Trường Đại học Nha Trang

0
482

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Nha Trang
  • Tên tiếng Anh: Nha Trang University (NTU)
  • Mã trường: TSN
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu, Nha Trang, Khánh Hòa
  • Điện thoại: 02583 831 149
  • Email: tuyensinh@ntu.edu.vn
  • Website: https://ntu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/nhatranguniversity

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 180
  • Xét điểm sàn tiếng Anh
  • Ngành Marketing
  • Mã xét tuyển: 7340115
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 110
  • Ngành Kinh doanh thương mại
  • Mã xét tuyển: 7340121
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 110
  • Xét điểm sàn tiếng Anh
  • Ngành Tài chính – ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 110
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Chuyên ngành:
    + Kế toán
    + Kiểm toán
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 160
  • Ngành Luật
  • Mã xét tuyển: 7380101
  • Chuyên ngành:
    + Luật
    + Luật kinh tế
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã xét tuyển: 7420201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Chuyên ngành:
    + Công nghệ thông tin
    + Truyền thông và mạng máy tính
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 220
  • Xét điểm sàn tiếng Anh
  • Ngành Hệ thống thông tin quản lý
  • Mã xét tuyển: 7340405
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Công nghệ chế tạo máy
  • Mã xét tuyển: 7510202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã xét tuyển: 7510301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 140
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí
  • Mã xét tuyển: 7520103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã xét tuyển: 7520114
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Kỹ thuật nhiệt
  • Mã xét tuyển: 7520115
  • Chuyên ngành:
    + Kỹ thuật nhiệt lạnh
    + Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió
    + Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực
  • Mã xét tuyển: 7520116
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Kỹ thuật tàu thủy
  • Mã xét tuyển: 7520122
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Kỹ thuật ô tô
  • Mã xét tuyển: 7520130
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 180
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học
  • Mã xét tuyển: 7520301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Kỹ thuật môi trường
  • Mã xét tuyển: 7520320
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã xét tuyển: 7540101
  • Chuyên ngành:
    + Công nghệ thực phẩm
    + Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 180
  • Ngành Công nghệ chế biến thủy sản
  • Mã xét tuyển: 7540101
  • Chuyên ngành:
    + Công nghệ chế biến thủy sản
    + Công nghệ sau thu hoạch
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Mã xét tuyển: 7580201
  • Chuyên ngành:
    + Kỹ thuật xây dựng
    + Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 180
  • Ngành Nuôi trồng thuỷ sản
  • Mã xét tuyển: 7620301
  • Chuyên ngành:
    + Công nghệ Nuôi trồng thủy sản
    + Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản
    + Quản lý Nuôi trồng thủy sản
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B00, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 160
  • Ngành Khai thác thuỷ sản
  • Mã xét tuyển: 7620304
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Quản lý thuỷ sản
  • Mã xét tuyển: 7620305
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Chuyên ngành:
    + Biên – phiên dịch
    + Tiếng Anh du lịch
    + Giảng dạy Tiếng Anh
    + Song ngữ Anh – Trung
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 200
  • Xét điểm sàn tiếng Anh
  • Ngành Kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7310101
  • Chuyên ngành Kinh tế thủy sản
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Kinh tế phát triển
  • Mã xét tuyển: 7310105
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 7810103
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 150
  • Xét điểm sàn tiếng Anh
  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Mã xét tuyển: 7810201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 200
  • Xét điểm sàn tiếng Anh
  • Ngành Khoa học hàng hải
  • Mã xét tuyển: 7840106
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Chương trình song ngữ Anh-Việt
  • Mã xét tuyển: 7340101A
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Xét điểm sàn tiếng Anh
  • Ngành Kế toán
  • Chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt
  • Mã xét tuyển: 7340301PHE
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Xét điểm sàn tiếng Anh
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt
  • Mã xét tuyển: 7480201PHE
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Xét điểm sàn tiếng Anh
  • Ngành Quản trị khách sạn
  •  Chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt
  • Mã xét tuyển: 7810201PHE
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Xét điểm sàn tiếng Anh
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Chương trình song ngữ Pháp-Việt
  • Mã xét tuyển: 7810103P
  • Tổ hợp xét tuyển: D03, D97
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét kết quả thi THPT năm 2020

  • Chỉ tiêu: Tối đa 40%
  • Điểm xét tuyển theo thang điểm 30

Phương thức 2: Xét điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2020

  • Chỉ tiêu: Tối thiểu 30%
  • Điểm xét tuyển theo thang điểm 10

Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức năm 2020

  • Chỉ tiêu: Tối đa 40%
  • Điểm xét tuyển theo thang điểm 1200

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Chỉ tiêu: Tối đa 5%

Bao gồm 2 nhóm đối tượng:

Nhóm 1: Theo quy chế tuyển sinh Đại học, cao đẳng của Bộ GD&ĐT

Nhóm 2: Theo quy định của Đại học Nha Trang như sau:

Đối tượng 1: Học sinh 82 trường THPT chuyên/năng khiếu của các trường đại học, tỉnh thành trên toàn quốc và học sinh 50 trường THPT thuộc top 100 trường có điểm TB kết quả THPT quốc gia cao nhất cả nước trong 3 năm 2017, 2018 và 2019

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Đạt hóc inh giỏi năm lớp 10, 11 và 12 hoặc thành viên đội tuyển trường/tỉnh tham dự kì thi học sinh giỏi quốc gia hoặc đạt giải nhất, nhì, ba cuộc thi Sáng tạo khoa học kỹ thuật cấp tỉnh
  • Hạnh kiểm năm lớp 10, 11 và 12 đạt Tốt

Đối tượng 2: Thí sinh tham gia cuộc thi Môi trường xanh Khánh Hòa

Xét tuyển thẳng với thí sinh đạt 1 trong các yêu cầu sau:

  • Đạt giải nhất, nhì, ba cuộc thi và có giấy chứng nhận do trường Đại học Nha Trang cấp
  • Tốt nghiệp THPT loại Giỏi trở lên và có giấy chứng nhận do trường Đại học Nha Trang cấp

Cộng điểm ưu tiên với thí sinh đạt 1 trong các yêu cầu sau:

  • Vượt qua vòng loại đầu tiên của cuộc thi: + 1 điểm
  • Vào vòng bán kết cuộc thi: + 2 điểm
  • Vào vòng chung kết: + 3 điểm

Đối tượng 3: Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Điều kiện xét tuyển:

  • Có chứng chỉ IELTS 5.5/TOEIC 550 điểm/TOEFL iBT 65 điểm (chứng chỉ quốc tế còn hiệu lực)
  • Tốt nghiệp THPT tối thiểu loại Khá

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Quản trị kinh doanh 17 20 21.5
Marketing 16 18.5 21
Kinh doanh thương mại 15.5 17 21
Tài chính – ngân hàng 15 17 20.5
Kế toán 16 17.5 21.5
Luật 19
Công nghệ sinh học 14 15 15
Công nghệ thông tin 15.5 17 19
Hệ thống thông tin quản lý 14 15 17
Công nghệ chế tạo máy 14 15 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14.5 15.5 16
Kỹ thuật cơ khí 14 15 15.5
Kỹ thuật cơ điện tử 14 15 15
Kỹ thuật nhiệt 14 15 15
Kỹ thuật cơ khí động lực 14 15 15
Kỹ thuật tàu thủy 14 15 15.5
Kỹ thuật ô tô 15.5 16.5 20
Công nghệ kỹ thuật hoá học 14 15 15
Kỹ thuật môi trường 14 15 15
Công nghệ thực phẩm 15 15.5 16.5
Công nghệ sau thu hoạch 14 15
Công nghệ chế biến thủy sản 14 15 15
Kỹ thuật xây dựng 14.5 15 16
Nuôi trồng thuỷ sản 14 15 15
Khai thác thuỷ sản 14 15 15
Quản lý thuỷ sản 14 15 16
Ngôn ngữ Anh 17.5 21 23.5
Kinh tế 14 15 17
Kinh tế phát triển 15 15.5 19
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18 21 21
Quản trị khách sạn 22
Khoa học hàng hải 15
Quản trị kinh doanh (song ngữ Anh-Việt) 16 20 21
Kế toán (song ngữ Anh-Việt) 21
Công nghệ thông tin (song ngữ Anh-Việt) 17 18
Quản trị khách sạn (song ngữ Anh-Việt) 21 22
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (song ngữ Pháp-Việt) 17 16 18

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây