Trường Ngoại Ngữ – Đại học Thái Nguyên

0
1139

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Trường Ngoại Ngữ – Đại học Thái Nguyên
  • Tên tiếng Anh: School of Foreign Languages – Thai Nguyen University (SFL)
  • Mã trường: DTF
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Thái Nguyên
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Liên thông
  • Lĩnh vực đào tạo: Ngoại ngữ
  • Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP Thái Nguyên
  • Điện thoại: 0208 3648 489
  • Email: truongngoaingu@tnu.edu.vn
  • Website: http://sfl.tnu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/sfl.tnu.edu.vn

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Sư phạm tiếng Anh
  • Mã xét tuyển: 7140231
  • Chuyên ngành: Sư phạm tiếng Anh
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D15, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 55
    + Xét học bạ: 15
  • Ngành Sư phạm tiếng Trung Quốc
  • Mã xét tuyển: 7140234
  • Chuyên ngành Sư phạm Tiếng Trung Quốc
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D04, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 25
    + Xét học bạ: 10
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Chuyên ngành:
    + Ngôn ngữ Anh
    + Song ngữ Anh – Hàn
  • Tổ hợp xét tuyển:
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 200
    + Xét học bạ: 70
  • Ngành Ngôn ngữ Nga
  • Mã xét tuyển: 7220202
  • Chuyên ngành Ngôn ngữ Nga
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D02, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 10
    + Xét học bạ: 10
  • Ngành Ngôn ngữ Pháp
  • Mã xét tuyển: 7220203
  • Chuyên ngành:
    + Song ngữ Pháp – Anh
    + Tiếng Pháp du lịch
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D03, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 10
    + Xét học bạ: 10
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã xét tuyển: 7220204
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D04, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 200
    + Xét học bạ: 100

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

  • Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT và Trường Ngoại ngữ – ĐH Thái Nguyên
  • Môn Ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển nhân hệ số, điểm xét tuyển khoa ngoại ngữ quy đổi về thang điểm 30

Phương thức 2: Xét học bạ

Điều kiện xét tuyển các ngành đào tạo giáo viên:

  • Tốt nghiệp THPT (tính tới thời điểm xét tuyển)
  • Học lực lớp 12 đạt Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt tối thiểu 8.0

Điều kiện xét tuyển các ngành đào tạo ngôn ngữ:

  • Tốt nghiệp THPT (tính tới thời điểm xét tuyển)
  • Tổng điểm TB của điểm TB cả năm lớp 11 và điểm TB học kì 1 lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên đạt 18 điểm trở lên

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Sư phạm tiếng Anh 17.5 18.5 18.5
Sư phạm tiếng Trung Quốc 17.5 20.5 20
Ngôn ngữ Anh 17.5 18.5 18.5
Ngôn ngữ Nga 13 13 15
Ngôn ngữ Pháp 13 13 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 19 20.5 20
Sư phạm tiếng Nga 17

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây