Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên

0
1376

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Nông Lâm Thái Nguyên
  • Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University of Agriculture and Forestry (TUAF)
  • Mã trường: DTN
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Thái Nguyên
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Nông – Lâm – Ngư nghiệp
  • Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP Thái Nguyên
  • Điện thoại: 0208 6275 999
  • Email: tuyensinh@tuaf.edu.vn
  • Website: http://tuaf.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/www.tuaf.edu.vn/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Bất động sản
  • Mã xét tuyển: 7340116
  • Chuyên ngành: Quản lý và kinh doanh bất động sản
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, A07, C00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ Thi THPT: 25
    + Xét học bạ: 25
  • Ngành Kinh doanh quốc tế
  • Mã xét tuyển: 7340120
  • Chuyên ngành: Kinh doanh xuất nhập khẩu nông lâm sản
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 , B00, C02
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ Thi THPT: 15
    + Xét học bạ: 15
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã xét tuyển: 7420201
  • Chuyên ngành:
    + Công nghệ sinh học nông nghiệp
    + Công nghệ sinh học thực phẩm
    + Công nghệ sinh học trong chăn nuôi, thú y
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C04, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ Thi THPT: 25
    + Xét học bạ: 25
  • Ngành Khoa học môi trường
  • Mã xét tuyển: 7440301
  • Tổ hợp xét tuyển: A07, A09, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ Thi THPT: 25
    + Xét học bạ: 25
  • Ngành Thú y
  • Mã xét tuyển: 7640101
  • Chuyên ngành:
    + Thú y
    + Dược – Thú y
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ Thi THPT: 60
    + Xét học bạ: 60
  • Ngành Chăn nuôi thú y
  • Mã xét tuyển: 7620105
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ Thi THPT: 40
    + Xét học bạ: 40
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã xét tuyển: 7540101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ Thi THPT: 40
    + Xét học bạ: 40
  • Ngành Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
  • Mã xét tuyển: 7540106
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ Thi THPT: 35
    + Xét học bạ: 35
  • Ngành Khoa học cây trồng
  • Mã xét tuyển: 7620110
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ Thi THPT: 25
    + Xét học bạ: 25
  • Ngành Bảo vệ thực vật
  • Mã xét tuyển: 7620112
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ Thi THPT: 15
    + Xét học bạ: 15
  • Ngành Nông nghiệp công nghệ cao
  • Mã xét tuyển: 7620101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ Thi THPT: 25
    + Xét học bạ: 25
  • Ngành Lâm sinh
  • Mã xét tuyển: 7620205
  • Chuyên ngành:
    + Lâm sinh
    + Nông lâm kết hợp
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ Thi THPT: 25
    + Xét học bạ: 25
  • Ngành Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
  • Mã xét tuyển: 7620211
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, A14, B00, B03
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ Thi THPT: 25
    + Xét học bạ: 25
  • Ngành Công nghệ chế biến gỗ
  • Mã xét tuyển: 7549001
  • Tổ hợp xét tuyển: A09, B00, B03
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ Thi THPT: 15
    + Xét học bạ: 15
  • Ngành Kinh tế nông nghiệp
  • Mã xét tuyển: 7620115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ Thi THPT: 35
    + Xét học bạ: 35
  • Ngành Kinh doanh nông nghiệp
  • Mã xét tuyển: 7620114
  • Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh nông nghiệp
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ Thi THPT: 15
    + Xét học bạ: 15
  • Ngành
  • Mã xét tuyển:
  • Chuyên ngành:
  • Tổ hợp xét tuyển:
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ Thi THPT:
    + Xét học bạ:
  • Ngành Quản lý đất đai
  • Mã xét tuyển: 7850103
  • Chuyên ngành:
    + Quản lý đất đai
    + Địa chính – môi trường
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ Thi THPT: 35
    + Xét học bạ: 35
  • Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Mã xét tuyển: 7850101
  • Chuyên ngành: Du lịch sinh thái và Quản lý tài nguyên
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, C00, D10, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ Thi THPT: 40
    + Xét học bạ: 40
  • Ngành Quản lý thông tin
  • Mã xét tuyển: 7320205
  • Chuyên ngành: Quản trị hệ thống thông tin
  • Tổ hợp xét tuyển: A07, C20, D01, D84
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ Thi THPT: 25
    + Xét học bạ: 25
  • Ngành Khoa học & Quản lý môi trường  (CTTT quốc tế)
  • Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh
  • Mã xét tuyển: 7904492
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ Thi THPT: 25
    + Xét học bạ: 25
  • Ngành Công nghệ thực phẩm (CTTT quốc tế)
  • Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh
  • Mã xét tuyển: 7905419
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ Thi THPT: 25
    + Xét học bạ: 25
  • Ngành Kinh tế nông nghiệp (CTTT quốc tế)
  • Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh
  • Mã xét tuyển: 7906425
  • Chuyên ngành:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ Thi THPT: 25
    + Xét học bạ: 25

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

  • Chỉ tiêu: 50%
  • Thí sinh đăng ký tại các trường THPT hoặc điểm thu hồ sơ theo quy định của Bộ GD&ĐT

Phương thức 2: Xét học bạ (xét kết quả học tập THPT)

  • Chỉ tiêu: 50%
  • Nộp hồ sơ online, gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên

Hồ sơ đăng ký xét học bạ:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển học bạ theo mẫu (tải tại đây)
  • Học bạ THPT photo
  • Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bản sao bằng tốt nghiệp THPT
  • 01 phong bì dán tem ghi họ tên, địa chỉ nhận giấy báo
  • Thí sinh không phải nộp lệ phí xét tuyển

Hồ sơ xét tuyển với thí sinh là lưu học sinh người nước ngoài:

  • Đơn đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Bản sao hộ chiếu, CMND của nước sở tại
  • Bản sao bằng THPT kèm bảng điểm/học bạ
  • Bản sao lý lịch tư pháp do cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại
  • Bản sao giấy khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại cấp
  • Bản sao giấy khai sinh
  • Giấy giới thiệu (nếu có)

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Áp dụng với thí sinh học sinh giỏi, năng khiếu theo quy định của Bộ GD&ĐT.

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Bất động sản 13 13 15
Kinh doanh quốc tế 17 15
Công nghệ sinh học 13 13.5 18.5
Khoa học môi trường 13 13.5 15
Thú y 13 13 15
Chăn nuôi thú y 13 13 15
Công nghệ thực phẩm 13 13.5 19
Kỹ thuật thực phẩm 13 13.5
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 13 13.5 15
Khoa học cây trồng 13 13.5 21
Bảo vệ thực vật 13 17 15
Nông nghiệp 13 13
Nông nghiệp công nghệ cao 21
Lâm sinh 13 20 15
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 13 18.5 15
Công nghệ chế biến gỗ 19
Kinh tế nông nghiệp 13 13.5 15
Kinh doanh nông nghiệp 16.5 16
Quản lý đất đai 13 13 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 13 13.5 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 13 15
Quản lý thông tin 15 15
Khoa học & Quản lý môi trường  (CTTT quốc tế) 13 13.5 16.5
Công nghệ thực phẩm (CTTT quốc tế) 13 13.5 16.5
Kinh tế nông nghiệp (CTTT quốc tế) 13 13.5 17

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây