Trường Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long

0
658

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long
  • Tên tiếng Anh: Vinh Long University of Technology and Education (VLUTE)
  • Mã trường: VLU
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 73 Nguyễn Huệ, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long
  • Điện thoại: 027 0382 2141
  • Email: spktvl@vlute.edu.vn
  • Website: http://vlute.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/vlute.edu.vn/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Nhóm ngành Kinh tế
  • Các ngành:
    + Kế toán (7310101-1)
    + Quản trị kinh doanh (7310101-2)
    + Tài chính – Ngân hàng (7310101-3)
  • Mã xét tuyển: 7310101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 150
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã xét tuyển: 7510203
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã xét tuyển: 7510303
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Công nghệ chế tạo máy
  • Mã xét tuyển: 7510202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 150
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã xét tuyển: 7510201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 150
  • Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Các ngành:
    + Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (7510301-1)
    + Kỹ thuật điện (7510301-2)
  • Mã xét tuyển: 7510301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 210
  • Nhóm ngành Công nghệ thông tin
  • Các ngành:
    + Khoa học máy tính (7480201-1)
    + Mạng máy tính và truyền thông (7480201-2)
    + IoT (Internet vạn vật) (7480201-3)
    + An ninh và an toàn thông tin (7480201-4)
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 250
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã xét tuyển: 7510205
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 200
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)
  • Mã xét tuyển: 7510206
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông
  • Chuyên sâu Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã xét tuyển: 7510104
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã xét tuyển: 7540101
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B00, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 170
  • Ngành Thú y
  • Mã xét tuyển: 7640101
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B00, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 150
  • Nhóm ngành Công nghệ sinh học
  • Các ngành:
    + Công nghệ sinh học trong nông nghiệp công nghệ cao (7420201-1)
    + Công nghệ sinh học trong thực phẩm (7420201-2)
    + Kỹ thuật xét nghiệm Y – Sinh (7420201-3)
  • Mã xét tuyển: 7420201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B00, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Nhóm ngành Kỹ thuật hóa học
  • Các ngành:
    + Kỹ thuật hóa môi trường (7520301-1)
    + Kỹ thuật hóa dược (7520301-2)
  • Mã xét tuyển: 7520301
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B00, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Công tác xã hội
  • Mã xét tuyển: 7760101
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C19, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Du lịch
  • Mã xét tuyển: 7810101
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C19, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Luật
  • Mã xét tuyển: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C19, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Sư phạm Công nghệ
  • Mã xét tuyển: 7140246
  • Chuyên sâu:
    + Công nghệ thông tin (7140246-1)
    + Công nghệ kỹ thuật ô tô (7140246-2)
    + Kỹ thuật cơ khí (7140246-3)
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C04, C14, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020/THPT QG các năm trước

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm thi các môn theo tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên
  • Thí sinh có thể sử dụng kết quả thi tốt nghiệp tHPT năm 2020 hoặc kết quả thi THPT QG các năm trước để xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét tuyển (dành cho thí sinh xét kết quả thi THPT QG các năm trước) bao gồm:

  • Giấy chứng nhận kết quả thi THPT QG
  • Phiếu đăng ký xét tuyển
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT
  • Bản sao công chứng giấy CMND
  • Bản sao công chứng giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

Phương thức 2: Xét học bạ

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 18 điểm, trong đó điểm môn thành phần là điểm TB 5 học kì (HK1,2 lớp 10, HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12) của từng môn trong tổ hợp xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời hoặc Bằng tốt nghiệp THPT công chứng
  • Bản sao công chứng giấy CMND
  • Bản sao công chứng giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Trường hợp 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định chung của Bộ GD&ĐT

Trường hợp 2: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long với các đối tượng sau:

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT: học lực lớp 11 và HK1 lớp 12 loại Giỏi, hạnh kiểm năm lớp 11, HK1 lớp 12 loại Khá trở lên.
  • Thí sinh tốt nghiệp trường THPT chuyên: Học lực, hạnh kiểm cả năm lớp 11, HK1 lớp 12 loại Khá
  • Thí sinh tốt nghiệp THPT đạt giải nhất, nhì, ba học sinh giỏi cấp tỉnh với môn đạt giải là 1 trong các môn Toán, Văn, Lý, Hóa, Sinh, Anh hoặc giải nhất, nhì, ba cuộc thi KHKT cấp tỉnh

Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời hoặc Bằng tốt nghiệp THPT công chứng
  • Bản sao công chứng giấy CMND
  • Bản sao công chứng giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá của các trường ĐHQG trên cả nước

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Có điểm thi đánh giá năng lực của các trường đại học QG trên toàn quốc

Hồ sơ đăng ký xét kết quả thi đánh giá năng lực bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời hoặc Bằng tốt nghiệp THPT công chứng
  • Bản sao công chứng giấy CMND
  • Bản sao công chứng giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

Hình thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển

Thí sinh lựa chọn đăng ký xét tuyển theo 1 trong các hình thức sau:

  • Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm tư vấn tuyển sinh trường ĐH SPKT Vĩnh Long
  • Gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện tới Trung tâm tư vấn tuyển sinh trường ĐH SPKT Vĩnh Long
  • Đăng ký trực tuyến tại http://vlute.edu.vn/

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Kinh tế 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.05 15 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.05 15 15
Công nghệ chế tạo máy 15.05 15 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.5 15 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15 15 15
Công nghệ thông tin 15 15 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.5 16.25 18
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) 15 15 15
Công nghệ kỹ thuật giao thông 15.05 22 15
Công nghệ thực phẩm 15 15 15
Thú y 15 15 15
Công nghệ sinh học 15 15 15
Kỹ thuật hóa học 15
Công tác xã hội 15 15 15
Du lịch 15 15 15
Luật 15
Sư phạm Công nghệ 17.35 23 18.5
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp 17 23
Chính trị học 23.5
An toàn thông tin 22
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 15
Công nghệ dệt, may 23.5

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây