Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội

0
5185

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Thủ Đô Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Metropolitan University (HNMU)
  • Mã trường: HNM
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: UBND Thành phố Hà Nội
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Cao đẳng
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 98 Phố Dương Quảng Hàm, Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Cơ sở 2: Đường 131 thôn Đạc Tài, Xã Mai Đình, Sóc Sơn, Hà Nội
  • Điện thoại:  024 3833 0708
  • Email:
  • Website: http://hnmu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hnmu.edu.vn/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Quản lý giáo dục
  • Mã xét tuyển: 7140114
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D78 (Môn chính: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 20
    + Khác: 20
  • Ngành Công tác xã hội
  • Mã xét tuyển: 7760101
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D78 (Môn chính: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 30
    + Khác: 10
  • Ngành Giáo dục đặc biệt
  • Mã xét tuyển: 7140203
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D78 (Môn chính: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 60
    + Khác: 20
  • Ngành Chính trị học
  • Mã xét tuyển: 7310201
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D66, D78 (Môn chính: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 30
    + Khác: 10
  • Ngành Luật
  • Mã xét tuyển: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D66, D78 (Môn chính: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 40
    + Khác: 10
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 7810103
  • Tổ hợp xét tuyển: C00 (Văn), D01 (Văn), D15 (Anh), D78 (Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 110
    + Khác: 10
  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Mã xét tuyển: 7810201
  • Tổ hợp xét tuyển: C00 (Văn), D01 (Văn), D15 (Anh), D78 (Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 110
    + Khác: 10
  • Ngành Việt Nam học
  • Mã xét tuyển: 7310630
  • Tổ hợp xét tuyển: C00 (Văn), D01 (Văn), D15 (Anh), D78 (Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 30
    + Khác: 10
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, D90, D96 (Môn chính: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 65
    + Khác: 15
  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã xét tuyển: 7510605
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, D90, D96 (Môn chính: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 65
    + Khác: 15
  • Ngành Quản lý công
  • Mã xét tuyển: 7340403
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, D90, D96 (Môn chính: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 65
    + Khác: 15
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D78 (Môn chính: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 100
    + Khác: 20
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã xét tuyển: 7220204
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D78 (Môn chính: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 95
    + Khác: 25
  • Ngành Sư phạm Toán học
  • Mã xét tuyển: 7140209
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D90 (Môn chính: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 60
    + Khác: 20
  • Ngành Sư phạm Vật lý
  • Mã xét tuyển: 7140211
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D90 (Môn chính: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 20
    + Khác: 10
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã xét tuyển: 7140217
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D78 (Môn chính: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 60
    + Khác: 20
  • Ngành Sư phạm Lịch sử
  • Mã xét tuyển: 7140218
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D78 (Môn chính: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 20
    + Khác: 10
  • Ngành Giáo dục công dân
  • Mã xét tuyển: 7140204
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D78 (Môn chính: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 15
    + Khác: 15
  • Ngành Giáo dục mầm non
  • Mã xét tuyển: 7140201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D72, D78, D96 (Môn chính: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 100
    + Khác: 20
  • Ngành Giáo dục tiểu học
  • Mã xét tuyển: 7140202
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D72, D78, D96 (Môn chính: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 130
    + Khác: 30
  • Ngành Toán ứng dụng
  • Mã xét tuyển: 7460112
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90 (Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 20
    + Khác: 10
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90 (Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 70
    + Khác: 10
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Mã xét tuyển: 7510406
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90 (Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 20
    + Khác: 10
  • Ngành Giáo dục mầm non (Hệ cao đẳng)
  • Mã xét tuyển: 51140201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D72, D78, D96 (Môn chính: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 30
    + Khác: 20

Lưu ý:

  • Có thể thay thế môn tiếng Anh bằng môn ngoại ngữ khác (tiếng Trung, tiếng Pháp, tiếng Nhật)
  • Các chương trình chất lượng cao gồm Giáo dục tiểu học, Sư phạm Toán học, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng mỗi ngành 20 chỉ tiêu tỏng số chỉ tiêu tuyển sinh của ngành.

2. Phương thức xét tuyển

2.1 Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

2.1.1 Với các ngành thuộc nhóm đào tạo giáo viên

Đáp ứng yêu cầu thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT. Xem chi tiết tại mục 8.1 Đề án tuyển sinh năm 2020 của Đại học Thủ Đô Hà Nội xem tại đây

Ngoài ra ĐH Thủ Đô mở rộng diện xét tuyển thẳng các ngành đào tạo giáo viên với học sinh tốt nghiệp trường THPT chuyên các tỉnh, tp vào các ngành phù hợp với môn học chuyên hoặc môn đoạt giải nếu đáp ứng điều kiện: Ba học năm THPT chuyên của tỉnh đạt HSG hoặc đạt giải nhất, nhì, ba trong các kì thi HSG cấp tỉnh trở lên tổ chức.

  • Trình độ đại học: Thí sinh trúng tuyển phải đảm bảo điều kiện là tốt nghiệp THPT, có học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt 8.0 trở lên
  • Trình độ cao đẳng: Đảm bảo điều kiện là tốt nghiệp THPT, có học lực lớp 12 loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt 6.5 trở lên

2.1.2 Các ngành đào tạo khác

Đáp ứng điều kiện thuộc diện xét tuyển thẳng thuộc mục 8.1 Đề án tuyển sinh 2020 của ĐH Thủ Đô Hà Nội.

2.2 Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

  • Các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên có  ngưỡng chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Các ngành khác có điểm sàn theo quy định của trường ĐH Thủ Đô

2.3 Xét học bạ

2.3.1 Với các ngành đào tạo giáo viên

  • Trình độ đại học: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập kì 1 lớp 12 THPT. Điểm TBC các bài thi xét tuyển được quy định tối thiểu là 8.0 trở lên.
  • Thí sinh trúng tuyển phải đảm bảo điều kiện tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0
  • Trình độ cao đẳng: Xét dựa trên kết quả học tập kì 1 lớp 12 có điểm TBC các môn thuộc tổ hợp xét tuyển tối thiểu 6.5.

2.3.2 Các ngành còn lại

Xét dựa trên kết quả học tập kì 1 lớp 12 và có điểm xét tuyển đạt ngưỡng điểm sàn theo quy định về điểm xét tuyển học bạ của trường Đại học Thủ Đô Hà Nội

2.4 Xét chứng nhận năng lực ngoại ngữ quốc tế

Xét tuyển chứng chỉ chứng nhận năng lực ngoại ngữ quốc tế bậc 3 hoặc tương đương (còn thời hạn tính tới thời điểm nộp hồ sơ)

2.4.1 Các ngành đào tạo giáo viên

  • Trình độ đại học: Thí sinh trúng tuyển cần đảm bảo điều kiện tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0
  • Trình độ cao đẳng: Thí sinh trúng tuyển cần đảm bảo điều kiện tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5

2.4.2 Các ngành còn lại

Đảm bảo tốt nghiệp THPT

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem chi tiết hơn tại Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Quản lý giáo dục 21.25 18 20.33
Công tác xã hội 22.25 18 18
Giáo dục đặc biệt 21.58 24.25 20
Chính trị học 19.83 18 18
Luật 29.28 20 29.25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 30.42 18 29.93
Quản trị khách sạn 30.75 18 30.2
Việt Nam học 22.58 18 22.08
Quản trị kinh doanh 25.85 20 29.83
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 23.83 20 29.82
Quản lý công 20 18
Ngôn ngữ Anh 27.8 27.5 29.88
Ngôn ngữ Trung Quốc 27.02 28 30.02
Sư phạm Toán học 26.58 24 29.03
Sư phạm Vật lý 23.03 24 28.65
Sư phạm Ngữ văn 28.67 25.5 28.3
Sư phạm Lịch sử 21.33 23.5 20
Giáo dục công dân 22.58 25 20
Giáo dục mầm non 37.58 30.5 20
Giáo dục tiểu học 25.25 24 28.78
Toán ứng dụng 20.95 20 18
Công nghệ thông tin 23.93 20 29.2
Công nghệ kỹ thuật môi trường 20.52 23 18
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 29.52 27 19

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây