Trường Đại học Nông Lâm TP Hồ Chí Minh

0
1534

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Nông Lâm TP Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Agriculture and Forestry (HCMUAF)
  • Mã trường: DBG
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ GD&ĐT
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Khu  phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP HCM
  • Điện thoại: 028 3896 3350 – 028 3897 4716
  • Email: pdaotao@hcmuaf.edu.vn
  • Website: https://hcmuaf.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/NongLamUniversity

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Sư phạm kỹ thuật thuật nông nghiệp
  • Mã xét tuyển: 7140215
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 42
    + Phương thức khác: 27
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15 (Môn chính: Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 122
    + Phương thức khác: 84
  • Ngành Kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7310101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 132
    + Phương thức khác: 90
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 185
    + Phương thức khác: 120
  • Ngành Quản trị kinh doanh (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7340101C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 50
    + Phương thức khác: 30
  • Ngành Bất động sản
  • Mã xét tuyển: 7340116
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 30
    + Phương thức khác: 24
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 87
    + Phương thức khác: 60
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã xét tuyển: 7420201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 141
    + Phương thức khác: 93
  • Ngành Công nghệ sinh học (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7420201C
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D07, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 29
    + Phương thức khác: 18
  • Ngành Khoa học môi trường
  • Mã xét tuyển: 7440301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 77
    + Phương thức khác: 48
  • Ngành Hệ thống thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480104
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT:
    + Phương thức khác: 24
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 182
    + Phương thức khác: 126
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã xét tuyển: 7510201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 95
    + Phương thức khác: 60
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7510201C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 28
    + Phương thức khác: 18
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã xét tuyển: 7510203
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 54
    + Phương thức khác: 36
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã xét tuyển: 7510205
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 89
    + Phương thức khác: 60
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt
  • Mã xét tuyển: 7510206
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 52
    + Phương thức khác: 36
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học
  • Mã xét tuyển: 7510401
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 140
    + Phương thức khác: 96
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật tái tạo
  • Mã xét tuyển: 7519007
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 40
    + Phương thức khác: 24
  • Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã xét tuyển: 7520216
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 54
    + Phương thức khác: 36
  • Ngành Kỹ thuật môi trường
  • Mã xét tuyển: 7520320
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 67
    + Phương thức khác: 48
  • Ngành Kỹ thuật môi trường (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7520320C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 29
    + Phương thức khác: 18
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã xét tuyển: 7540101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 202
    + Phương thức khác: 144
  • Ngành Công nghệ thực phẩm (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7540101C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 59
    + Phương thức khác: 36
  • Ngành Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
  • Mã xét tuyển: 7540101T
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 58
    + Phương thức khác: 36
  • Ngành Công nghệ chế biến thủy sản
  • Mã xét tuyển: 7540105
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 66
    + Phương thức khác: 45
  • Ngành Công nghệ chế biến lâm sản
  • Mã xét tuyển: 7549001
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 131
    + Phương thức khác: 93
  • Ngành Chăn nuôi
  • Mã xét tuyển: 7620105
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 116
    + Phương thức khác: 90
  • Ngành Nông học
  • Mã xét tuyển: 7620109
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 138
    + Phương thức khác: 114
  • Ngành Bảo vệ thực vật
  • Mã xét tuyển: 7620112
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 163
    + Phương thức khác: 51
  • Ngành Công nghệ rau quả và cảnh quan
  • Mã xét tuyển: 7620113
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 64
    + Phương thức khác: 48
  • Ngành Kinh doanh nông nghiệp
  • Mã xét tuyển: 7620114
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 62
    + Phương thức khác: 45
  • Ngành Phát triển nông thôn
  • Mã xét tuyển: 7620116
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 57
    + Phương thức khác: 36
  • Ngành Lâm học
  • Mã xét tuyển: 7620201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 76
    + Phương thức khác: 48
  • Ngành Lâm nghiệp đô thị
  • Mã xét tuyển: 7620202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 40
    + Phương thức khác: 24
  • Ngành Quản lý tài nguyên rừng
  • Mã xét tuyển: 7620211
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 59
    + Phương thức khác: 36
  • Ngành Nuôi trồng thủy sản
  • Mã xét tuyển: 7620301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 136
    + Phương thức khác: 102
  • Ngành Thú y
  • Mã xét tuyển: 7640101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 130
    + Phương thức khác: 96
  • Ngành Thú y (Chương trình tiên tiến)
  • Mã xét tuyển: 7640101T
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 22
    + Phương thức khác: 18
  • Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Mã xét tuyển: 7850101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 92
    + Phương thức khác: 66
  • Ngành Quản lý đất đai
  • Mã xét tuyển: 7850103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 187
    + Phương thức khác: 144
  • Ngành Tài nguyên và du lịch sinh thái
  • Mã xét tuyển: 7859002
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 40
    + Phương thức khác: 24
  • Ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên
  • Mã xét tuyển: 7859007
  • Tổ hợp xét tuyển: a00, B00, D07, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + KQ Thi tốt nghiệp THPT: 39
    + Phương thức khác: 24

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Theo quy định của Bộ GD&ĐT

Phương thức 2: Xét học bạ

Xét dựa trên kết quả học tập 5 kì (kì 1 lớp 10 tới kì 1 lớp 12) với thí sinh tốt nghiệp năm 2020

Chỉ tiêu: 40 – 50%

Điều kiện xét tuyển: Điểm TB 5 học kì mỗi môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 6.0 trở lên

Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm sàn công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức năm 2020

Chỉ tiêu: 10-15% tổng chỉ tiêu

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Cơ sở chính tại TPHCM
Sư phạm kỹ thuật thuật nông nghiệp 17 18 18.5
Ngôn ngữ Anh 20 14 23
Kinh tế 17.5 19 22.5
Quản trị kinh doanh 18.5 20.5 23.3
Quản trị kinh doanh (CLC) 17 16 20.7
Bất động sản 19
Kế toán 18.25 20.25 23.3
Công nghệ sinh học 19.15 20.25 23
Công nghệ sinh học (CLC) 16 17 16.25
Khoa học môi trường 17 16 16
Hệ thống thông tin 17
Công nghệ thông tin 18.15 19.75 22.75
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 17.5 18 21
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) 17 16 16.25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18 19 21.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô 19 20.5 22.75
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 17 17 17.75
Công nghệ kỹ thuật hóa học 18.25 19 20.5
Công nghệ kỹ thuật tái tạo 16
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17.5 19 21.25
Kỹ thuật môi trường 17 16 16
Kỹ thuật môi trường (CLC) 17 16 16
Công nghệ thực phẩm 18.75 20 23
Công nghệ thực phẩm (CLC) 18 18 19
Công nghệ thực phẩm (CTTT) 18 18 19
Công nghệ chế biến thủy sản 17 16 16
Công nghệ chế biến lâm sản 16 15 16
Chăn nuôi 17 16 19
Nông học 18 18 17.25
Bảo vệ thực vật 18 18 19.5
Công nghệ rau quả và cảnh quan 17 16 16
Kinh doanh nông nghiệp 16.5 16.75 19
Phát triển nông thôn 16 16 16
Lâm học 16 15 16
Lâm nghiệp đô thị 16
Quản lý tài nguyên rừng 16 15 16
Nuôi trồng thủy sản 17 16 16
Thú y 19.6 21.25 24.5
Thú y (CTTT) 19.6 21.25 24.5
Quản lý tài nguyên và môi trường 16 16
Quản lý đất đai 17 16 19
Tài nguyên và du lịch sinh thái 16
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 16

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây