Trường Đại học Thủy Lợi

0
951

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Thủy Lợi
  • Tên tiếng Anh: ThuyLoi University
  • Mã trường: TLA
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Vừa học vừa làm
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội
  • Cơ sở Phố Hiến: Quốc lộ 38B Nhật Tân, Tiên Lữ, Hưng Yên
  • Điện thoại: 0243 5631 537 – 0283 5140 608 – 0221 388 3885
  • Email: daotao@tlu.edu.vn – bandaotao@tlu.edu.vn – bandtctsvphohien@tlu.edu.vn
  • Website: http://www.tlu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihocthuyloi1959/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

1.1 Cơ sở chính tại Hà Nội

  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
  • Mã xét tuyển: TLA101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Kỹ thuật tài nguyên nước
  • Mã xét tuyển: TLA102
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Thủy văn học
  • Mã xét tuyển: TLA103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Chương trình định hướng làm việc tại Nhật Bản
  • Mã xét tuyển: TLA104
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 140
  • Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí
  • Đăng ký theo chương trình định hướng làm việc tại Nhật Bản hoặc chương trình 2+2 với ĐH JeonJu Hàn Quốc
  • Mã xét tuyển: TLA105
  • Các ngành:
    + Kỹ thuật cơ khí
    + Công nghệ chế tạo máy
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 210
  • Nhóm ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: TLA106
  • Các ngành:
    + Công nghệ thông tin
    + Kỹ thuật phần mềm
    + Hệ thống thông tin
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 500
  • Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước
  • Mã xét tuyển: TLA107
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Kỹ thuật môi trường
  • Mã xét tuyển: TLA109
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
  • Mã xét tuyển: TLA110
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng
  • Mã xét tuyển: TLA111
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Ngành Kỹ thuật điện
  • Chương trình định hướng làm việc tại Nhật Bản
  • Mã xét tuyển: TLA112
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 140
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
  • Mã xét tuyển: TLA113
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Quản lý xây dựng
  • Mã xét tuyển: TLA114
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 110
  • Ngành Kỹ thuật hóa học
  • Mã xét tuyển: TLA118
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã xét tuyển: TLA119
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Kỹ thuật cơ điện tử
  • Chương trình định hướng làm việc tại Nhật Bản
  • Mã xét tuyển: TLA120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 180
  • Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Đăng ký theo chương trình định hướng làm việc tại Nhật Bản hoặc chương trình 2+2 với ĐH JeonJu Hàn Quốc
  • Mã xét tuyển: TLA121
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 200
  • Ngành Kỹ thuật ô tô
  • Chương trình định hướng làm việc tại Nhật Bản
  • Mã xét tuyển: TLA123
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 210
  • Ngành Kinh tế
  • Mã xét tuyển: TLA401
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 180
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: TLA402
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 210
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: TLA403
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 270
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC)
  • Học bằng tiếng Anh
  • Hợp tác với ĐH Arkansas – Hoa Kỳ
  • Mã xét tuyển: TLA201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Ngành Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình CLC)
  • Học bằng tiếng Anh
  • Hợp tác với ĐH bang Colorado – Hoa Kỳ
  • Mã xét tuyển: TLA202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30

1.2 Cơ sở Phố Hiến

Sinh viên học 2 năm đầu tại Hưng Yên, sau đó sẽ học tại Hà Nội.

  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: PHA106
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: PHA402
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: PHA403
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển thẳng (ưu tiên giảm dần từ đối tượng 1 > đối tượng 5)

  • Đối tượng 1: Thí sinh thuộc các đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định trong Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Đối tượng 2: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích tại các kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố một trong các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Nhà trường hoặc đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích tại kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp Tỉnh/Thành phố
  • Đối tượng 3: Thí sinh học tại các trường chuyên
  • Đối tượng 4: Thí sinh có học lực loại giỏi 3 năm lớp 10, 11, 12 (đối với học sinh TN năm 2020 chỉ xét HK1)
  • Đối tượng 5: Thí sinh có học lực loại khá trở lên năm lớp 12, đạt chứng chỉ Tiếng Anh từ 5.0 IELTS hoặc tương đương trở lên

Phương thức 2: Xét kết quả thi THPT năm 2020

  • Điểm chuẩn trúng tuyển vào cùng 1 ngành theo các tổ hợp xét tuyển là như nhau
  • Thí sinh xét tổng điểm các môn trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của trường Đại học Thủy Lợi
  • Kết quả xét tuyển xét từ cao xuống thấp tới khi hết chỉ tiêu
  • Tiêu chí phụ: Xét điểm môn Toán
  • Thí sinh trúng tuyển nguyện vọng xếp trên sẽ không được xét các nguyện vọng tiếp theo

Phương thức 3: Xét học bạ

  • Xét tuyển dựa trên tổng điểm TB 5 kỳ (kì 1 lớp 10 tới kì 1 lớp 12) các môn thuộc tổ hợp xét tuyển với thí sinh tốt nghiệp năm 2020 và 6 kì với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2020.
  • Điểm nhận hồ sơ xét học bạ:

+ Nhóm ngành CNTT: 21 điểm

+ Nhóm ngành Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa: 19 điểm

+ Các ngành khác: 18 điểm

Nếu nhiều thí sinh cùng đạt ngưỡng điểm thì ưu tiên điểm môn Toán cao hơn.

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
CƠ SỞ HÀ NỘI      
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 14 14 15
Kỹ thuật tài nguyên nước 14 14 15.45
Thủy văn học 14 14 16.1
Kỹ thuật xây dựng 14 15 15
Kỹ thuật cơ khí 15.3 14.95 16.25
Công nghệ thông tin 17.95  19.5 22.75
Công nghệ chế tạo máy 14 14 16.25
Kỹ thuật cấp thoát nước 14 14 15.1
Kỹ thuật môi trường 14 14 15.1
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 14 14 15.1
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 14 14 15.15
Kỹ thuật điện 14 15 16
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 14 15.25
Quản lý xây dựng 14 15 16.05
Kỹ thuật hóa học 14 15 16
Công nghệ sinh học 14 15 18.5
Kỹ thuật cơ điện tử 15.15 15.7 18.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.6 16.7 20.1
Kỹ thuật ô tô 16.4 21.15
Kinh tế 16.95 18.35 21.05
Quản trị kinh doanh 17.4 19.05 22.05
Kế toán 17.5 19.05 21.7
Kỹ thuật xây dựng (CLC) 14 14 15.15
Kỹ thuật tài nguyên nước (CLC) 14 14 18.5
CƠ SỞ PHỐ HIẾN      
Công nghệ thông tin 15
Quản trị kinh doanh 15
Kế toán 15

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây