Trường Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng

0
256

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: Danang University of Technology and Education (UTE)
  • Mã trường: DSK
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Đà Nẵng
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Cao đẳng
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 48 Cao Thắng, Hải Châu, Đà Nẵng
  • Điện thoại: (0511) 3822 571
  • Email:
  • Website: http://ute.udn.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuyensinhdhspkt

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Sư phạm kỹ thuật Công nghiệp
  • Mã xét tuyển: 7140214
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A16, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 18
    + Xét học bạ: 12
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 75
    + Xét học bạ: 55
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng
  • Mã xét tuyển: 7510103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 48
    + Xét học bạ: 32
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông
  • Mã xét tuyển: 7510104
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 30
    + Xét học bạ: 20
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã xét tuyển: 7510201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 58
    + Xét học bạ: 42
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã xét tuyển: 7510203
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 54
    + Xét học bạ: 36
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã xét tuyển: 7510205
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 69
    + Xét học bạ: 51
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt
  • Mã xét tuyển: 7510206
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 42
    + Xét học bạ: 28
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã xét tuyển: 7510301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 75
    + Xét học bạ: 55
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
  • Mã xét tuyển: 7510302
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 36
    + Xét học bạ: 24
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã xét tuyển: 7510303
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 48
    + Xét học bạ: 32
  • Ngành Công nghệ vật liệu
  • Mã xét tuyển: 7510402
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 18
    + Xét học bạ: 12
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Mã xét tuyển: 7510406
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 18
    + Xét học bạ: 12
  • Ngành Kỹ thuật thực phẩm
  • Mã xét tuyển: 7540102
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 42
    + Xét học bạ: 28
  • Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
  • Mã xét tuyển: 7580210
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 18
    + Xét học bạ: 12

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức

Chỉ tiêu: 47

Điểm xét tuyển = Tổng điểm bài thi + Điểm ưu tiên

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Chỉ tiêu: 649

Điểm xét tuyển = Tổng điểm các bài thi theo từng tổ hợp + Điểm ưu tiên

Phương thức 3: Xét học bạ THPT

Chỉ tiêu: 404

Điểm xét tuyển = Tổng điểm các môn học theo tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên

Điểm môn học là điểm TBC của điểm TB môn học lớp 10, 11 và kì 1 lớp 12.

Phương thức 4: Xét tuyển theo đề án riêng của ĐHSPKT Đà Nẵng

Thí sinh trúng tuyển vào ngành Sư phạm kỹ thuật công nghiệp của Nhà trường đối với thí sinh tốt nghiệp các trường THPT chuyên cấp tỉnh, thỏa mãn một trong hai tiêu chí sau:

  • Học sinh trường THPT chuyên có 03 năm đạt học sinh giỏi, được xét tuyển thẳng vào ngành phù hợp với môn chuyên trong chương trình học THPT: xét theo điểm trung bình của 03 năm học THPT từ cao xuống thấp
  • Học sinh trường chuyên đoạt giải Nhất, Nhì, Ba học sinh giỏi các môn văn hoá cấp tỉnh/ thành phố trực thuộc Trung ương dành cho học sinh lớp 12. Xét giải HSG cấp tỉnh cho học sinh lớp 12 thuộc các năm 2018, 2019, 2020

Thí sinh trúng tuyển vào các ngành ngoài sư phạm đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT vào năm 2020 và đáp ứng được 01 trong 02 tiêu chí sau:

  • Hạnh kiểm Tốt và đạt danh hiệu HSG lớp 12, 02 năm lớp 10, 11 đạt danh hiệu học sinh Khá trở lên ở các trường THPT và có tổng điểm 02 môn ở lớp 12 trong các môn thuộc tổ hợp xét tuyển tối thiểu từ 15 điểm trở lên. Đối với những thí sinh cùng điểm sẽ xét đến điểm trung bình môn Toán của lớp 12
  • Đạt giải Nhất, Nhì, Ba HSG lớp 12 cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ Văn, Tin học ở các năm 2018, 2019, 2020, có 02 năm lớp 10, 11 đạt danh hiệu học sinh Khá trở lên và có hạnh kiểm Khá trở lên. Trong trường hợp các thí sinh cùng giải thì sẽ xét đến điểm trung bình môn Toán của lớp 12

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

*Với ngành Sư phạm kỹ thuật công nghiệp:

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT 2020 được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT và quy định của Bộ GD&ĐT về điểm sàn của nhóm ngành đào tạo giáo viên
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo phương thức xét học bạ THPT: Học sinh tốt nghiệp THPT và học lực lớp 12 loại Giỏi

*Với các ngành còn lại:

  • Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT: Tốt nghiệp THPT, có điểm thi đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Nhà trường công bố sau khi có kết quả thi THPT
  • Phương thức xét học bạ: Tốt nghiệp THPT và có tổng điểm các môn học theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là 18 điểm trở lên và không có môn nào dưới 5,0
  • Phương thức xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức: Tốt nghiệp THPT và có tổng điểm bài thi từ 600 điểm trở lên. Thí sinh có quyền nộp kết quả cao nhất trong các đợt thi đánh giá năng lực tổ chức trong năm 2020 để tham gia đăng ký xét tuyển

4. Chính sách ưu tiên

Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT. Xem chi tiết trong mục 1.8 Đề án tuyển sinh trường ĐH Sư phạm kỹ thuật Đà Nẵng tại đây

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Sư phạm kỹ thuật Công nghiệp 17.02 18 18.9
Công nghệ thông tin 17.5 20.55 23.45
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 14.5 16.15 15.1
Công nghệ kỹ thuật giao thông 14.15 14.08 15.2
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.5 17.5 19.2
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.55 17.65 19.45
Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.5 20.4 22.9
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 14.05 14.5 15.1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.5 17.45 15.05
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 14.53 16.25 16.15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.5 18.35 21.67
Công nghệ vật liệu 14.35 14 15.45
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 14.2 15.75
Kỹ thuật thực phẩm 14 14.4 15.05
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 14 14.05 15.75
Sinh học ứng dụng 14.4 14.15

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây