Trường Đại học Thăng Long

0
1584

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Thăng Long
  • Tên tiếng Anh: Thang Long University
  • Mã trường: DTL
  • Loại trường: Dân lập – Tư thục
    • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – VHVL – Liên thông
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Đường Nghiêm Xuân Yêm, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội
  • Điện thoại: (024) 3858 7346
  • Email: info@thanglong.edu.vn
  • Website: https://thanglong.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/thanglonguniversity

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Thanh nhạc
  • Mã xét tuyển: 7210205
  • Tổ hợp xét tuyển: N00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 0
    + Xét học bạ: 50
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 180
    + Xét học bạ: 20
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 270
    + Xét học bạ: 30
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 225
    + Xét học bạ: 25
  • Ngành Luật kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7380107
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, D03
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 100
    + Xét học bạ: 10
  • Ngành Marketing
  • Mã xét tuyển: 7340115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 80
    + Xét học bạ: 10
  • Ngành Kinh tế quốc tế
  • Mã xét tuyển: 7310106
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 80
    + Xét học bạ: 10
  • Ngành Toán ứng dụng
  • Mã xét tuyển: 7460112
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 27
    + Xét học bạ: 3
  • Ngành Khoa học máy tính
  • Mã xét tuyển: 7480101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 115
    + Xét học bạ: 15
  • Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
  • Mã xét tuyển: 7480102
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 45
    + Xét học bạ: 5
  • Ngành Hệ thống thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480104
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 45
    + Xét học bạ: 5
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 200
    + Xét học bạ: 20
  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã xét tuyển: 7510605
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 130
    + Xét học bạ: 15
  • Ngành Trí tuệ nhân tạo
  • Mã xét tuyển: 7480207
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 (Môn chính hệ số 2: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 70
    + Xét học bạ: 10
  • Ngành Điều dưỡng
  • Mã xét tuyển: 7720301
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 50
    + Xét học bạ: 50
  • Ngành Dinh dưỡng
  • Mã xét tuyển: 7720401
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 15
    + Xét học bạ: 15
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01 (Môn chính hệ số 2: Tiếng Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 315
    + Xét học bạ: 35
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã xét tuyển: 7220204
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04 (Môn chính hệ số 2: Tiếng Trung)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 68
    + Xét học bạ: 7
  • Ngành Ngôn ngữ Nhật
  • Mã xét tuyển: 7220209
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D06 (Môn chính hệ số 2: Tiếng Nhật)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 210
    + Xét học bạ: 20
  • Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
  • Mã xét tuyển: 7220210
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 180
    + Xét học bạ: 20
  • Ngành Công tác xã hội
  • Mã xét tuyển: 7760101
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D03, D04
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 55
    + Xét học bạ: 5
  • Ngành Việt Nam học
  • Mã xét tuyển: 7310630
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D03, D04
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 80
    + Xét học bạ: 10
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 7810103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03, D04
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 335
    + Xét học bạ: 35
  • Ngành Truyền thông đa phương tiện
  • Mã xét tuyển: 7320104
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, D03, D04
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 135
    + Xét học bạ: 15

2. Phương thức xét tuyển

2.1 Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Chỉ tiêu: 90%

Điều kiện xét tuyển: Tốt nghiệp THPT trước thời hạn xét tuyển

2.2 Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp

2.2.1 Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Chỉ tiêu: 10% các nhóm ngành III, V và VII

Điểm tiếng Anh quy đổi như bảng sau:

IELTS TOEFL iBT TOEFL ITP Điểm quy đổi
≥7.5 ≥100 ≥600 10
7.0 94-99 570-599 9.75
6.5 79-93 541-569 9.5
6.0 69-78 525- 540 9.25
5.5 61-68 500-524 9.0
5.0 51-60 464- 499 8.5
4.5 45-50 430-463 8.0

2.2.2 Xét kết hợp học bạ và kết quả thi 2 môn năng khiếu

Áp dụng với ngành Thanh nhạc

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc TH chuyên nghiệp (3 năm học)
  • Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt Khá trở lên
  • Điểm TBC môn Văn 3 năm THPT đạt 5.0 trở lên

Môn thi năng khiếu:

  • Âm nhạc 1: Hát 2 bài tự chọn
  • Âm nhạc 2: Thẩm âm + Tiết tấu

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 2 môn thi năng khiếu

2.3 Phương thức 3: Xét học bạ THPT

Áp dụng: 50% chỉ tiêu ngành Điều dưỡng và Dinh dưỡng

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Học lực và hạnh kiểm năm lớp 12 đạt Khá trở lên
  • Điểm TBC 3 môn Toán, Hóa, Sinh 3 năm THPT đạt 6.5 trở lên và không có môn nào dưới 5
  • Điểm xét tuyển = Điểm TBC 3 môn Toán, Hóa, Sinh 3 năm THPT

Lưu ý chung: Điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển:

  • Khối A00, A01: Môn Toán
  • Khối B00: Môn Sinh
  • Khối C00: Môn Văn
  • Các khối D: Môn Ngoại ngữ

III. Điểm chuẩn năm 2020 – 2021

Dự kiến:

  • Ngành Truyền thông đa phương tiện: 27 triệu/năm
  • Ngành Ngôn ngữ Nhật, NN Hàn Quốc, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: 24 triệu/năm
  • Ngành Thanh nhạc: Năm nhất, năm 2: 27 triệu/năm, năm 3, năm 4: 18 triệu/năm
  • Ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Điều dưỡng: 23 triệu/năm
  • Các ngành còn lại: 22 triệu/năm

IV. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem chi tiết tại Điểm chuẩn Đại học Thăng Long

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Thanh nhạc
Kế toán 19 21.85
Quản trị kinh doanh 17.1 19.7 22.6
Tài chính – Ngân hàng 17 19.2 21.85
Luật kinh tế 21.35
Marketing 23.9
Kinh tế quốc tế 22.3
Toán ứng dụng 16 20
Khoa học máy tính 15 15.5 20
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15 15.5 20
Hệ thống thông tin 15 15.5 20
Công nghệ thông tin 16.5 21.96
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 19 23.35
Trí tuệ nhân tạo 20
Điều dưỡng 18.2 19.15
Dinh dưỡng 15 18.2 16.75
Ngôn ngữ Anh 19.8 21.73
Ngôn ngữ Trung Quốc 17.6 21.6 24.2
Ngôn ngữ Nhật 19.6 20.1 22.26
Ngôn ngữ Hàn Quốc 19.1 20.7 23
Công tác xã hội 17 17.5 20
Việt Nam học 18 20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17.6 19.7 21.9
Truyền thông đa phương tiện 19.7 24
Y tế công cộng 15 15.1
Quản lý bệnh viện 15 15.4

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây