Trường Đại học Ngoại Ngữ – Tin Học TP Hồ Chí Minh

0
2932

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Ngoại Ngữ – Tin Học TP Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Foreign Languages – Information Technology (HUFLIT)
  • Mã trường: DNT
  • Loại trường: Dân lập – Tư thục
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – VHVL
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 828 Sư Vạn Hạnh, Phường 13, Quận 10, TP Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: 028 3863 2052
  • Email: tuyensinh@huflit.edu.vn
  • Website: http://huflit.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/huflit.edu.vn/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Chuyên ngành:
    + Hệ thống thông tin
    + Khoa học dữ liệu
    + An ninh mạng
    + Công nghệ phần mềm
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Chuyên ngành:
    + Biên phiên dịch
    + Nghiệp vụ văn phòng
    + Sư phạm
    + Tiếng Anh thương mại
    + Song ngữ Anh – Trung
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15 (Môn chính: Tiếng Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã xét tuyển: 7220204
  • Chuyên ngành:
    + Biên – phiên dịch
    + Nghiệp vụ văn phòng
    + Tiếng Trung thương mại
    + Song ngữ Trung – Anh
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D04, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Chuyên ngành:
    + Marketing
    + Quản trị nguồn nhân lực
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D11 (Môn chính: Tiếng Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Kinh doanh quốc tế
  • Mã xét tuyển: 7340120
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D11 (Môn chính: Tiếng Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Quan hệ quốc tế
  • Mã xét tuyển: 7310206
  • Chuyên ngành:
    + Quan hệ công chúng – truyền thông
    + Ngoại giao
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D14 (Môn chính: Tiếng Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D11
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D11
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 7810103
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Mã xét tuyển: 7810201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Luật kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7380107
  • Chuyên ngành:
    + Luật kinh doanh
    + Luật thương mại quốc tế
    + Luật tài chính – ngân hàng
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D15, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Đông Phương học
  • Mã xét tuyển: 7310608
  • Chuyên ngành:
    + Nhật Bản học
    + Hàn Quốc học
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D06, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

  • Tốt nghiệp THPT (tính tới thời điểm xét tuyển)
  • Tham dự kì thi TN THPT năm 2020 và có điểm xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển đạt mức điểm sàn theo quy định của trường. Điểm sàn được công bố sau khi có điểm thi tốt nghiệp năm 2020
  • Thời gian và lệ phí xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Điểm chuẩn xác định theo ngành, các tổ hợp xét tuyển cùng ngành có chung mức điểm chuẩn
  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên
  • Điểm XT các ngành có môn chính Tiếng Anh = Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển + Điểm môn Anh + Điểm ưu tiênx4/3

Phương thức 2: Xét học bạ

Lựa chọn 1 trong 2 hình thức xét học bạ sau:

  • Hình thức 1:
  • Xét điểm TB 3 môn của học kì 2 lớp 11 và học kì 1 lớp 12

+ Điểm TB môn 1 = (Điểm TB môn 1 kì 2 lớp 11 + Điểm TB môn 1 kì 1 lớp 12)/2

+ Điểm TB môn 2 = (Điểm TB môn 2 kì 2 lớp 11 + Điểm TB môn 2 kì 1 lớp 12)/2

+ Điểm TB môn 3 = (Điểm TB môn 3 kì 2 lớp 11 + Điểm TB môn 3 kì 1 lớp 12)/2

Điểm xét tuyển = Điểm TB môn 1 + Điểm TB môn 2 + Điểm TB môn 3 + Điểm ưu tiên

Điểm XT các ngành có môn chính Tiếng Anh = Điểm TB môn 1 + Điểm TB môn 2 + Điểm TB môn 3 + Điểm TB môn Anh + Điểm ưu tiên x 4/3

  • Xét điểm trung bình 3 môn lớp 12

Xét tuyển tương tự với kết quả học tập cả năm lớp 12

Hồ sơ xét học bạ bao gồm:

  • Phiếu ĐKXT theo mẫu
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • Bản sao bằng tốt nghiệp THPT (thí sinh tốt nghiệp trước năm 2020)
  • Lệ phí XT: 30.000đ/nguyện vọng

Đăng ký và nộp hồ sơ xét học bạ như sau:

  • Đăng ký trực tuyến tại: https://tuyensinh.huflit.edu.vn/
  • Đăng nhập vào tài khoản theo tên đăng nhập và mật khẩu được cấp. Kiểm tra, chỉnh sửa các thông tin chính xác
  • In phiếu và chuẩn bị hồ sơ như trên
  • Nộp trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua bưu điện tới địa chỉ Phòng Đào tạo của trường ĐH Ngoại ngữ – Tin học TPHCM theo địa chỉ trong phần thông tin

Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGTPHCM tổ chức 2020

Đăng ký dự thi theo quy định và kế hoạch của trường Đại học Quốc gia TPHCM.

Quy định xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT (tính tới thời điểm xét tuyển)
  • Tham gia kì thi đánh giá năng lực do ĐHQGTPHCM tổ chức năm 2020
  • Đạt kết quả mức điểm sàn trở lên do ĐH Ngoại ngữ – Tin học TPHCM quy định
  • Điểm sàn thông báo sau khi có kết quả thi đánh giá năng lực
  • Mức điểm trúng tuyển giữa 2 nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp là 40 điểm, giữa 2 khu vực là 10 điểm, bài thi năng lực theo thang điểm 1200
  • Mỗi thí sinh được đăng ký tối đa 3 nguyện vọng

Hồ sơ xét kết quả ĐGNL năm 2020 bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường
  • Bản sao giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM cấp
  • Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • Lệ phí XT: 30.000đ/hồ sơ

Các nộp hồ sơ như thông thường với 3 hình thức trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi bưu điện tới Phòng đào tạo của trường.

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Công nghệ thông tin 18.25 19.75 19.75
Ngôn ngữ Anh 28.75 30 29.25
Ngôn ngữ Trung Quốc 21.5 22.25 23.25
Quản trị kinh doanh 26.25 23.75 25.75
Kinh doanh quốc tế 27.75 24 26.25
Quan hệ quốc tế 27.75 25 25.5
Tài chính – Ngân hàng 16.25 16 19
Kế toán 16.25 15 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19.75 20.5 20.75
Quản trị khách sạn 20.25 19 20
Luật kinh tế 15.5 15 16
Đông Phương học 21.25 20.25 21.25

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây