Trường Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh

0
142

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh
  • Tên tiếng Anh: Vinh University of Technology Educattion (VUTED)
  • Mã trường: SKV
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – VHVL – Liên kết đào tạo
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Hưng Dũng, Thành phố Vinh, Nghệ An
  • Điện thoại: 0238 3849 264
  • Email: vuted.edu@gmail.com
  • Website: http://www.vuted.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/www.vute.skv/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Sư phạm Công nghệ
  • Mã xét tuyển: 7140246
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi TN THPT: 10
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi TN THPT: 25
    + Phương thức khác: 55
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi TN THPT: 25
    + Phương thức khác: 55
  • Ngành Quản trị nhân lực
  • Mã xét tuyển: 7340404
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi TN THPT: 10
    + Phương thức khác: 20
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính
  • Mã xét tuyển: 7480108
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi TN THPT: 15
    + Phương thức khác: 30
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi TN THPT: 40
    + Phương thức khác: 80
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã xét tuyển: 7510201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi TN THPT: 40
    + Phương thức khác: 80
  • Ngành Công nghệ chế tạo máy
  • Mã xét tuyển: 7510202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi TN THPT: 60
    + Phương thức khác: 140
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã xét tuyển:7510205
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi TN THPT: 100
    + Phương thức khác: 270
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã xét tuyển: 7510301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi TN THPT: 70
    + Phương thức khác: 180
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử- viễn thông
  • Mã xét tuyển: 7510302
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi TN THPT: 10
    + Phương thức khác: 20
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã xét tuyển: 7510303
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi TN THPT: 40
    + Phương thức khác: 80

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

  • Các ngành ngoài sư phạm: Điểm sàn (ngưỡng đảm bảo chất lượng) các ngành theo quy định của Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh và được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020
  • Các ngành đào tạo giáo viên: Điểm sàn theo quy định của Bộ GD&ĐT

Phương thức 2: Xét học bạ

Điểm xét tuyển học bạ tính dựa theo điểm học tập. Điểm học tập sử dụng 1 trong 2 hình thức sau:

  • Hình thức 1: Điểm học tập = Điểm TB 5 học kì (HK1,2 lớp 10, HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12) theo tổ hợp môn xét tuyển
  • Hình thức 2: Điểm học tập = Điểm TB chung năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển

Điểm xét tuyển = 3xĐiểm học tập + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điều kiện xét tuyển:

  • Điểm xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên
  • Ngành Sư phạm Công nghệ: Yêu cầu có điểm học tập đạt tối thiểu 8.0 và học lực lớp 12 loại Giỏi
  • Thí sinh có điểm TB xét tuyển bằng nhau thì xét thí sinh có điểm Toán ưu tiên trúng tuyển

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh nhận hồ sơ xét học bạ từ tháng 2/2020

Hồ sơ xét học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bằng tốt nghiệp tHPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời
  • Giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • 01 phong bì dán tem ghi địa chỉ người nhận

Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp, gửi chuyển phát nhanh đến Bộ phận tuyển sinh trường Đại học SPKT Vinh hoặc đăng ký trực tuyến trên http://tuyensinh.vuted.edu.vn

Phương thức 3: Xét tuyển dành cho người nước ngoài

Áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp THPT tương đương trình độ THPT Việt Nam và có trình độ tiếng Việt bậc 4 theo khung năng lực tiếng Việt dành cho người nước ngoài.

3. Chính sách ưu tiên

Các chính sách về ưu tiên xét tuyển theo khu vực, đối tượng thực hiện theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

III. Học phí năm 2020 – 2021

Trường Đại học SPKT Vinh là trường đại học công lập nên định mức và lộ trình tăng học phí sẽ theo quy định về cơ chế thu, quản lý học phí với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm, hỗ trợ chi phí học tập theo quy định của Nhà nước.

Dự kiến học phí năm 2020 – 2021: 10.900.000 đồng/năm

IV. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Sư phạm công nghệ 17 18 18.5
Quản trị kinh doanh 13.5 14.5 14.5
Kế toán 13.5 14.5 14.5
Quản trị nhân lực 13.5 14.5 14.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính 13.5 14.5 14.5
Công nghệ thông tin 14 14.5 14.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 13.5 14.5 14.5
Công nghệ chế tạo máy 13.5 14.5 14.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô 14 14.5 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 14.5 14.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử- viễn thông 14 14.5 14.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14 14.5 15

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây