Trường Đại học Tiền Giang

0
387

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Tiền Giang
  • Tên tiếng Anh: Tien Giang University (TGU)
  • Mã trường: TTG
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: UBND tỉnh Tiền Giang
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Cao đẳng – VHVL – Liên kết
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 119 Ấp Bắc, Phường 05, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang
  • Điện thoại: 0273 3872 624 | 0273 6250 200
  • Email: daihoctg@tgu.edu.vn
  • Website: http://www.tgu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihoctiengiang/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Giáo dục Tiểu học
  • Mã xét tuyển: 7140202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Sư phạm Toán học
  • Mã xét tuyển: 7140209
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã xét tuyển: 7140217
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Luật
  • Mã xét tuyển: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã xét tuyển: 7420201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, B08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng
  • Mã xét tuyển: 7510103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã xét tuyển: 7510201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
  • Mã xét tuyển: 7510303
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
  • Mã xét tuyển: 7510203
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Tin học công nghiệp
  • Mã xét tuyển: 7510300
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã xét tuyển: 7540101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, B08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120
  • Ngành Nuôi trồng thủy sản
  • Mã xét tuyển: 7620301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, B08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Chăn nuôi
  • Mã xét tuyển: 7620105
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, B08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Bảo vệ thực vật
  • Mã xét tuyển: 7620112
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, B08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Văn hóa học
  • Mã xét tuyển: 7229040
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Ngành Du lịch
  • Mã xét tuyển: 7810101
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Ngành Kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7310101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)
  • Mã xét tuyển: 5110201
  • Tổ hợp xét tuyển: M00, M01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 300

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

  • Chỉ tiêu: 40%
  • Điều kiện xét tuyển: Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định

Phương thức 2: Xét học bạ

Chỉ tiêu: 58%

Quy định xét tuyển:

  • Xét kết quả học tập 3 học kì (HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12)
  • Tiêu chí phụ với thí sinh bằng điểm xét tuyển: Ưu tiên điểm bài thi/môn thi (điểm TB môn học) > nguyện vọng xét tuyển
  • Các ngành có môn năng khiếu: Đại học Tiền Giang tổ chức thi năng khiếu

Điều kiện xét tuyển:

  • Nhóm ngành đào tạo giáo viên (hệ đại học): Học lực lớp 12 loại Giỏi, tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên đạt 21 điểm trở lên
  • Ngành đào tạo giáo viên hệ cao đẳng: Học lực lớp 12 loại Khá trở lên, tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên đạt 18 điểm trở lên
  • Các ngành còn lại: Học lực lớp 12 loại TB trở lên, tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên đạt 18 điểm trở lên

Nhận hồ sơ xét học bạ từ ngày 4/5/2020 tới 17/8/2020

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Chỉ tiêu: 0,5%

Đối tượng xét tuyển thẳng bao gồm 2 trường hợp:

Trường hợp 1: Các thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Trường hợp 2: Các thí sinh tốt nghiệp THPT, đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy định của Đại học Tiền Giang, bao gồm:

  • Đạt giải cuộc thi KHKT, sáng tạo cấp tỉnh
  • Có thư giới thiệu từ Hiệu trưởng các trường THPT thuộc biên bản ghi nhớ hỗ trợ tuyển sinh đã ký kết với Đại học Tiền Giang (số lượng thí sinh theo quy định)

Phương thức 5: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức năm 2020

  • Chỉ tiêu: 1,5%
  • Đạt điểm sàn theo quy định của trường Đại học Tiền Giang

Thí sinh đăng ký xét tuyển và nộp hồ sơ xét tuyển theo 1 trong các hình thức sau:

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Giáo dục Tiểu học 22.5
Sư phạm Toán học 22.5
Sư phạm Ngữ văn 18.5
Kế toán 14 15 21
Quản trị kinh doanh 14 15 21
Tài chính – Ngân hàng 13 13.5 19
Luật 14 21
Công nghệ sinh học 13 13 26
Công nghệ thông tin 13 13.5 20
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 13 13 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 13 13.5 15
Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 13 13.5 15
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 13 13 15
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Tin học công nghiệp 13 27.5
Công nghệ thực phẩm 14 13.5 16
Nuôi trồng thủy sản 13 13 15
Chăn nuôi 13 15
Bảo vệ thực vật 15
Văn hóa học 13 13 19
Du lịch 14 21
Kinh tế 13 13 15
Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) 15 18 16.5
Toán ứng dụng 22
Hệ thống thông tin 24
Khoa học cây trồng 13 13
Văn học 13 13

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây