Trường Đại học Thủ Dầu Một

0
1503

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Thủ Dầu Một
  • Tên tiếng Anh: Thu Dau Mot University (TDMU)
  • Mã trường: TDM
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 06 Trần Văn Ơn, Phú Hòa, Thủ Dầu Một, Bình Dương
  • Điện thoại: 0274 382 2518 | 0274 383 7150
  • Email:
  • Website: https://tdmu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/thudaumotuniversity

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A16, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 250
  • Ngành Kỹ thuật phần mềm
  • Mã xét tuyển: 7480103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Kỹ thuật điện
  • Mã xét tuyển: 7520201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Hóa học
  • Mã xét tuyển: 7440112
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Giáo dục Mầm non
  • Mã xét tuyển: 7140201
  • Tổ hợp xét tuyển: M00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Giáo dục Tiểu học
  • Mã xét tuyển: 7140202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã xét tuyển: 7140217
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C15, D01, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Sư phạm Lịch sử
  • Mã xét tuyển: 7140218
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, C15, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A16, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 250
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A16, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 250
  • Ngành Quản lý công nghiệp
  • Mã xét tuyển: 7510601
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A16, C01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 90
  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã xét tuyển: 7510605
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 90
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D15, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 270
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã xét tuyển: 7220204
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D04, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 270
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Hệ thống thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480104
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Mã xét tuyển: 7580201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
  • Mã xét tuyển: 7520216
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử
  • Mã xét tuyển: 7520114
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã xét tuyển: 7510205
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Thiết kế đồ họa
  • Mã xét tuyển: 7210403
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, A00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã xét tuyển: 7580101
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, A00, A16
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Kỹ nghệ gỗ
  • Mã xét tuyển: 7549001
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Quy hoạch vùng và đô thị
  • Mã xét tuyển: 7580105
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, A00, A16, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Khoa học môi trường
  • Mã xét tuyển: 7440301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Toán kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7310108
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A16, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã xét tuyển: 7540101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, B08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
  • Mã xét tuyển: 7540106
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, B08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường
  • Mã xét tuyển: 7850101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Quản lý Nhà nước
  • Mã xét tuyển: 7310205
  • Tổ hợp xét tuyển: A16, C00, C14, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 130
  • Ngành Quản lý đất đai
  • Mã xét tuyển: 7850103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Ngành Chính trị học
  • Mã xét tuyển: 7310201
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, C15, C19
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Ngành Luật
  • Mã xét tuyển: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A16, C00, C14, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 250
  • Ngành Du lịch
  • Mã xét tuyển: 7810101
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Quốc tế học
  • Mã xét tuyển: 7310601
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Ngành Tâm lý học
  • Mã xét tuyển: 7310401
  • Tổ hợp xét tuyển: B08, C00, C14, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Ngành Công tác xã hội
  • Mã xét tuyển: 7760101
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C15, C19, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Ngành Văn hóa học
  • Mã xét tuyển: 7229040
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, C15, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Ngành Địa lý học
  • Mã xét tuyển: 7310501
  • Tổ hợp xét tuyển: A07, C00, C15, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Ngành Văn học
  • Mã xét tuyển: 7229030
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C15, D01, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Lịch sử
  • Mã xét tuyển:7229010
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, C15, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Giáo dục học
  • Mã xét tuyển: 7140101
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, C15, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông
  • Mã xét tuyển: 7520207
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
  • Mã xét tuyển: 7520207
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Quản lý đô thị
  • Mã xét tuyển: 7580107
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, A00, A16, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Âm nhạc
  • Mã xét tuyển: 7210405
  • Tổ hợp xét tuyển: M03, M05, M07, M11
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Mỹ thuật
  • Mã xét tuyển: 7210407
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V05, V06
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét học bạ

Xét học bạ theo 1 trong 2 hình thức:

  • Hình thức 1: Xét điểm TB chung 3 học kì (HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12) theo tổ hợp môn xét tuyển
  • Hình thức 2: Xét điểm TB các môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển theo điểm tổng kết cả năm lớp 12

Thời gian nhận hồ sơ xét học bạ: Tới ngày 15/8/2020

Hình thức đăng ký xét học bạ:

  • Nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh phiếu đăng ký xét tuyển học bạ qua đường bưu điện tới Trung tâm tuyển sinh trường Đại học Thủ Dầu Một
  • Đăng ký trực tuyến tại: http://dkxt.tdmu.edu.vn

Phương thức 2: Xét kết quả thi THPT năm 2020

Thời gian đăng ký xét tuyển: Từ 15/6 tới 30/6/2020

Hình thức đăng ký xét tuyển:

  • Thí sinh lớp 12 nộp hồ sơ tại trường THPT theo hướng dẫn
  • Thí sinh tự do nộp hồ sơ tại Sở GD&ĐT theo quy định

Công bố kết quả trúng tuyển trước 17h ngày 5/10/2020

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Xét tuyển thẳng gồm 2 trường hợp:

Trường hợp 1: Thí sinh xét tuyển thẳng theo diện quy định trong Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng của Bộ GD&ĐT

Trường hợp 2: Thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy định của Đại học Thủ Dầu Một

Điều kiện xét tuyển: Đạt học sinh giỏi 1 trong 3 năm THPT

Thời gian nhận hồ sơ: Đến ngày 15/8/2020

Hình thức đăng ký xét tuyển thẳng:

  • Nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh phiếu đăng ký xét tuyển thẳng qua đường bưu điện tới Trung tâm tuyển sinh trường Đại học Thủ Dầu Một
  • Đăng ký trực tuyến tại: http://dkxt.tdmu.edu.vn

Công bố kết quả trúng tuyển xét tuyển thẳng theo quy định của ĐH Thủ Dầu Một trước ngày 20/8/2020.

Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức

Thời gian nhận hồ sơ: Tới ngày 15/8/2020

Hình thức đăng ký xét kết quả thi ĐGNL:

  • Nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh phiếu đăng ký xét tuyển thẳng qua đường bưu điện tới Trung tâm tuyển sinh trường Đại học Thủ Dầu Một
  • Đăng ký trực tuyến tại: http://dkxt.tdmu.edu.vn

Công bố kết quả trúng tuyển xét kết quả thi đánh giá năng lực trước 17h ngày 20/8/2020.

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Giáo dục học 14 14 15
Giáo dục Mầm non 18 19 18.5
Giáo dục Tiểu học 19.5 20 18.5
Sư phạm Ngữ văn 17.25 18.5
Sư phạm Lịch sử 17.25 18.5
Quản trị kinh doanh 16 16.5 16
Tài chính – Ngân hàng 14.5 16 15
Kế toán 15.5 16.5 15.5
Luật 16.5 16.5 15.5
Quản lý công nghiệp 14 14 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 14.5 15.5
Kỹ thuật phần mềm 14 14 15
Kỹ thuật điện 14 14 15
Hóa học 14 14.5 15
Ngôn ngữ Anh 17 16 15.5
Ngôn ngữ Trung Quốc 16 16 15.5
Công nghệ thông tin 15.5
Hệ thống thông tin 14 14 15
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 15
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 15
Kỹ thuật xây dựng 14 14 15
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 14 15
Kỹ thuật Cơ điện tử 14 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 14 15
Thiết kế đồ họa 14 15
Kiến trúc 14 14 15
Kỹ nghệ gỗ
Quy hoạch vùng và đô thị 14 14.75 15
Khoa học môi trường 14 14 15
Toán kinh tế 15
Công nghệ thực phẩm 15
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 15
Quản lý Tài nguyên và Môi trường 14 14 15
Quản lý Nhà nước 15 15 15
Quản lý đất đai 14 14 15
Chính trị học 14 14.5 15
Du lịch 15
Quốc tế học 14.25 15
Tâm lý học 14 15
Công tác xã hội 15 14 15
Văn hóa học 14 14 15
Địa lý học 14 14 15
Văn học 15 15
Lịch sử 14.25 15
Quản lý đô thị 15
Âm nhạc 15
Mỹ thuật 15
Sinh học ứng dụng 14 14.25
Vật lý học 14 15
Toán học 14 15
Công nghệ chế biến lâm sản 14.75 15

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây