (Môn chính hệ số 2: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT: 15
    + Phương thức khác: 5
  • Ngành Kỹ thuật cơ điện tử (song bằng 3+1)
  • Chương trình liên kết Đại học quốc gia Pukyong (Hàn Quốc)
  • Mã xét tuyển: K7520114
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi THPT:
    + Phương thức khác:

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét học bạ

Chia thành 3 đợt với từng đối tượng riêng, cụ thể các đợt xét học bạ như sau:

ĐỢT 1: Dành cho các thí sinh học trường THPT đã ký kết hợp tác với ĐH Tôn Đức Thắng

Nguyên tắc xét tuyển:

  • Chương trình chuẩn, CLC, học 2 năm tại cơ sở: Xét tổng điểm TB 5 học kì (kì 1 lớp 10 tới kì 1 lớp 12) các môn theo tổ hợp xét tuyển
  • Chương trình học bằng tiếng Anh: Xét 5 học kì theo điểm TB học kì, có chứng chỉ IELTS 5.0 hoặc tương đương trở lên hoặc dự thi đánh giá năng lực tiếng Anh đầu khóa (trừ ngành Ngôn ngữ Anh bắt buộc phải có chứng chỉ). Thí sinh không đủ điều kiện tiếng Anh phải đăng ký học chương trình dự bị tiếng Anh

Thời gian đăng ký xét tuyển trực tuyến: Từ 15/4 tới 30/6/2020

ĐỢT 2: Dành học sinh thuộc tất cả các trường THPT trên toàn quốc

Hình thức xét tuyển: Xét kết quả học tập 6 học kì với các thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020.

Nguyên tắc xét tuyển:

  • Chương trình chuẩn, CLC, học 2 năm tại cơ sở: Xét tổng điểm TB 6 học kì các môn theo tổ hợp xét tuyển
  • Chương trình học bằng tiếng Anh: Xét 6 học kì theo điểm TB học kì, có chứng chỉ IELTS 5.0 hoặc tương đương trở lên hoặc dự thi đánh giá năng lực tiếng Anh đầu khóa (trừ ngành Ngôn ngữ Anh bắt buộc phải có chứng chỉ). Thí sinh không đủ điều kiện tiếng Anh phải đăng ký học chương trình dự bị tiếng Anh

Thời gian đăng ký xét tuyển trực tuyến: Từ 10/7 tới 15/8/2020

ĐỢT 3: Dành học sinh thuộc tất cả các trường THPT trên toàn quốc xét tuyển chương trình đại học bằng tiếng Anh, chương trình học 2 năm đầu tại Bảo Lộc, Nha Trang

Thời gian đăng ký xét tuyển trực tuyến: Từ 20/8 tới 30/9/2020

Hình thức xét tuyển: Xét kết quả học tập 6 học kì

Thí sinh xét tuyển chương trình học bằng tiếng Anh cần có chứng chỉ IELTS 5.0 hoặc tương đương trở lên hoặc dự thi đánh giá năng lực tiếng Anh đầu khóa (trừ ngành Ngôn ngữ Anh bắt buộc phải có chứng chỉ). Thí sinh không đủ điều kiện tiếng Anh phải đăng ký học chương trình dự bị tiếng Anh

Hồ sơ xét tuyển bằng học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (in phiếu sau khi đăng ký xét tuyển trực tuyến và ký tên, không cần dấu trường THPT)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT lớp 10, 11 và 12
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/phương thức (nộp qua bưu điện và gửi kèm biên nhận)
  • Giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

Riêng các thí sinh dự thi năng lực tiếng Anh nộp hồ sơ trực tiếp về ĐH Tôn Đức Thắng để được hướng dẫn cụ thể.

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

  • Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển cùng hồ sơ đăng ký dự thi THPT năm 2020 và làm theo hướng dẫn chung
  • Các thí sinh thi ngành năng khiếu hoặc xét tổ hợp có môn năng khiếu phải tham gia thi môn năng khiếu. Điều kiện xét tuyển tương ứng trong bảng các ngành tuyển sinh phía trên. Trường không sử dụng kết quả thi năng khiếu của trường khác
  • Thí sinh xét tuyển các ngành chương trình học bằng tiếng Anh cần nộp chứng chỉ IELTS 5.0 trở lên hoặc tương đương và phải còn thời hạn sử dụng trong 2 năm tính tới 1/10/2020. Nếu không có chứng chỉ có thể dự thi đánh giá năng lực tiếng Anh của TDTU để xác nhận đủ điều kiện (trừ ngành Ngôn ngữ Anh bắt buộc phải có chứng chỉ). Thí sinh đạt điều kiện sơ tuyển tiếng Anh mới đủ điều kiện xét tuyển vào chương trình học bằng tiếng Anh. Thời gian nộp chứng chỉ để sơ tuyển trước ngày 25/8/2020
  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp (thang điểm 40) với môn chính nhân hệ số 2 + Điểm ưu tiên, làm tròn đến 2 chữ số thập phân
  • Thí sinh chỉ trúng tuyển 1 nguyện vọng ưu tiên duy nhất trong danh sách

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Nhóm đối tượng xét tuyển thẳng 1: Theo quy định của Bộ GD&ĐT

Nhóm đối tượng xét tuyển thẳng 2: Ưu tiên xét tuyển thẳng, bao gồm 5 đối tượng dưới đây:

  • Đối tượng 1: Các thí sinh thuộc trường THPT chuyên trên toàn quốc, các trường trọng điểm quốc gia tại TPHCM

Thời gian xét tuyển đợt 1: Từ ngày 15/4/2020 – 30/6/2020

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh các trường chuyên và một số trường trọng điểm tại TPHCM đã kí kết với TDTU hoàn thành chương trình lớp 12 bậc THPT năm 2020 và tốt nghiệp THPT năm 2020.

Điều kiện xét tuyển:

+ Có điểm TB 5 học kì từng môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 7.5 (ngành Dược từ 8.0 và học lực lớp 12 loại Giỏi) với chương trình chuẩn, chất lượng cao, chương trình 2 năm đầu tại cơ sở Nha Trang, Bảo Lộc.

+ Có điểm xét tuyển 5 học kì theo điểm TB học kì (DXT 5 học kì trung bình môn học) = (HK1 lớp 10 + HK2 lớp 10 + HK1 lớp 11 + HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12)x4/5 + hệ số trường THPT + Điểm ưu tiên đạt tối thiểu 30 điểm với chương trình học bằng tiếng Anh.

(xem danh sách các trường THPT được ưu tiên tuyển thẳng tại đây)

+ Nếu số thí sinh đăng ký ưu tiên tuyển thẳng vượt quá chỉ tiêu sẽ xét ưu tiên theo điểm xét tuyển 5 học kì THM hoặc ĐXT 5 học kì TBHK từ cao xuống thấp.

+ Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng các ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất, Kiến trúc phải dự thi bổ sung môn Vẽ hình họa mỹ thuật để đủ điều kiện môn xét tuyển.

Thời gian xét tuyển đợt 2: Từ ngày 10/7/2020 – 15/8/2020

Đối tượng: Thí sinh học các trường chuyên trên cả nước và một số trường trọng điểm tại TPHCM hoàn thành chương trình học lớp 12 và tốt nghiệp THPT năm 2020

Điều kiện xét tuyển:

+ Điểm TB 6 học kì từng môn theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 7.75 (8.25 với ngành Dược và học lực lớp 12 loại Giỏi) với chương trình chuẩn, chất lượng cao, chương trình 2 năm đầu tại cơ sở Nha Trang, Bảo Lộc.

+ Có điểm xét tuyển 6 học kì theo điểm TB học kì (ĐXT 5 học kì trung bình môn học) = (HK1 lớp 10 + HK2 lớp 10 + HK1 lớp 11 + HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12 + HK2 lớp 12)x2/3 + hệ số trường THPT + Điểm ưu tiên đạt tối thiểu 30 điểm với chương trình học bằng tiếng Anh.

+ Nếu số thí sinh đăng ký ưu tiên tuyển thẳng vượt quá chỉ tiêu sẽ xét ưu tiên theo điểm xét tuyển 6 học kì THM hoặc ĐXT 6 học kì TBHK từ cao xuống thấp.

+ Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng các ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất, Kiến trúc phải dự thi bổ sung môn Vẽ hình họa mỹ thuật để đủ điều kiện môn xét tuyển.

+ Thí sinh thuộc đối tượng 1 xét tuyển thẳng vào chương trình đại học bằng tiếng Anh phải nộp chứng chỉ tiếng Anh tương đương IELTS 5.0 còn thời hạn 1 năm sử dụng tính tới ngày 1/10/2020 hoặc tham gia thi đánh giá năng lực tiếng Anh do TDTU tổ chức (trừ ngành Ngôn ngữ Anh bắt buộc phải nộp chứng chỉ)

  • Đối tượng 2: Thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 hoặc tương đương còn thời hạn tính tới ngày 1/10/2020 xét tuyển các chương trình học bằng tiếng Anh

Yêu cầu: Hoàn thành chương trình lớp 12 và tốt nghiệp THPT năm 2020

Thời gian xét tuyển:

+ Đợt 1 (từ 15/4 – 30/6/2020): Thí sinh thuộc các trường THPT kí kết và có điểm xét tuyển 5 học kì theo điểm TB học kì đạt từ 24 điểm trở lên

+ Đợt 2 (từ 10/7 – 15/8/2020) – Đợt 3 (20/8 – 30/9/2020): Thí sinh thuộc các trường THPT trên địa bàn cả nước và có điểm xét tuyển 6 học kì theo điểm TB học kì từ 24 điểm trở lên

Hình thức đăng ký: Trực tuyến trên https://xettuyen.tdtu.edu.vn/

Nếu vượt quá số chỉ tiêu đăng ký, TDTU sẽ xét ưu tiên điểm chứng chỉ tiếng Anh cao hơn.

  • Đối tượng 3: Thí sinh tốt nghiệp THPT tại nước ngoài xét tuyển thẳng chương trình đại học tiếng Anh

Đối tượng xét tuyển:

+ Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2020 trở về trước tại các nước có sử dụng tiếng Anh là ngôn ngữ chính: Yêu cầu có chứng nhận tốt nghiệp, công nhận văn bằng tương đương và điểm TB năm lớp 12 tối thiểu 6.5

+ Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020 trở về trước tại các nước không sử dụng tiếng Anh là ngôn ngữ chính: Yêu cầu có chứng nhận tốt nghiệp, công nhận văn bằng tương đương và có chứng chỉ IELTS tối thiểu 5.0 còn thời hạn tính đến ngày 1/10/2020 hoặc đạt trong kì thi đánh giá năng lực tiếng Anh (trừ ngành Ngôn ngữ Anh) và điểm TB năm lớp 12 tối thiểu 6.5

Thời gian xét tuyển:

+ Đợt 1: Từ 15/4 tới 30/6/2020

+ Đợt 2: Từ 10/7/ tới 15/8/2020

+ Đợt 3: Từ 20/8 tới 30/9/2020

Hình thức đăng ký: Tải và điền đầy đủ thông tin theo mẫu tại đây

  • Đối tượng 4: Thí sinh học chương trình quốc tế tại các trường quốc tế ở Việt Nam xét ưu tiên tuyển thẳng vào các chương trình học bằng tiếng Anh

Điều kiện xét tuyển: Hoàn thành chương tình lớp 12 và tốt nghiệp THPT, có xác nhận văn bằng tương đương nếu tốt nghiệp THPT do nước ngoài cấp, có chứng chỉ IELTS tương đương 5.0 hoặc các chứng chỉ khác còn thời hạn tới ngày 1/10/2020 hoặc đạt trong kì thi đánh giá năng lực tiếng Anh (trừ ngành Ngôn ngữ Anh).

Thời gian xét tuyển:

+ Đợt 1 (15/4 – 30/6): Xét thí sinh có điểm TB từng học kì (HK1,2 lớp 10, HK1,2 lớp 11, học kì 1 lớp 12) đạt tối thiểu 6.5

+ Đợt 2 (10/7 – 15/8/2020) – Đợt 3 (20/8 – 30/9/2020): Xét thí sinh có điểm TB từng học kì (HK1,2 lớp 10, HK1,2 lớp 11, HK1,2 lớp 12) đạt tối thiểu 6.5

Hình thức đăng ký: Tải và điền đầy đủ thông tin theo mẫu phiếu đăng ký tải tại đây

  • Đối tượng 5: Thí sinh có chứng chỉ SAT/A-Level/IB/ACT xét ưu tiên tuyển thẳng vào các chương trình đại học bằng tiếng Anh

Điều kiện xét tuyển:

+ SAT từ 1440/2400 hoặc 960/1600

+ A-Level: Điểm mỗi môn thi theo 3 môn thuộc tổ hợp đạt C(E-A*)

+ IB đạt 24/42 trở lên

+ ACT đạt 21/36 trở lên

Thời gian xét tuyển:

+ Đợt 1 (15/4 – 30/6)

+ Đợt 2 (10/7 – 15/8/2020)

+ Đợt 3 (20/8 – 30/9/2020)

Hình thức đăng ký: Tải và điền đầy đủ thông tin tại đây

Lưu ý: Thí sinh chỉ được công bố trúng tuyển sau khi đã tốt nghiệp THPT

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Chương trình hệ đại trà
Thiết kế công nghiệp 18 22.5 24.5
Thiết kế đồ họa 19 27 30
Thiết kế thời trang 18.5 22.5 25
Ngôn ngữ Anh 22 33 33,25
Ngôn ngữ Trung Quốc 20 31 31,5
Xã hội học 19 29.25
Việt Nam học (Du lịch và lữ hành) 21 31 31,75
Việt Nam học (Du lịch và Quản lý du lịch) 21 31 32,75
Quản trị kinh doanh (Quản trị nguồn nhân lực) 20.25 32 34,25
Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng – khách sạn) 20.8 32.5 34,25
Marketing 32.5 35,25
Kinh doanh quốc tế 21.6 33 35,25
Tài chính – Ngân hàng 19.5 30 33,5
Kế toán 19.6 30 33,5
Quan hệ lao động 18 24 29
Luật 21 30.25 33,25
Công nghệ sinh học 19 26.75 27
Khoa học môi trường 17.25 24 24
Toán ứng dụng 17 23 24
Thống kê 17 23 24
Khoa học máy tính 19.75 30.75 33.75
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 19.25 29 33
Kỹ thuật phần mềm 20.75 32 34.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 17 24 24
Kỹ thuật điện 17.5 25.75 28
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 17.5 25.5 28
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.25 28.75 31.25
Kỹ thuật cơ điện tử 28.75
Kỹ thuật hóa học 19 27.25 28
Kiến trúc 20 25 25.5
Quy hoạch vùng và đô thị 17 23 24
Thiết kế nội thất 19 22.5 27
Kỹ thuật xây dựng 17.5 27 27.75
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 17 23 24
Dược học 21.5 30 33
Công tác xã hội 17.5 23.5 24
Quản lý thể dục thể thao 18.5 26.5 29.75
Golf 24 23
Bảo hộ lao động 17 23.5 24
Chương trình Chất lượng cao
Thiết kế đồ họa 22.5 24
Ngôn ngữ Anh 30.5 30.75
Việt Nam học (Du lịch và Quản lý du lịch) 25.25 28
Quản trị kinh doanh (Quản trị nguồn nhân lực) 28.5 33
Quản trị kinh doanh (Quản trị Nhà hàng – Khách sạn) 28.25 31.5
Marketing 28.5 33
Kinh doanh quốc tế 30.75 33
Tài chính – Ngân hàng 24.75 29.25
Kế toán 24 27.5
Luật 24 29
Công nghệ sinh học 24 24
Khoa học máy tính 24.5 30
Kỹ thuật phần mềm 25 31.5
Kỹ thuật điện 22.5 24
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 22.5 24
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23 24
Kỹ thuật xây dựng 22.5 24
Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh 30.5 25
Quản trị kinh doanh (Quản trị Nhà hàng – Khách sạn) 24 25
Marketing 24 25.5
Kế toán (Kế toán quốc tế) 22.5 24
Công nghệ sinh học 22.5 24
Khoa học máy tính 22.5 24
Kỹ thuật phần mềm 22.5 24
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22.5 24
Kỹ thuật xây dựng 22.5 24
Việt Nam học (Du lịch và Quản lý) 24
Tài chính – Ngân hàng 24
Kinh doanh quốc tế 25
Chương trình học 2 năm đầu tại Bảo Lộc
Ngôn ngữ Anh 23 26
Việt Nam học (Du lịch và Quản lý du lịch) 22.5 25
Quản trị kinh doanh (Quản trị Nhà hàng – Khách sạn) 23 26
Luật 23
Kỹ thuật phần mềm 22.5 25
Chương trình học 2 năm đầu tại Nha Trang
Ngôn ngữ Anh 23 26
Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng – khách sạn) 23 26
Marketing 23 26
Kế toán 22.5 25
Luật 23 25
Việt Nam học (Du lịch và lữ hành) 25
Kỹ thuật phần mềm 25
Chương trình du học luân chuyển Campus
Quản lý du lịch và giải trí (song bằng 2+2)
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2)
Quản trị nhà hàng khách sạn (song bằng 2,5+1,5)
Quản trị kinh doanh quốc tế (đơn bằng 3+1)
Tài chính (song bằng 2+2)
Tài chính (đơn bằng 3+1)
Kế toán (song bằng 3+1)
Khoa học máy tính & công nghệ tin học (đơn bằng 2+2)
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5)
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2)
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2)
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1)
Kỹ thuật cơ điện tử (song bằng 3+1)

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây