Trường Đại học Sư Phạm Thái Nguyên

0
1999

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Sư Phạm Thái Nguyên
  • Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University of Education (TNUE)
  • Mã trường: DTS
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Thái Nguyên
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo:
  • Địa chỉ: Số 20, đường Lương Ngọc Quyến, Phường Quang Trung, TP Thái Nguyên
  • Điện thoại: 02083 851013
  • Email: phongdaotao@tnue.edu.vn
  • Website: http://dhsptn.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tnuetn/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Sư phạm Toán học
  • Mã xét tuyển: 7140209
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, A00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Sư phạm Tin học
  • Mã xét tuyển: 7140210
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Sư phạm Vật lý
  • Mã xét tuyển: 7140211
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Sư phạm Hoá học
  • Mã xét tuyển: 7140212
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã xét tuyển: 7140217
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Sư phạm Lịch sử
  • Mã xét tuyển: 7140218
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Sư phạm Địa lý
  • Mã xét tuyển: 7140219
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C04, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Sư phạm Tiếng Anh
  • Mã xét tuyển: 7140231
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D09, D10 (Tiếng Anh hệ số 2)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Sư phạm khoa học tự nhiên
  • Mã xét tuyển: 7140247
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Giáo dục Mầm non
  • Mã xét tuyển: 7140201
  • Tổ hợp xét tuyển: C14, C19, C20
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Giáo dục Tiểu học
  • Mã xét tuyển: 7140202
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Giáo dục Chính trị
  • Mã xét tuyển: 7140205
  • Tổ hợp xét tuyển: C14, C19, C20
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Giáo dục Thể chất
  • Mã xét tuyển: 7140206
  • Tổ hợp xét tuyển: C14, C19, C20
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Giáo dục học (SP Tâm lý  – Giáo dục)
  • Mã xét tuyển: 7140101
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, C20
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Quản lý giáo dục
  • Mã xét tuyển: 7140114
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, C20
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Tâm lý học giáo dục (Tâm lý học Trường học)
  • Mã xét tuyển: 7310403
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, C20
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển thẳng năm 2020 bao gồm:

  • Các đối tượng tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, thí sinh tham dự kỳ thi Olympic quốc tế, đạt giải kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc gia tuyển thẳng vào các ngành phù hợp; Thí sinh đoạt huy chương (vàng, bạc, đồng) các giải vô địch hạng nhất quốc gia tổ chức 1 lần trong năm, được Tổng cục Thể dục thể thao có quyết định công nhận là kiện tưởng quốc gia hoặc VĐV cấp 1
  • Thí sinh là học sinh các trường chuyên tỉnh, thành phố có học lực lớp 12 loại Giỏi
  • Học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, có học lực lớp 12 loại Giỏi
  • Thí sinh đạt giải trong cuộc thi TDTT cấp tỉnh, tốt nghiệp THPT và có học lực lớp 12 loại Khá được xét tuyển thẳng vào ngành Giáo dục thể chất
  • Thí sinh đạt giải trong cuộc thi nghệ thuật cấp tỉnh trở lên, tốt nghiệp THPT và có học lực lớp 12 loại Giỏi được xét tuyển thẳng vào ngành Giáo dục mầm non

Các ngành xét tuyển thẳng:

Ngành Môn thi HSG/môn chuyên THPT Lĩnh vực thi KHKT
Sư phạm Toán học Toán Toán học; Vật lý & thiên văn, Năng lượng vật lý, Phần mềm hệ thống
Sư phạm Tin học Tin, Toán, Vật lí Hệ thống nhúng, Robot và máy thông minh, Phần mềm hệ thống, Toán học
Sư phạm Vật lý Vật lí Vật lý&thiên văn; Năng lượng vật lý
Sư phạm Hóa học Hóa Hóa học, Hóa sinh
Sư phạm Sinh học Sinh Khoa học động vật, Khoa học thực vật, Y Sinh và Khoa học sức khỏe, Kỹ thuật Y sinh, Sinh học tế bào &phân tử, Vi sinh
Sư phạm Ngữ văn Văn
Sư phạm Lịch sử Sử
Sư phạm Địa lý Địa Khoa học trái đất và môi trường
Sư phạm Tiếng Anh Anh
Giáo dục học Khoa học hành vi
Tâm lý học giáo dục Khoa học hành vi

Phương thức 2: Xét học bạ

  • Thí sinh có học lực Giỏi lớp 12 xét tuyển kết quả học tập kì 1, kì 2 lớp 11 và kì 1 lớp 12 với tất cả các ngành. Ngành Giáo dục thể chất chỉ yêu cầu học lực Khá.

Phương thức 3: Xét kết quả thi THPT năm 2020

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Sư phạm Toán học 17 18 19
Sư phạm Tin học 17.5 18 18.5
Sư phạm Vật lý 17 18 18.5
Sư phạm Hoá học 17 18 18.5
Sư phạm Sinh học 17 18 18.5
Sư phạm Ngữ văn 17 18 19
Sư phạm Lịch sử 17 18 18.5
Sư phạm Địa lý 17.5 18.5 18.5
Sư phạm Tiếng Anh 17 18 19
Sư phạm khoa học tự nhiên 17.5 18 18.5
Giáo dục Mầm non 18.5 18 25
Giáo dục Tiểu học 17.5 18 21
Giáo dục Chính trị 17 18 18.5
Giáo dục Thể chất 17 19 17.5
Giáo dục học (SP Tâm lý  – Giáo dục) 17 18 18.5
Quản lý giáo dục 17 18 18.5
Tâm lý học giáo dục (Tâm lý học Trường học) 17 18 18.5

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây