Trường Đại học Nông Lâm Huế

0
813

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Nông Lâm Huế
  • Tên tiếng Anh: University of Agriculture and Forestry – Hue University (HUAF)
  • Mã trường: DHL
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Huế
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Văn bằng 2 – Liên thông
  • Lĩnh vực đào tạo: Nông – Lâm – Ngư nghiệp
  • Địa chỉ: 102 Phùng Hưng, Phường Thuận Thành, Thành phố Huế
  • Điện thoại: 0234 3522 535 | 0234 3525 049
  • Email: admin@huaf.edu.vn
  • Website: https://huaf.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihocnonglamhue/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Chăn nuôi
  • Mã xét tuyển: 7620105
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 40
    + Học bạ: 40
  • Ngành Thú y
  • Mã xét tuyển: 7640101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 60
    + Học bạ: 60
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã xét tuyển: 7540101
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07
  • Tổ hợp xét học bạ: A00, B00, B04, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 65
    + Học bạ: 65
  • Ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
  • Mã xét tuyển: 7540106
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07
  • Tổ hợp xét học bạ: A00, B00, B04, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 20
    + Học bạ: 20
  • Ngành Công nghệ sau thu hoạch
  • Mã xét tuyển: 7540104
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07
  • Tổ hợp xét học bạ: A00, B00, B04, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 20
    + Học bạ: 20
  • Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
  • Mã xét tuyển: 7580210
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, A02, D07
  • Tổ hợp xét học bạ: A00, A01, A02, A10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT:
    + Học bạ:
  • Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử
  • Mã xét tuyển: 7520114
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, A02, D07
  • Tổ hợp xét học bạ: A00, A01, A02, A10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT:
    + Học bạ:
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã xét tuyển: 7510201
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, A02, D07
  • Tổ hợp xét học bạ: A00, A01, A02, A10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT:
    + Học bạ:
  • Ngành Lâm học (Lâm nghiệp)
  • Mã xét tuyển: 7620201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 25
    + Học bạ: 25
  • Ngành Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
  • Mã xét tuyển: 7620211
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • + Thi THPT: 25
    + Học bạ: 25
  • Ngành Công nghệ chế biến lâm sản
  • Mã xét tuyển: 7549001
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 20
    + Học bạ: 20
  • Ngành Nuôi trồng thủy sản
  • Mã xét tuyển: 7620301
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A02, B00, D08
  • Tổ hợp xét học bạ: A00, B00, B04, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 80
    + Học bạ: 80
  • Ngành Quản lý thủy sản
  • Mã xét tuyển: 7620305
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A02, B00, D08
  • Tổ hợp xét học bạ: A00, B00, B04, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 20
    + Học bạ: 20
  • Ngành Bệnh học thủy sản
  • Mã xét tuyển: 7620302
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A02, B00, D08
  • Tổ hợp xét học bạ: A00, B00, B04, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 20
    + Học bạ: 20
  • Ngành Quản lý đất đai
  • Mã xét tuyển: 7850103
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, B00, C01, C04
  • Tổ hợp xét học bạ: A00, B00, C00, C04
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 50
    + Học bạ: 50
  • Ngành Bất động sản
  • Mã xét tuyển: 7340116
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C00, C04
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 30
    + Học bạ: 30
  • Ngành Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ
  • Mã xét tuyển: 7520503
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 20
    + Học bạ: 20
  • Ngành Khuyến nông
  • Chương trình Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn
  • Mã xét tuyển: 7620102
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C00, C04
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 25
    + Học bạ: 25
  • Ngành Phát triển nông thôn
  • Mã xét tuyển: 7620116
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C00, C04
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 35
    + Học bạ: 35
  • Ngành Khoa học cây trồng
  • Mã xét tuyển: 7620110
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A02, B00, D08
  • Tổ hợp xét học bạ: A00, B00, B04, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 35
    + Học bạ: 35
  • Ngành Bảo vệ thực vật
  • Mã xét tuyển: 7620112
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A02, B00, D08
  • Tổ hợp xét học bạ: A00, B00, B04, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 30
    + Học bạ: 30
  • Ngành Nông học
  • Mã xét tuyển: 7620109
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A02, B00, D08
  • Tổ hợp xét học bạ: A00, B00, B04, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 25
    + Học bạ: 25
  • Ngành Nông nghiệp công nghệ cao
  • Mã xét tuyển: 7620118
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A02, B00, D08
  • Tổ hợp xét học bạ: A00, B00, B04, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 25
    + Học bạ: 25
  • Ngành Sinh học ứng dụng
  • Mã xét tuyển: 7420203
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A02, B00, D08
  • Tổ hợp xét học bạ: A00, B00, B03, B04
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 25
    + Học bạ: 25
  • Ngành Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn
  • Mã xét tuyển: 7620119
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 25
    + Học bạ: 25

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Điểm xét tuyển = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm ưu tiên

Phương thức 2: Xét học bạ

Hình thức xét tuyển: Xét tổng điểm các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của HK1 lớp 11, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12.

Điểm môn thuộc tổ hợp xét tuyển là điểm TB chung mỗi môn của 3 học kì.

Điều kiện xét tuyển: Điểm xét tuyển đạt 18 điểm trở lên.

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Đại học Huế

Xét tuyển thẳng với thí sinh có kết quả xét theo phương thức 2 cao.

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 22 điểm trở lên
  • Không có môn nào thuộc tổ hợp xét tuyển dưới 6.5

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Chăn nuôi 14 13.5 17
Thú y 15 15 19
Công nghệ thực phẩm 15 16 18
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 13 13 15
Công nghệ sau thu hoạch 13 13 15
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 13 13.5 15
Kỹ thuật Cơ điện tử 13.5 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 13 13.5 15
Lâm học (Lâm nghiệp) 13 13 15
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 13 13 15
Công nghệ chế biến lâm sản 13 15 15
Nuôi trồng thủy sản 13 13 15
Quản lý thủy sản 13 15
Bệnh học thủy sản 13 13 15
Quản lý đất đai 13 13.5 15
Bất động sản 13 15 15
Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ 13 15
Khuyến nông 13 13 15
Phát triển nông thôn 13 13 15
Khoa học cây trồng 13 13.5 15
Bảo vệ thực vật 13 13.5 15
Nông học 13 13.5 15
Nông nghiệp công nghệ cao 15
Sinh học ứng dụng 13 15
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn 15
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 13 13.5
Lâm nghiệp đô thị 13 13

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây