Trường Đại học Thành Đô

0
1056

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Thành Đô
  • Tên tiếng Anh: Thanh Do University
  • Mã trường: TDD
  • Loại trường: Dân lập – Tư thục
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Cao đẳng – Văn bằng 2
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Kim Chung, Hoài Đức, Hà Nội
  • Điện thoại: 024 3386 1791
  • Email: daihocthanhdo@thanhdo.edu.vn
  • Website: https://thanhdo.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihocthanhdo/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã xét tuyển: 7510205
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90 (Môn chính: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 40
    + Phương thức khác: 60
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã xét tuyển:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90 (Môn chính: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 40
    + Phương thức khác: 60
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90 (Môn chính: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 32
    + Phương thức khác: 48
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90 (Môn chính: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 40
    + Phương thức khác: 60
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90 (Môn chính: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 32
    + Phương thức khác: 48
  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Mã xét tuyển: 7810201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D96 (Môn chính: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 40
    + Phương thức khác: 60
  • Ngành Quản trị văn phòng
  • Mã xét tuyển: 7340406
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D96 (Môn chính: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 48
    + Phương thức khác: 72
  • Ngành Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)
  • Mã xét tuyển: 7310630
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D96 (Môn chính: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 28
    + Phương thức khác: 42
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch)
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D07, D14, D15 (môn chính: Tiếng Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 48
    + Phương thức khác: 72
  • Ngành Dược học
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00 (Môn chính: Hóa)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 24
    + Phương thức khác: 36

2. Phương thức tuyển sinh

2.1 Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được xác định sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào ngành Dược học theo quy định của Bộ GD&ĐT

2.2 Phương thức 2: Xét học bạ

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Xét căn cứ kết quả học tập THPT là điểm TB của 5 kì (kì 1 lớp 10 tới kì 1 lớp 12) của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt 18 điểm trở lên
  • Riêng ngành Dược học yêu cầu thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 loại Giỏi, tổng điểm TB xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT 3 môn là 24 điểm trở lên.
  • Thí sinh bằng điểm nhau sẽ tính tiêu chí phụ là điểm môn chính
  • Chính sách ưu tiên theo quy định

Phương thức 3: Thi tuyển

  • Làm bài thi đánh giá năng lực do ĐH Thành Đô tổ chức.
  • Tiêu chí phụ: Điểm thi đánh giá năng lực bằng nhau sẽ tính tới tiêu chí điểm ưu tiên

III. Học phí năm 2020 – 21

Dự kiến:

  • Nhóm ngành Công nghệ thông tin, Điện – Điện tử: 1.688.888đ/tháng
  • Ngành Dược học: 1.804.000đ/tháng
  • Nhóm ngành Kinh tế, Quản trị, Du lịch, Ngoại ngữ: 1.646.000đ/tháng

IV. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem chi tiết tại: Điểm chuẩn Đại học Thành Đô

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Công nghệ kỹ thuật ô tô 14.5 14.5 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14.5 14.5 15
Công nghệ thông tin 14.5 14.5 15
Kế toán 14.5 14.5 15
Quản trị kinh doanh 14.5 14.5 15
Quản trị khách sạn 14.5 14.5 15
Quản trị văn phòng 14.5 14.5 15
Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) 14.5 14.5 15
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) 14.5 14.5 15
Dược học 21 20 24

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây