Trường Đại học Sư Phạm Đà Nẵng

0
2149

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Sư Phạm Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: The University of Da Nang – University of Science and Education
  • Mã trường: DDS
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Đà Nẵng
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – VHVL – Bồi dưỡng
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 459 Tôn Đức Thắng, Hòa Khánh Nam, Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng
  • Điện thoại: 0236 3841 323
  • Email: tuyensinh.dhsp.dhdn@gmail.com
  • Website: http://ued.udn.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ueddn

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Giáo dục tiểu học
  • Mã xét tuyển: 7140202
  • Tổ hợp xét tuyển: D01 (Môn chính: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 32
    + Phương thức khác: 75
  • Ngành Giáo dục chính trị
  • Mã xét tuyển: 7140205
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 38
    + Phương thức khác: 50
  • Ngành Sư phạm Toán học
  • Mã xét tuyển: 7140209
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 29
    + Phương thức khác: 69
  • Ngành Sư phạm Vật lý
  • Mã xét tuyển: 7140211
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 96
    + Phương thức khác: 58
  • Ngành Sư phạm Hóa học
  • Mã xét tuyển: 7140212
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 21
    + Phương thức khác: 57
  • Ngành Sư phạm Sinh học
  • Mã xét tuyển: 7140213
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 105
    + Phương thức khác: 31
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã xét tuyển: 7140217
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 29
    + Phương thức khác: 77
  • Ngành Sư phạm Lịch sử
  • Mã xét tuyển: 7140218
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 78
    + Phương thức khác: 42
  • Ngành Sư phạm Địa lí
  • Mã xét tuyển: 7140219
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 31
    + Phương thức khác: 42
  • Ngành Giáo dục mầm non
  • Mã xét tuyển: 7140201
  • Tổ hợp xét tuyển: M01, M09
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 115
    + Phương thức khác: 54
  • Ngành Sư phạm Âm nhạc
  • Mã xét tuyển: 7140221
  • Tổ hợp xét tuyển: N00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 40
    + Phương thức khác: 22
  • Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên
  • Mã xét tuyển: 7140247
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 137
    + Phương thức khác: 43
  • Ngành Sư phạm Lịch sử – Địa lí
  • Mã xét tuyển: 7140249
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 107
    + Phương thức khác: 43
  • Ngành Giáo dục công dân
  • Mã xét tuyển: 7140204
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 83
    + Phương thức khác: 40
  • Ngành Sư phạm Tin học và Công nghệ tiểu học
  • Mã xét tuyển: 7140250
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 57
    + Phương thức khác: 43
  • Ngành Sư phạm Công nghệ
  • Mã xét tuyển: 7140246
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 159
    + Phương thức khác: 41
  • Ngành Giáo dục thể chất
  • Mã xét tuyển: 7140206
  • Tổ hợp xét tuyển: T00, T02, T03, T05
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 70
    + Phương thức khác: 70
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã xét tuyển: 7420201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 20
    + Phương thức khác: 30
  • Ngành Hóa học
  • Mã xét tuyển: 7440112
  • Chuyên ngành:
    + Hóa dược
    + Hóa phân tích môi trường
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 32
    + Phương thức khác: 48
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 121
    + Phương thức khác: 119
  • Ngành Văn học
  • Mã xét tuyển: 7229030
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, D15, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 15
    + Phương thức khác: 35
  • Ngành Lịch sử (Quan hệ quốc tế)
  • Mã xét tuyển: 7220310
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 20
    + Phương thức khác: 30
  • Ngành Địa lí học (Địa lý du lịch)
  • Mã xét tuyển: 7310501
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 47
    + Phương thức khác: 83
  • Ngành Việt Nam học (Văn hóa du lịch)
  • Mã xét tuyển: 7310630
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 63
    + Phương thức khác: 77
  • Ngành Văn hóa học
  • Mã xét tuyển: 7229040
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, D15, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 20
    + Phương thức khác: 30
  • Ngành Tâm lý học
  • Mã xét tuyển: 7310401
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 33
    + Phương thức khác: 67
  • Ngành Công tác xã hội
  • Mã xét tuyển: 7760101
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 20
    + Phương thức khác: 40
  • Ngành Báo chí
  • Mã xét tuyển: 7320101
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, D15, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 30
    + Phương thức khác: 90
  • Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Mã xét tuyển: 7850101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 27
    + Phương thức khác: 43
  • Ngành Công nghệ thông tin (Ưu tiên)
  • Mã xét tuyển: 7480201DT
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 55
    + Phương thức khác: 45
  • Ngành Hóa học CLC (Hóa dược)
  • Mã xét tuyển: 7440112CLC
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 20
    + Phương thức khác: 30
  • Ngành Công nghệ thông tin (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7480201CLC
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 20
    + Phương thức khác: 30
  • Ngành Việt Nam học CLC (Văn hóa du lịch)
  • Mã xét tuyển: 7220113CLC
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 20
    + Phương thức khác: 30
  • Ngành Tâm lý học (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7310401CLC
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 20
    + Phương thức khác: 30
  • Ngành Báo chí (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7320101CLC
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, D15, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 20
    + Phương thức khác: 30
  • Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7850101CLC
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 20
    + Phương thức khác: 30
  • Ngành Công nghệ sinh học (Đào tạo tại Kon Tum)
  • Mã xét tuyển: 7420201KT
  • Tổ hợp xét tuyển:
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT:
    + Phương thức khác: 40
  • Ngành Hóa học (Đào tạo tại Kon Tum)
  • Mã xét tuyển: 7440112KT
  • Chuyên ngành:
    + Hóa dược
    + Hóa phân tích môi trường
  • Tổ hợp xét tuyển:
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT:
    + Phương thức khác: 40
  • Ngành Văn học (Đào tạo tại Kon Tum)
  • Mã xét tuyển: 7229030KT
  • Tổ hợp xét tuyển:
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT:
    + Phương thức khác: 40
  • Ngành Lịch sử (Quan hệ quốc tế, đào tạo tại Kon Tum)
  • Mã xét tuyển: 7229010KT
  • Tổ hợp xét tuyển:
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT:
    + Phương thức khác: 40
  • Ngành Công tác xã hội (Đào tạo tại Kon Tum)
  • Mã xét tuyển: 7760101
  • Tổ hợp xét tuyển:
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT:
    + Phương thức khác: 40
  • Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường (Đào tạo tại Kon Tum)
  • Mã xét tuyển: 7850101KT
  • Tổ hợp xét tuyển:
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT:
    + Phương thức khác: 50
  • Ngành Văn hóa học (Đào tạo tại Kon Tum)
  • Mã xét tuyển: 7229040KT
  • Tổ hợp xét tuyển:
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT:
    + Phương thức khác: 40

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Kết hợp thi tuyển và xét tuyển

Áp dụng với các các Giáo dục thể chất, Sư phạm Âm nhạc và Giáo dục mầm non

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020

Phương thức 3: Xét học bạ THPT

Phương thức 3: Xét tuyển theo đề án riêng cho HSG cấp tỉnh, thành phố

  • Học sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi HSG các môn văn hoá cấp tỉnh, thành phố dành cho học sinh lớp 12 được xét tuyển thẳng vào các ngành cử nhân khoa học của Trường Đại học Sư phạm theo thứ tự giải từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu
  • Xét tuyển vào ngành đúng, ngành phù hợp trước, sau đó xét tuyển vào ngành gần
  • Các thí sinh đồng giải sẽ xét đến điểm trung bình năm học lớp 12
  • Xét giải HSG tỉnh, thành phố cho học sinh lớp 12 thuộc các năm 2018, 2019, 2020

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

3.1 Phương thức xét kết quả thi THPT

Các ngành đào tạo giáo viên:

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được công bố sau khi có kết quả thi THPT và theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Với trường hợp sử dụng kết hợp điểm thi THPT và thi tuyển (các môn năng khiếu): Điểm bài thi/môn thi xét tuyển hoặc điểm trung bình cộng các bài thi/môn thi xét tuyển tối thiểu bằng điểm trung bình cộng tổ hợp các bài thi/môn thi theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT quy định

Các ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục thể chất:

  • Môn năng khiếu nhân hệ số 2
  • Điểm xét tuyển quy về thang điểm 30

Các ngành khác:

Công bố sau khi có kết quả thi THPT 2020

3.2 Phương thức xét học bạ

  • Các ngành đào tạo giáo viên (trừ ngành Sư phạm âm nhạc và Giáo dục thể chất): Tốt nghiệp THPT với học lực lớp 12 loại Giỏi
  • Ngành Giáo dục thể chất: Học lực lớp 12 loại Khá trở lên; nếu các thí sinh là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) thì có thể tuyển sinh trường hợp học sinh đạt các điều kiện quy định tại Điều 5 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non 2020
  • Ngành Sư phạm Âm nhạc: Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở; nếu thí sinh có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) thì có thể tuyển sinh trường hợp học sinh đạt các điều kiện quy định tại Điều 5 Quy chế chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non 2020
  • Các ngành còn lại: Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15 điểm
  • Ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục thể chất (có nhân hệ số 2 môn Năng khiếu): Điểm xét tuyển được qui về thang điểm 30

3.3 Phương thức xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức

  • Chỉ áp dụng với các ngành cử nhân khoa học
  • Công bố khi có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM 2020

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Giáo dục Tiểu học 17.75 18 21.5
Giáo dục Chính trị 19 18 18.5
Sư phạm Toán học 19.5 19 20.5
Sư phạm Tin học 21 19.4 18.5
Sư phạm Vật lý 17 18 18.5
Sư phạm Hóa học 18.5 18.05 18.5
Sư phạm Sinh học 17 18.3 18.5
Sư phạm Ngữ văn 21 19.5 21
Sư phạm Lịch sử 17 18 18.5
Sư phạm Địa lí 17.5 18 18.5
Giáo dục mầm non 19.25 18.35 19.25
Sư phạm Âm nhạc 20.65 23.55 19
Sư phạm Khoa học tự nhiên 18.05 18.5
Sư phạm Lịch sử – Địa lí 18 18.5
Giáo dục công dân 18 18.5
Sư phạm Tin học và Công nghệ tiểu học 18.15 18.5
Sư phạm Công nghệ 18.5
Giáo dục thể chất 18.5
Công nghệ sinh học 15 15.2 15
Hóa học (Hóa dược, hóa phân tích môi trường) 15 15 15
Vật lý học 21.5 17
Khoa học môi trường 21.5 18.45
Toán ứng dụng 21 18.5
Công nghệ thông tin 15 15.05 15
Văn học 15 15 15
Lịch sử (Quan hệ quốc tế) 15.25 15.75 15
Địa lí học (Địa lý du lịch) 15 15 15
Việt Nam học (Văn hóa du lịch) 15 18 16.5
Văn hóa học 15.25 15 15
Tâm lý học 15 15 15.5
Công tác xã hội 15 15 15
Báo chí 17 20 21
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.05 16.05 15
Công nghệ thông tin (Ưu tiên) 22.25 16.55 15
Hóa học CLC (Hóa dược) 15.7 15.5 15.25
Công nghệ thông tin (CLC) 15.1 15.1 15.25
Việt Nam học CLC (Văn hóa du lịch) 15.05 15 16.75
Tâm lý học (CLC) 15.4 15.25 15.75
Báo chí (CLC) 15 20.15 21.25
Quản lý tài nguyên và môi trường (CLC) 21.05 18.45 15.25
Công nghệ sinh học (Kon Tum)
Hóa học (Kon Tum)
Văn học (Kon Tum)
Lịch sử (Quan hệ quốc tế, Kon Tum)
Công tác xã hội (Kon Tum)
Quản lý tài nguyên và môi trường (Kon Tum)
Văn hóa học (Kon Tum)

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây