Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TP Hồ Chí Minh

0
313

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TP Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh University of Natural Resources and Environment (HCMHUNRE)
  • Mã trường: DTM
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Tài nguyên và Môi trường
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 236B Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: 08 3844 3006
  • Email:
  • Website: https://hcmunre.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hcmunre/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Chuyên ngành:
    + Quản trị kinh doanh bất động sản
    + Quản trị kinh doanh tổng hợp
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120
  • Ngành Địa chất học
  • Mã xét tuyển: 7440201
  • Chuyên ngành:
    + Địa chất môi trường
    + Địa chất công trình – Địa chất thủy văn
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120
  • Ngành Khí tượng và khí hậu học
  • Mã xét tuyển: 7440221
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Thủy văn học
  • Mã xét tuyển: 7440224
  • Chuyên ngành:
    + Thủy văn
    + Quản lý và giảm nhẹ thiên tai
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
  • Mã xét tuyển: 7440298
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Hệ thống thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480104
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Mã xét tuyển: 7510406
  • Chuyên ngành:
    + Kỹ thuật môi trường
    + Quá trình thiết bị và điều khiển
    + Công nghệ môi trường
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 250
  • Ngành Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ
  • Mã xét tuyển: 7520503
  • Chuyên ngành:
    + Trắc địa công trình
    + Kỹ thuật địa chính
    + Địa tin học
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Kỹ thuật tài nguyên nước
  • Mã xét tuyển: 7580212
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Cấp thoát nước
  • Mã xét tuyển: 7580213
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Mã xét tuyển: 7850101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 110
  • Ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
  • Mã xét tuyển: 7850102
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120
  • Ngành Quản lý đất đai
  • Mã xét tuyển: 7850103
  • Chuyên ngành:
    + Địa chính
    + Quy hoạch đất đai
    + Hệ thống thông tin
    + Định giá và quản trị bất động sản
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 250
  • Ngành Quản lý tổng hợp tài nguyên nước
  • Mã xét tuyển: 7850195
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Quản lý tài nguyên khoáng sản
  • Mã xét tuyển: 7850196
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
  • Mã xét tuyển: 7580197
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A14, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp tHPT (tính tới thời điểm xét tuyển)
  • Tham gia kì thi tốt nghiệp THPT năm 2020 và có đăng ký sử dụng kết quả thi để xét tuyển đại học, cao đẳng
  • Tổng điểm TB 3 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt mức điểm sàn
  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên theo quy định
  • Các thí sinh ở cuối danh sách xét tuyển có điểm XT bằng nhau sẽ ưu tiên điểm môn Toán.

Phương thức 2: Xét học bạ

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT từ năm 2017 trở lại
  • Hạnh kiểm loại Khá ít nhất 2 năm từ lớp 10 tới kì 1 lớp 12
  • Tổng điểm TB 5 học kì của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển theo từng ngành đạt tối thiểu 18 điểm
  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm TB 5 học kì của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có)
  • Trường chia thành 8 đợt xét tuyển theo học bạ (tùy thuộc chỉ tiêu còn lại)

Hồ sơ đăng ký xét học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét học bạ theo mẫu
  • Túi hồ sơ theo mẫu của Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • Bì thư dán tem và ghi họ tên, địa chỉ người nhận

Thời gian nhận hồ sơ xét học bạ (trừ thứ 7, chủ nhật):

  • Đợt 1: Từ 31/5 tới 15/6/2020
  • Đợt 2 – Đợt 8: Từ 16/6 tới 30/9/2020

Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi bưu điện tới Hội đồng tuyển sinh trường Đại học Tài nguyên và môi trường TPHCM theo địa chỉ trong phần thông tin.

Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGTPHCM tổ chức năm 2020

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT (tính tới ngày xét tuyển)
  • Tham gia kì thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức năm 2020
  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm bài thi đánh giá năng lực + Điểm ưu tiên theo quy định

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: Sau khi có kết quả thi đánh giá năng lực.

Hồ sơ đăng ký xét điểm thi ĐGNL năm 2020 bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường
  • Bản sao giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM cấp năm 2020
  • Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi bưu điện tới Hội đồng tuyển sinh trường Đại học Tài nguyên và môi trường TPHCM theo địa chỉ trong phần thông tin.

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Theo quy định trong quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2020 của Bộ GD&ĐT.

Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển về Sở GD&ĐT theo quy định.

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Quản trị kinh doanh 16 18.75 16
Địa chất học 15 14 14
Khí tượng và khí hậu học 15 14 14
Thủy văn học 15 14 14
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững 15 14 14
Hệ thống thông tin 15 14 15
Công nghệ thông tin 15.5 17.25 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15 14 14
Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ 15 14 14
Kỹ thuật tài nguyên nước 15 14 14
Cấp thoát nước 15 14 14
Quản lý tài nguyên và môi trường 15 15 15
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 15 14 14
Quản lý đất đai 15.5 16.25 15
Quản lý tổng hợp tài nguyên nước 15 14 14
Quản lý tài nguyên khoáng sản 15 14 14
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo 15 14 14

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây