Trường Đại học Quốc Tế Hồng Bàng

0
1634

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Quốc Tế Hồng Bàng
  • Tên tiếng Anh: Hong Bang International University (HIU)
  • Mã trường: HBU
  • Loại trường: Dân lập – Tư thục
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 215 Điện Biên Phủ, Phường 15, Quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: 028.73083.456
  • Email: tuyensinh@hiu.vn
  • Website: https://hiu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hiu.vn

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Răng – Hàm – Mặt
  • Mã xét tuyển: 7720501
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Dược học
  • Mã xét tuyển: 7720201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Điều dưỡng
  • Mã xét tuyển: 7720301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học
  • Mã xét tuyển: 7720601
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng
  • Mã xét tuyển: 7720603
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Y đa khoa
  • Mã xét tuyển: 7720101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Giáo dục thể chất
  • Mã xét tuyển: 7140206
  • Chuyên ngành Golf và Fitness/Gym
  • Tổ hợp xét tuyển: T00, T02, T03, T07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Giáo dục mầm non
  • Mã xét tuyển: 7140201
  • Tổ hợp xét tuyển: M00, M01, M11
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Trung Quốc học
  • Mã xét tuyển: 7310612
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Nhật Bản học
  • Mã xét tuyển: 7310613
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D06
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Hàn Quốc học
  • Mã xét tuyển: 7310614
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Việt Nam học
  • Mã xét tuyển: 7310630
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Truyền thông đa phương tiện
  • Mã xét tuyển: 7320104
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Mã xét tuyển: 7810201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 7810103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Quan hệ quốc tế
  • Mã xét tuyển: 7310206
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Digital Marketing
  • Mã xét tuyển: 7340114
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Luật
  • Mã xét tuyển: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, C14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Luật kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7380107
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A08, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Kiểm toán
  • Mã xét tuyển: 7310101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Mã xét tuyển: 7580201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
  • Mã xét tuyển: 7580210
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã xét tuyển: 7520114
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành An ninh mạng
  • Mã xét tuyển: 7480202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Trí tuệ nhân tạo (AI)
  • Mã xét tuyển: 7480207
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Quản lý công nghiệp
  • Mã xét tuyển: 7510601
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã xét tuyển: 7510605
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Thiết kế đồ họa
  • Mã xét tuyển: 7210403
  • Tổ hợp xét tuyển: H00, H01, V00, V01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Thiết kế thời trang
  • Mã xét tuyển: 7210404
  • Tổ hợp xét tuyển: H00, H01, V00, V01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Công nghệ điện ảnh – truyền hình
  • Mã xét tuyển: 7210302
  • Tổ hợp xét tuyển: H00, H01, V00, V01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã xét tuyển: 7580101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, V00, V01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Kiến trúc cảnh quan
  • Mã xét tuyển: 7580102
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, V00, V01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã xét tuyển: 7420201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Kiểm tra năng lực theo dạng SAT 2

Chỉ tiêu: 5%

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT (tính tới thời điểm xét tuyển)
  • Tham gia kì thi và đạt mức điểm sàn tối thiểu do trường quy định

Quy định xét tuyển:

  • Thí sinh tham dự kì thi kiểm tra năng lực theo dạng SAT 2 do ĐH Quốc tế Hồng Bàng tổ chức
  • Lựa chọn kiểm tra 3 môn theo tổ hợp môn xét tuyển trong ngành dự thi
  • Các môn thi gồm Toán, Văn, Lý, Hóa, Sinh, Anh, Năng khiếu GDMN, Năng khiếu GDTC, Năng khiếu mỹ thuật
  • Thí sinh có thể quy đổi điểm xét tuyển môn Anh nếu có chứng chỉ quốc tế IELTS hoặc TOEFL theo bảng quy đổi

Thời gian đăng ký và ngày thi:

  • Nhận hồ sơ tới hết ngày 10/7/2020
  • Ngày thi: 10/7/2020

Đăng ký xét tuyển:

  • Đăng ký trực tuyến tại: http://online.hiu.vn/tuyen-sinh
  • Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi bưu điện tới Phòng tuyển sinh của trường ĐH Quốc tế Hồng Bàng theo địa chỉ trong phần giới thiệu chung

Hồ sơ đăng ký phương thức 1 bao gồm:

  • Phiếu đăng ký dự thi (tải tại đây)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • Bản sao công chứng giấy CMND
  • 03 ảnh cỡ 3×4 (với thí sinh thi năng khiếu)

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Chỉ tiêu: 55%

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT (tính tới thời điểm xét tuyển)
  • Tham gia kì thi tốt nghiệp và có điểm xét tuyển đạt mức điểm sàn theo quy định của trường
  • Cách thức đăng ký và thời gian xét tuyển theo quy định chung của Bộ GD&ĐT

Phương thức 3: Xét học bạ

Chỉ tiêu: 35%

Lựa chọn 1 trong 3 hình thức xét học bạ:

  • Xét điểm trung bình năm lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển
  • Xét tổng điểm 5 học kì học bạ THPT (kì 1 lớp 10 tới kì 1 lớp 12)
  • Xét tổng điểm cả năm lớp 10, 11 và kì 1 lớp 12

Điều kiện xét tuyển:

  • Điểm xét tuyển đạt mức điểm sàn theo quy định của Đại học Quốc tế Hồng Bàng
  • Điểm trúng tuyển bao gồm cả điểm ưu tiên theo quy định
  • Các ngành khối sức khỏe có điểm sàn theo quy định của Bộ GD&ĐT

Thời gian nhận hồ sơ:

  • Đợt 1: Từ 18/3 tới 15/5/2020
  • Đợt 2 – Đợt 5: Từ 16/5 tới hết tháng 10

Đăng ký xét học bạ:

  • Đăng ký trực tuyến tại http://online.hiu.vn/tuyen-sinh
  • Đăng ký trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua bưu điện tới Phòng tuyển sinh của trường theo địa chỉ trên phần giới thiệu chung

Hồ sơ đăng ký xét học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét học bạ (tải tại đây)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc bản sao công chứng chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • 04 ảnh cỡ 3×4 (với thí sinh thi năng khiếu)

Phương thức 4: Xét học sinh nước ngoài hoặc học chương tình THPT nước ngoài

Chỉ tiêu: 1%

Quy định xét tuyển: Xét tuyển và phỏng vấn trực tiếp

Đối tượng: Thí sinh là học sinh nước ngoài hoặc học sinh Việt Nam theo học chương trình THPT nước ngoài và phỏng vấn xét tuyển trực tiếp.

Thời gian nhận hồ sơ:

  • Đợt 1: Từ 18/3 tới 15/5/2020
  • Đợt 2 – Đợt 5: Từ 16/5 tới hết tháng 10

Đăng ký xét tuyển:

  • Đăng ký trực tuyến tại http://online.hiu.vn/tuyen-sinh
  • Đăng ký trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua bưu điện tới Phòng tuyển sinh của trường theo địa chỉ trên phần giới thiệu chung

Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải tại đây)
  • Bản sao công chứng học bạ
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp
  • Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

Phương thức 5: Xét kết quả thi SAT

Chỉ tiêu: 1%

Điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh có điểm thi SAT phù hợp theo quy định. Tối thiểu từ 800 điểm
  • Tốt nghiệp THPT (tính tới thời điểm xét tuyển)

Thời gian nhận hồ sơ:

  • Đợt 1: Từ 18/3 tới 15/5/2020
  • Đợt 2 – Đợt 5: Từ 16/5 – hết tháng 10

Đăng ký xét điểm SAT:

  • Đăng ký trực tuyến tại http://online.hiu.vn/tuyen-sinh
  • Đăng ký trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua bưu điện tới Phòng tuyển sinh của trường theo địa chỉ trên phần giới thiệu chung

Hồ sơ đăng ký xét điểm thi SAT bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét điểm SAT theo mẫu (tải tại đây)
  • Bản sao công chứng giấy chứng nhận kết quả thi SAT
  • Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

Phương thức 6: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGTPHCM tổ chức

Chỉ tiêu: 3%

Xét tuyển dựa theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGTPHCM tổ chức năm 2020 và đạt ngưỡng điểm xét tuyển theo quy định của Đại học Quốc tế Hồng Bàng.

Thời gian nhận hồ sơ: Từ 15/5 tới tháng 8, có thể thay đổi theo thời gian thi ĐGNL.

Đăng ký xét điểm SAT:

  • Đăng ký trực tuyến tại http://online.hiu.vn/tuyen-sinh
  • Đăng ký trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua bưu điện tới Phòng tuyển sinh của trường theo địa chỉ trên phần giới thiệu chung

Hồ sơ đăng ký xét điểm thi ĐGNL bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét điểm SAT theo mẫu (tải tại đây)
  • Bản sao công chứng giấy chứng nhận kết quả thi ĐGNL do ĐHQG TPHCM cấp năm 2020
  • Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Răng – Hàm – Mặt 18.5 21 22
Dược học 16 20 21
Điều dưỡng 14 18 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 14 18 19
Kỹ thuật phục hồi chức năng 14 18 19
Y đa khoa 22
Giáo dục thể chất 14 18 17.5
Giáo dục mầm non 17 18 18.5
Ngôn ngữ Anh 14 16 15
Trung Quốc học 14 15 15
Nhật Bản học 14 15 15
Hàn Quốc học 14 15 15
Việt Nam học 14 15 15
Truyền thông đa phương tiện 14 15 15
Quản trị khách sạn 14 16 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 15 15
Quan hệ quốc tế 14 15 15
Quản trị kinh doanh 14 16 15
Digital Marketing 15
Luật 15 15
Luật kinh tế 14 15 15
Kinh tế 14 15 15
Kế toán 14 15 15
Kiểm toán
Tài chính – Ngân hàng 14 15 15
Kỹ thuật xây dựng 14 15 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 15
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15
Kỹ thuật cơ điện tử 15
Kỹ thuật điện 14 15
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 14 15
Công nghệ thông tin 14 16 15
An ninh mạng 15 15
Trí tuệ nhân tạo (AI) 15
Quản lý công nghiệp 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 17 15
Thiết kế công nghiệp 14 15
Thiết kế đồ họa 14 15 15
Thiết kế thời trang 14 15 15
Công nghệ điện ảnh – truyền hình 14 15
Kiến trúc 14 15 15
Kiến trúc cảnh quan
Công nghệ sinh học 15
Khoa học môi trường 14 15

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây