Trường Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên

0
564

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
  • Tên tiếng Anh: Hung Yen University of Technology and Education (UTEHY)
  • Mã trường: SKN
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – VHVL
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Khoái Châu, Hưng Yên
  • Cơ sở 2: Mỹ Hào, Hưng Yên
  • Cơ sở 3: Lương Bằng, Hải Dương
  • Điện thoại: 0221 3 689 888
  • Email: dhspkthy@utehy.edu.vn
  • Website: http://www.utehy.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DaiHocSuPhamKyThuatHungYen

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Chuyên ngành:
    + Đồ họa Đa phương tiện
    + Mạng máy tính và Truyền thông
    + Phát triển ứng dụng IoT
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 200
  • Đào tạo tại cơ sở 2, 3
  • Ngành Khoa học máy tính
  • Mã xét tuyển: 7480101
  • Chuyên ngành:
    + Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu
    + Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên
    + Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Đào tạo tại cơ sở 2, 3
  • Ngành Kỹ thuật phần mềm
  • Mã xét tuyển: 7480103
  • Chuyên ngành:
    + Công nghệ Web
    + Công nghệ di động
    + Kiểm thử và Đảm bảo chất lượng phần mềm
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 150
  • Đào tạo tại cơ sở 2, 3
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã xét tuyển: 7510301
  • Chuyên ngành:
    + Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng:
    + Điện công nghiệp
    + Điện tử công nghiệp
    + Điện tử viễn thông
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 300
  • Đào tạo tại cơ sở 1
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã xét tuyển: 7510303
  • Chuyên ngành:
    + Tự động hóa công nghiệp
    + Điều khiển tự động
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 200
  • Đào tạo tại cơ sở 1
  • Ngành Công nghệ chế tạo máy
  • Mã xét tuyển: 7510202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Đào tạo tại cơ sở 1
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã xét tuyển: 7510201
  • Chuyên ngành:
    + Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí
    + Công nghệ hàn
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Đào tạo tại cơ sở 1
  • Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
  • Mã xét tuyển: 7520118
  • Chuyên ngành:
    + Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh
    + Quản lý hệ thống công nghiệp
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Đào tạo tại cơ sở 1
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã xét tuyển: 7510203
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 210
  • Đào tạo tại cơ sở 1
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã xét tuyển: 7510205
  • Chuyên ngành:
    + Công nghệ kỹ thuật ô tô
    + Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 330
  • Đào tạo tại cơ sở 1
  • Ngành Bảo dưỡng công nghiệp
  • Mã xét tuyển: 7510211
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Đào tạo tại cơ sở 1
  • Ngành Điện lạnh và điều hòa không khí
  • Mã xét tuyển: 7510210
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Đào tạo tại cơ sở 1
  • Ngành Sư phạm Công nghệ
  • Mã xét tuyển: 7140246
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20
  • Đào tạo tại cơ sở 1
  • Ngành Công nghệ may
  • Mã xét tuyển: 7540209
  • Chuyên ngành:
    + Công nghệ May
    + Thiết kế Thời trang
    + Quản trị Kinh doanh thời trang
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 200
  • Đào tạo tại cơ sở 2, 3
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Chuyên ngành:
    + Quản trị kinh doanh công nghiệp
    + Marketing sản phẩm và dịch vụ
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 200
  • Đào tạo tại cơ sở 1, 2, 3
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 200
  • Đào tạo tại cơ sở 1, 2, 3
  • Ngành Kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7310101
  • Chuyên ngành Kinh tế đầu tư
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120
  • Đào tạo tại cơ sở 1, 2, 3
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học
  • Mã xét tuyển: 7510401
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Đào tạo tại cơ sở 1
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Mã xét tuyển: 7510406
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Đào tạo tại cơ sở 1
  • Ngành Công nghệ hóa thực phẩm
  • Mã xét tuyển: 7540103
  • Chuyên ngành:
    + Công nghệ thực phẩm
    + Quản lý chất lượng
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Đào tạo tại cơ sở 1
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Chuyên ngành:
    + Ngôn ngữ Anh
    + Tiếng Anh thương mại
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Đào tạo tại cơ sở 1, 2, 3
  • Ngành Sư phạm Tiếng Anh
  • Mã xét tuyển: 7140231
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20
  • Đào tạo tại cơ sở 2

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Theo quy định của Bộ GD&ĐT

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Xét tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển

Phương thức 3: Xét học bạ

  • Chỉ tiêu: 1430
  • Xét kết quả lớp 11 hoặc lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

3.1 Điểm sàn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

  • Các ngành ngoài sư phạm: Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo xét tuyển theo quy định của trường ĐHSP Kỹ thuật Hưng Yên
  • Các ngành Sư phạm: Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT

3.2 Điểm sàn xét học bạ

  • Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên đạt 18 điểm trở lên
  • Ngành Sư phạm Công nghệ, Sư phạm tiếng Anh (chỉ xét học bạ): Điểm TBC 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 8.0 trở lên và học lực lớp 12 loại Giỏi/Điểm xét tốt nghiệp THPT đạt 8.0 trở lên

4. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

4.1 Hồ sơ xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

(Áp dụng cho các đợt xét tuyển bổ sung)

  • Bản sao giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020
  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu

4.2 Hồ sơ xét học bạ

  • Bản sao học bạ THPT
  • Bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (có thể nộp bổ sung sau nếu đăng ký xét tuyển trước khi có kết quả thi tốt nghiệp năm 2020)
  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

4.3 Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển

Lựa chọn 1 trong 2 hình thức nộp hồ sơ ĐKXT như sau:

  • Gửi hồ sơ qua bưu điện về Trung tâm tuyển sinh và Truyền thông, Trường Đại học SPKT Hưng Yên, địa chỉ: Dân Tiến, Khoái Châu, Hưng Yên
  • Nộp hồ sơ trực tiếp tại các điểm nhận hồ sơ xét tuyển ở 3 cơ sở Khoái Châu, Mỹ Hào, Hải Dương

III. Học phí năm 2020 – 2021

Dự kiến:

  • Khối ngành Công nghệ, kỹ thuật: 11,7 triệu/năm
  • Khối ngành Kinh tế, Ngoại ngữ: 9,8 triệu/năm

IV. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Công nghệ thông tin 15 15 16
Khoa học máy tính 16
Kỹ thuật phần mềm 16
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 14 16
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16
Công nghệ chế tạo máy 14 14 16
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15 14 16
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 15.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15 15 16
Công nghệ kỹ thuật ô tô 14 15 16
Bảo dưỡng công nghiệp 15.5
Điện lạnh và điều hòa không khí 16
Sư phạm Công nghệ 17 18 18.5
Công nghệ may 15 14 16
Quản trị kinh doanh 14 14 16
Kế toán 14 14 16
Kinh tế 14 14 16
Công nghệ kỹ thuật hóa học 14 14 15.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 14 15.5
Công nghệ hóa thực phẩm 15.5
Ngôn ngữ Anh 14 14 16
Sư phạm Tiếng Anh 18.5

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây