Trường Đại học Quảng Bình

0
647

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Quảng Bình
  • Tên tiếng Anh: Quang Binh University (QBU)
  • Mã trường: DQB
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Cao đẳng
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 312 Lý Thường Kiệt, Thành phố Đồng Hới, Quảng Bình
  • Điện thoại: 0232 3822 010
  • Email: quangbinhuni@qbu.edu.vn
  • Website: https://quangbinhuni.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihocquangbinh

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Giáo dục Mầm non
  • Mã xét tuyển: 7140201
  • Tổ hợp xét tuyển: M05, M06, M07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 85
  • Ngành Giáo dục Tiểu học
  • Mã xét tuyển: 7140202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C14, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 149
  • Ngành Giáo dục Chính trị
  • Mã xét tuyển: 7140205
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20
  • Ngành Giáo dục Thể chất
  • Mã xét tuyển: 7140206
  • Tổ hợp xét tuyển: T00, T02, T05
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20
  • Ngành Sư phạm Toán học
  • Mã xét tuyển: 7140209
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 34
  • Ngành Sư phạm Vật lý
  • Mã xét tuyển: 7140211
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20
  • Ngành Sư phạm Hóa học
  • Mã xét tuyển: 7140212
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20
  • Ngành Sư phạm Sinh học
  • Mã xét tuyển: 7140213
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B03, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã xét tuyển: 7140217
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Chuyên ngành:
    + Tiếng Anh tổng hợp
    + Tiếng Anh Du lịch – Thương mại
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D09, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã xét tuyển: 7220204
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D09, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Địa lý học
  • Mã xét tuyển: 7310501
  • Chuyên ngành Địa lý du lịch
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C20, D10, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Chuyên ngành:
    + Kế toán tổng hợp
    + Kế toán doanh nghiệp
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Kỹ thuật phần mềm
  • Mã xét tuyển: 7480103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Lâm học
  • Mã xét tuyển: 7620201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B03, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Nông nghiệp
  • Mã xét tuyển: 7620101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A09, B03, C13
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 7810103
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C03, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường
  • Mã xét tuyển: 7850101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B03, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)
  • Mã xét tuyển: 51140201
  • Tổ hợp xét tuyển: M05, M06, M07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên
  • Điểm xét tuyển làm tròn tới 2 chữ số thập phân

Hồ sơ đăng ký xét tuyển dựa theo kết quả thi tốt nghiệp THPT (đợt bổ sung) bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Bản sao giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020
  • Bản sao hợp lệ các giấy tờ chứng nhận ưu tiên nếu có
  • Phong bì dán tem ghi địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh

Thời gian xét điểm thi tốt nghiệp THPT: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Phương thức 2: Xét học bạ

Xét tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển cả năm lớp 12

Quy định xét tuyển:

  • Các ngành đào tạo giáo viên:
    • Học lực lớp 12 loại Giỏi (hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8.0 trở lên)
    • Ngành Giáo dục thể chất: Học lực lớp 12 loại Khá (hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 6.5 trở lên)
    • Ngành Giáo dục Mầm non hệ cao đẳng: Học lực lớp 12 loại Khá (hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 6.5 trở lên)
  • Các ngành ngoài sư phạm: Điểm sàn theo quy định của trường Đại học Quảng Bình

Hồ sơ đăng ký xét tuyển học bạ bao gồm:

  • Phiếu ĐKXT học bạ theo mẫu
  • Bản sao học bạ THPT
  • Bản sao bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời
  • Bản sao công chứng các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • Phong bì dán tem ghi địa chỉ và số điện thoại liên lạc của thí sinh

Thời gian xét học bạ như sau (dự kiến):

  • Đợt 1: Từ 30/5 tới 30/7
  • Đợt 2: Từ 1/8 tới 15/8
  • Đợt 3: Từ 16/8 tới 30/8
  • Đợt bổ sung: Từ 1/9 tới 30/11

Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp thi năng khiếu

Xét kết hợp điểm thi THPT với thi môn năng khiếu hoặc xét học bạ với thi môn năng khiếu

Quy định xét tuyển:

  • Ngành Giáo dục Mầm non hệ đại học: Học lực lớp 12 loại Giỏi (hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8.0 trở lên)
  • Ngành Giáo dục thể chất: Học lực lớp 12 loại Khá (hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 6.5 trở lên)
  • Giáo dục mầm non (hệ cao đẳng): Học lực lớp 12 loại Khá (hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 6.5 trở lên)

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Giáo dục Mầm non 17 18 18.5
Giáo dục Tiểu học 17 18 18.5
Giáo dục Chính trị 17 18 18.5
Giáo dục Thể chất 18 17.5
Sư phạm Toán học 17 18 18.5
Sư phạm Vật lý 18 18.5
Sư phạm Hóa học 17 18 18.5
Sư phạm Sinh học 18 18.5
Sư phạm Ngữ văn 17 18 18.5
Sư phạm Lịch sử 17 18
Ngôn ngữ Anh 14 15 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 15
Địa lý học 14 15 15
Kế toán 14 15 15
Quản trị kinh doanh 14 15 15
Luật 14 15
Kỹ thuật phần mềm 14 15 15
Công nghệ thông tin 14 15 15
Kỹ thuật điện 14 15
Phát triển nông thôn 14 15
Lâm học 14 15 15
Quản lý tài nguyên rừng 14 15
Nông nghiệp 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 15
Quản lý Tài nguyên và Môi trường 14 15 15
Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) 15 16 16.5

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây