Trường Đại học Sư Phạm Huế

0
1581

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Sư Phạm Huế
  • Tên tiếng Anh: Hue University of Education (HUOE)
  • Mã trường: DHS
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Huế
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Giáo dục đào tạo
  • Địa chỉ: 34 Lê Lợi, Thành phố Huế
  • Điện thoại: 0234 3822 132
  • Email: admin@dhsphue.edu.vn
  • Website: http://www.dhsphue.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhsphue/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Sư phạm Toán học
  • Mã xét tuyển: 7140209
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 140
    + Học bạ: 60
  • Ngành Sư phạm Toán học (học bằng tiếng Anh)
  • Mã xét tuyển: 7140209TA
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D08, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 21
    + Học bạ: 9
  • Ngành Sư phạm Tin học
  • Mã xét tuyển: 7140210
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 63
    + Học bạ: 27
  • Ngành Sư phạm Tin học (học bằng tiếng Anh)
  • Mã xét tuyển: 7140210TA
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 21
    + Học bạ: 9
  • Ngành Sư phạm Vật lý
  • Mã xét tuyển: 7140211
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 70
    + Học bạ: 30
  • Ngành Sư phạm Vật lý (học bằng tiếng Anh)
  • Mã xét tuyển: 7140211TA
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 21
    + Học bạ: 9
  • Ngành Sư phạm Hóa học
  • Mã xét tuyển: 7140212
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 90
    + Học bạ: 30
  • Ngành Sư phạm Hóa học (học bằng tiếng Anh)
  • Mã xét tuyển: 7140212TA
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 21
    + Học bạ: 9
  • Ngành Sư phạm Sinh học
  • Mã xét tuyển: 7140213
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, B02, D08, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 56
    + Học bạ: 24
  • Ngành Sư phạm Sinh học (học bằng tiếng Anh)
  • Mã xét tuyển: 7140213TA
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, B02, D08, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 21
    + Học bạ: 9
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã xét tuyển: 7140217
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 140
    + Học bạ: 60
  • Ngành Sư phạm Lịch sử
  • Mã xét tuyển: 7140218
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 94
    + Học bạ: 36
  • Ngành Sư phạm Địa lí
  • Mã xét tuyển: 7140219
  • Tổ hợp xét tuyển: A09, C00, C20, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 84
    + Học bạ: 36
  • Ngành Giáo dục Mầm non
  • Mã xét tuyển: 7140201
  • Tổ hợp xét tuyển: M05, M06, M11
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 245
    + Học bạ: 105
  • Ngành Giáo dục Tiểu học
  • Mã xét tuyển: 7140202
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D08, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 280
    + Học bạ: 120
  • Ngành Giáo dục Tiểu học (học bằng tiếng Anh)
  • Mã xét tuyển: 7140202TA
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D08, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 21
    + Học bạ: 9
  • Ngành Giáo dục Chính trị
  • Mã xét tuyển: 7140205
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 70
    + Học bạ: 30
  • Ngành Sư phạm Âm nhạc
  • Mã xét tuyển: 7140221
  • Tổ hợp xét tuyển: N00, N01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 42
    + Học bạ: 18
  • Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên
  • Mã xét tuyển: 7140247
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 42
    + Học bạ: 18
  • Ngành Sư phạm Lịch sử – Địa lý
  • Mã xét tuyển: 7140249
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 42
    + Học bạ: 18
  • Ngành Sư phạm Công nghệ
  • Mã xét tuyển: 7140246
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 42
    + Học bạ: 18
  • Ngành Giáo dục pháp luật
  • Mã xét tuyển: 7140248
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 42
    + Học bạ: 18
  • Ngành Giáo dục công dân
  • Mã xét tuyển: 7140204
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 42
    + Học bạ: 18
  • Ngành Giáo dục Quốc phòng – An ninh
  • Mã xét tuyển: 7140208
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 42
    + Học bạ: 18
  • Ngành Tâm lý học giáo dục
  • Mã xét tuyển: 7310403
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 56
    + Học bạ: 24
  • Ngành Hệ thống thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480104
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 56
    + Học bạ: 24
  • Ngành Vật lý tiên tiến (Chương trình liên kết)
  • Mã xét tuyển: T140211
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 21
    + Học bạ: 9
  • Chương trình kỹ sư INSA
  • Mã xét tuyển: INSA
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D24, D29
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20
  • Xét tuyển thẳng và xét kết quả thi THPT

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

  • Xét tuyển thẳng theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT
  • Xét tuyển thẳng theo quy định của Đại học Huế
    • Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020 đạt học sinh giỏi lớp 12
    • Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020 đạt giải nhất, nhì, ba cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương các năm 2019, 2020 với các môn thuộc tổ hợp xét tuyển
    • Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020 có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.0/TOEFL iBT từ 600/TOEFL ITP từ 500 (còn thời hạn tính tới thời điểm nộp hồ sơ xét tuyển)
  • Xét tuyển thẳng theo quy định của Đại học Sư phạm Huế vào nhóm ngành Sư phạm:
    • Thí sinh tốt nghiệp tHPT chuyên các tỉnh, thành phố vào các ngành phù hợ với môn học hoặc môn đạt giải với điều kiện: 3 năm THPT chuyên của tỉnh đạt học sinh giỏi hoặc đạt giải nhất, nhì, ba các kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh trở lên

Phương thức 2: Xét học bạ

Nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh xét tổng điểm các môn thuộc tổ hợp xét tuyển theo kết quả học tập 2 học kì lớp 11 và HK1 lớp 12

Điều kiện xét tuyển:

  • Tổng điểm các môn thuộc tổ hợp xét tuyển chưa nhân hệ số và cộng điểm ưu tiên đạt 18 điểm trở lên
  • Nhóm ngành Sư phạm yêu cầu hạnh kiểm lớp 12 loại Khá trở lên

Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

  • Điểm bài thi/môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển do thí sinh đăng ký
  • Điểm sàn và điểm chuẩn các ngành do Bộ GD&ĐT quy định với các ngành sư phạm. Các ngành ngoài sư phạm do Đại học Sư phạm Huế quy định
  • Nhóm ngành Sư phạm yêu cầu hạnh kiểm lớp 12 loại Khá trở lên

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp thi tuyển

Ngành áp dụng: Giáo dục Mầm non và Sư phạm Âm nhạc

Hình thức:

  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp thi năng khiếu
  • Xét kết quả học bạ THPT kết hợp thi năng khiếu

Môn thi năng khiếu:

  • Ngành Giáo dục Mầm non: Hát (tự chọn, hệ số 0.5) và Đọc diễn cảm (hệ số 0.5). Môn thi năng khiếu có hệ số 1
  • Ngành Sư phạm Âm nhạc: Cao độ – Tiết tấu, Hát/Nhạc cụ. Môn thi năng khiếu có hệ số 1

Lưu ý:

  • Thí sinh phải tham dự cả 2 môn thi năng khiếu. 0 điểm dành cho thí sinh nào bỏ dự thi 1 trong 2 môn NK.
  • Các môn thi năng khiếu phải đăng ký dự thi tại trường Đại học Huế.

Điều kiện xét tuyển:

  • Xét kết hợp điểm thi THPT và thi năng khiếu:
    • Điểm môn năng khiếu chưa nhân hệ số đạt 5.0 trở lên
    • Hạnh kiểm năm lớp 12 đạt Khá trở lên
  • Xét kết hợp học bạ THPT và thi năng khiếu:
    • Điểm môn văn hóa xét tuyển là điểm TB chung mỗi môn (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) của 2 HK lớp 11 và HK1 lớp 12
    • Ngành Giáo dục Mầm non: Học lực lớp 12 loại Giỏi (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt 8.0 trở lên) và điểm thi năng khiếu đạt 5.0 trở lên
    • Ngành Sư phạm Âm nhạc: Học lực lớp 12 loại Khá (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt 6.5 trở lên) và điểm thi năng khiếu đạt 5.0 trở lên. Nếu thí sinh có điểm thi năng khiếu từ 9.0 trở lên sẽ được miễn điều kiện về học lực hoặc điểm xét tốt nghiệp
    • Hạnh kiểm năm lớp 12 đạt từ loại Khá

Phương thức 5: Xét tuyển theo quy định của Đại học Huế

Chỉ tiêu: 10%

Điều kiện xét tuyển: Tốt nghiệp THPT năm 2020 và đáp ứng 1 trong các yêu cầu dưới đây:

  • Học lực lớp 12 loại Giỏi
  • Đạt giải nhất, nhì hoặc ba trong các cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương các năm 2019, 2020 với môn đạt giải thuộc tổ hợp xét tuyển

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Sư phạm Toán học 22 18 18.5
Sư phạm Toán học (học bằng tiếng Anh) 18.5
Sư phạm Tin học 22 18 18.5
Sư phạm Tin học (học bằng tiếng Anh) 18.5
Sư phạm Vật lý 22 18 18.5
Sư phạm Vật lý (học bằng tiếng Anh) 18.5
Sư phạm Hóa học 22 18 18.5
Sư phạm Hóa học (học bằng tiếng Anh) 18.5
Sư phạm Sinh học 22 18 18.5
Sư phạm Sinh học (học bằng tiếng Anh) 18.5
Sư phạm Ngữ văn 22 18 18.5
Sư phạm Lịch sử 22 18 18.5
Sư phạm Địa lí 17 18 18.5
Giáo dục Mầm non 17 17 19
Giáo dục Tiểu học 17 18 18.5
Giáo dục Tiểu học (học bằng tiếng Anh) 18.5
Giáo dục Chính trị 18 18.5
Sư phạm Âm nhạc 20 18
Sư phạm Khoa học tự nhiên 18 18.5
Sư phạm Lịch sử – Địa lý 18 18.5
Sư phạm Công nghệ 18 20
Giáo dục pháp luật 18 18.5
Giáo dục công dân 18 18.5
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 17 18 18.5
Tâm lý học giáo dục 15 15
Hệ thống thông tin 15 15
Vật lý tiên tiến (Chương trình liên kết) 15 15
Chương trình kỹ sư INSA

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây