Trường Đại học Ngoại Ngữ Đà Nẵng

0
1500

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Ngoại Ngữ Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: Danang University of Foreign Language Studies (DUFL)
  • Mã trường: DDF
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Đà Nẵng
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 131 Lương Nhữ Hộc, Khuê Trung, Cẩm Lệ, Đà Nẵng
  • Điện thoại: 0236 3699 335 – 0236 3699 321
  • Email: daotao@ufl.udn.vn
  • Website: http://ufl.udn.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DHNN.tuvantuyensinh/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Sư phạm tiếng Anh
  • Mã xét tuyển: 7140231
  • Tổ hợp xét tuyển: D01 (Môn chính hệ số 2: Tiếng Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi Tốt nghiệp THPT: 15
    + ĐGNL ĐHQGTPHCM: 0
    + Xét học bạ: 26
    + Đề án riêng: 4
  • Ngành Sư phạm tiếng Pháp
  • Mã xét tuyển: 7140233
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D03, D78, D96 (Môn chính hệ số 2: Ngoại ngữ)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi Tốt nghiệp THPT: 7
    + ĐGNL ĐHQGTPHCM: 0
    + Xét học bạ: 11
    + Đề án riêng: 2
  • Ngành Sư phạm tiếng Trung
  • Mã xét tuyển: 7140234
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04, D78, D96 (Môn chính hệ số 2: Ngoại ngữ)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi Tốt nghiệp THPT: 7
    + ĐGNL ĐHQGTPHCM: 0
    + Xét học bạ: 11
    + Đề án riêng: 2
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01 (Môn chính hệ số 2: Tiếng Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi Tốt nghiệp THPT: 191
    + ĐGNL ĐHQGTPHCM: 32
    + Xét học bạ: 352
    + Đề án riêng: 64
  • Ngành Ngôn ngữ Nga
  • Mã xét tuyển: 7220202
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D02, D78, D96 (Môn chính hệ số 2: Ngoại ngữ)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi Tốt nghiệp THPT: 24
    + ĐGNL ĐHQGTPHCM: 4
    + Xét học bạ: 44
    + Đề án riêng: 8
  • Ngành Ngôn ngữ Pháp
  • Mã xét tuyển: 7220203
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D03, D78, D96 (Môn chính hệ số 2: Ngoại ngữ)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi Tốt nghiệp THPT: 27
    + ĐGNL ĐHQGTPHCM: 5
    + Xét học bạ: 49
    + Đề án riêng: 9
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã xét tuyển: 7220204
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04, D78, D83 (Môn chính hệ số 2: Ngoại ngữ)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi Tốt nghiệp THPT: 42
    + ĐGNL ĐHQGTPHCM: 7
    + Xét học bạ: 77
    + Đề án riêng: 14
  • Ngành Ngôn ngữ Nhật
  • Mã xét tuyển: 7220209
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D06 (Môn chính hệ số 2: Ngoại ngữ)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi Tốt nghiệp THPT: 22
    + ĐGNL ĐHQGTPHCM: 4
    + Xét học bạ: 42
    + Đề án riêng: 7
  • Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
  • Mã xét tuyển: 7220210
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D78, D96 (Môn chính hệ số 2: Ngoại ngữ)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi Tốt nghiệp THPT: 22
    + ĐGNL ĐHQGTPHCM: 4
    + Xét học bạ: 42
    + Đề án riêng: 7
  • Ngành Ngôn ngữ Thái Lan
  • Mã xét tuyển: 7220214
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D10, D78, D96 (Môn chính hệ số 2: Ngoại ngữ)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi Tốt nghiệp THPT: 9
    + ĐGNL ĐHQGTPHCM: 1
    + Xét học bạ: 17
    + Đề án riêng: 3
  • Ngành Quốc tế học
  • Mã xét tuyển: 7310601
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D09, D78, D96 (Môn chính hệ số 2: Ngoại ngữ)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi Tốt nghiệp THPT: 29
    + ĐGNL ĐHQGTPHCM: 4
    + Xét học bạ: 54
    + Đề án riêng: 9
  • Ngành Đông phương học
  • Mã xét tuyển: 7310608
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D06, D78, D96 (Môn chính hệ số 2: Ngoại ngữ)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi Tốt nghiệp THPT: 21
    + ĐGNL ĐHQGTPHCM: 4
    + Xét học bạ: 38
    + Đề án riêng: 7
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7220201CLC
  • Tổ hợp xét tuyển: D01 (Môn chính hệ số 2: Tiếng Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi Tốt nghiệp THPT: 90
    + ĐGNL ĐHQGTPHCM: 15
    + Xét học bạ: 165
    + Đề án riêng: 30
  • Ngành Quốc tế học (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7310601CLC
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D09, D78, D96 (Môn chính hệ số 2: Ngoại ngữ)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi Tốt nghiệp THPT: 9
    + ĐGNL ĐHQGTPHCM: 1
    + Xét học bạ: 17
    + Đề án riêng: 3
  • Ngành Ngôn ngữ Nhật (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7220209CLC
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D06 (Môn chính hệ số 2: Ngoại ngữ)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi Tốt nghiệp THPT: 9
    + ĐGNL ĐHQGTPHCM: 2
    + Xét học bạ: 16
    + Đề án riêng: 3
  • Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7220210CLC
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D78, D96 (Môn chính hệ số 2: Ngoại ngữ)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi Tốt nghiệp THPT: 9
    + ĐGNL ĐHQGTPHCM: 1
    + Xét học bạ: 17
    + Đề án riêng: 3
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7220204CLC
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D03, D78, D83 (Môn chính hệ số 2: Ngoại ngữ)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi Tốt nghiệp THPT: 9
    + ĐGNL ĐHQGTPHCM: 2
    + Xét học bạ: 16
    + Đề án riêng: 3

2. Phương thức xét tuyển

2.1 Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT trong quy chế tuyển sinh đại học năm 2020

Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển thẳng: Trước ngày 20/7/2020

Địa điểm nộp hồ sơ xét tuyển thẳng: Sở GD&ĐT

2.2 Phương thức 2: Xét tuyển theo đề án riêng

Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển theo đề án riêng: Từ ngày 17/6 tới hết ngày 31/7/2020

Địa điểm nộp hồ sơ: Trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng

Lưu ý: Ngoài các điều kiện được đề cập bên dưới, các ngành Sư phạm phải có học lực lớp 12 loại Giỏi.

Đối tượng xét tuyển theo đề án riêng bao gồm:

  • Đối tượng 1: Thí sinh tốt nghiệp THPT tham gia trong cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia” do đài truyền hình Việt Nam tổ chức. Yêu cầu tốt nghiệp THPT và tham gia vòng thi tuần trở lên các năm 2018, 2019, 2020
  • Đối tượng 2: Tốt nghiệp THPT và đạt giải nhất, nhì, ba năm lớp 12 kỳ thi HSG các môn văn hóa dành cho học sinh lớp 12 thuộc các năm 2018, 2019, 2020 cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  • Đối tượng 3: Tốt nghiệp THPT và đạt HSG liên tục năm lớp 10, 11 và kì 1 lớp 12 năm học 2019 – 2020
  • Đối tượng 4: Có bằng tốt nghiệp chương trình THPT ở nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam)
  • Đối tượng 5: Xét kết quả năng lực ngoại ngữ quốc tế và điểm học bạ:

+ Ngành SP Tiếng Anh: Tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn 2 năm (tính đến ngày 31/7/2020) đạt IELTS 6.0 trở lên hoặc TOEFL iBT 60 điểm trở lên hoặc Cambridge test (FCE) 170 điểm trở lên

+ Ngành SP Tiếng Pháp: Tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ tiếng Pháp quốc tế trong thời hạn 2 năm (tính đến ngày 31/7/2020) đạt DELF B1 hoặc TCF 300 điểm trở lên

+ Ngành Sư phạm Tiếng Trung Quốc: Tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ tiếng Trung Quốc quốc tế trong thời hạn 2 năm (tính đến ngày 31/7/2020) đạt HSK cấp độ 3 trở lên hoặc TOCFL cấp độ 3 trở lên

+ Ngành Ngôn ngữ Anh (cả đại trà và CLC): Tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn 2 năm (tính đến ngày 31/7/2020) đạt IELTS 6.0/ TOEFL iBT 60 điểm/Cambridge test (FCE) 170 điểm trở lên và có điểm hai môn còn lại (không phải là môn Ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyển của Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng từ 6 điểm trở lên

+ Ngành Ngôn ngữ Pháp (tổ hợp xét tuyển có môn Tiếng Pháp): Tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ tiếng Pháp quốc tế trong thời hạn 2 năm (tính đến ngày 31/7/2020) đạt DELF B1/TCF 300 điểm trở lên và có điểm hai môn còn lại (không phải là môn Ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyển của Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng từ 6.00 điểm trở lên

+ Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (đại trà và CLC): Tốt nghiệp THPT có chứng chỉ tiếng Trung Quốc quốc tế trong thời hạn 2 năm (tính đến ngày 31/7/2020) đạt HSK cấp độ 3 trở lên hoặc TOCFL cấp độ 3 trở lên và có điểm hai môn còn lại (không phải là môn Ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyển của Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng từ 6.00 điểm trở lên

+ Ngành Ngôn ngữ Nhật (đại trà và CLC, trong tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Nhật): Tốt nghiệp THPT có chứng chỉ tiếng Nhật JLPT trong thời hạn 2 năm (tính đến ngày 31/7/2020) đạt N3 trở lên và có điểm hai môn còn lại (không phải là môn Ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyển của Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng từ 6 điểm trở lên

+ Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc (hệ đại trà và CLC, trong tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Hàn): Tốt nghiệp THPT có chứng chỉ tiếng Hàn TOPIK trong thời hạn 2 năm (tính đến ngày 31/7/2020) đạt TOPIK cấp 3 trở lên và có điểm hai môn còn lại (không phải là môn Ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyển của Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng từ 6 điểm trở lên

+ Các ngành còn lại có tổ hợp xét tuyển xét môn tiếng Anh: Tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn 2 năm (tính đến ngày 31/7/2020) đạt IELTS 5.5 trở lên hoặc TOEFL iBT 46 điểm trở lên hoặc Cambridge test (FCE) 160 điểm trở lên và có điểm hai môn còn lại (không phải là môn Ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyển của Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng từ 6 điểm trở lên

Nếu nhiều thí sinh cùng thỏa mãn điều kiện và vượt quá chỉ tiêu sẽ sử dụng tiêu chí phụ như sau để xét tuyển:

  • Thứ tự đối tượng ưu tiên từ trên xuống
  • Điểm TB HK1 năm lớp 12 + Điểm ưu tiên (nếu có)

2.3 Phương thức 3: Xét học bạ

  • Đối tượng áp dụng: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020
  • Điểm xét tuyển sử dụng tính 5 học kì (kì 1 lớp 10 tới kì 1 lớp 12)
  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn (không nhân hệ số) đạt 18 điểm trở lên
  • Với các ngành có cùng môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển, tiêu chí phụ là ưu tiên thí sinh có điểm môn Ngoại ngữ cao hơn
  • Các ngành Sư phạm: Ngoài những tiêu chí trên còn yêu cầu đạt học lực Giỏi năm lớp 12
  • Điểm trúng tuyển quy về thang điểm 30
  • Thời gian nộp hồ sơ xét học bạ: Từ ngày 15/6 – 17h ngày 31/7/2020
  • Địa điểm nộp hồ sơ: Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng

2.4 Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức

  • Xét kết quả từ cao xuống thấp tới khi hết chỉ tiêu
  • Điểm xét tuyển đạt 600 điểm trở lên và điểm TBC môn ngoại ngữ năm lớp 10, 11 và kì 1 lớp 12 đạt 6.5 trở lên (xét học bạ)
  • Thời gian nộp hồ sơ xét học bạ: Từ ngày 15/6 – 17h ngày 31/7/2020
  • Địa điểm nộp hồ sơ: Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng

2.5 Phương thức 5: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm thi 3 môn (quy về thang điểm 30 sau khi nhân hệ số 2 môn Ngoại ngữ)
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020
  • Tiêu chí phụ: Ưu tiên điểm môn ngoại ngữ với các ngành có môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển
  • Thời gian nộp hồ sơ: Từ 15/6 tới 30/6/2020
  • Địa điểm nộp hồ sơ: Sở GD&ĐT (nộp theo hồ sơ đăng ký thi tốt nghiệp THPT năm 2020 tại trường với các thí sinh tốt nghiệp năm 2020)

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

 

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Sư phạm tiếng Anh 21.95 23.63 26.4
Sư phạm tiếng Pháp 17.28 16.54 17.72
Sư phạm tiếng Trung 20.11 22.54 24.15
Ngôn ngữ Anh 17.28 16.54 23.64
Ngôn ngữ Nga 20.11 22.54 15.03
Ngôn ngữ Pháp 17.48 19.28 20.05
Ngôn ngữ Trung Quốc 21.3 23.34 24.53
Ngôn ngữ Nhật 21.63 22.86 24.03
Ngôn ngữ Hàn Quốc 21.71 23.58 25.41
Ngôn ngữ Thái Lan 18.28 22.41
Quốc tế học 18.44 21.76
Đông phương học 18.85 20.89 21.58
Ngôn ngữ Anh (CLC) 17.89 20 22.05
Quốc tế học (CLC) 17.46 19.39 21.04
Ngôn ngữ Nhật (CLC) 18.98 21.56 23.88
Ngôn ngữ Hàn Quốc (CLC) 19.56 22.06 24.39
Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC) 19.39 22.05 23.49

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây