Trường Đại học Mở TP Hồ Chí Minh

0
3077

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Mở TP Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City Open University (OUDE)
  • Mã trường: MBS
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ GD&ĐT
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Liên thông VHVL – Đào tạo từ xa
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 98 Võ Văn Tân, Phường 6, Quận 3, TP Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: 028 38 291901
  • Email: tuvan@oude.edu.vn
  • Website: http://www.oude.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuyensinh.ou.edu.vn/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D78 (Tiếng Anh hệ số 2)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi TN THPT: 70
    + Phương thức khác: 110
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã xét tuyển: 7220204
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 (Môn chính hệ số 2: Ngoại ngữ)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi TN THPT: 24
    + Phương thức khác: 56
  • Ngành Ngôn ngữ Nhật
  • Mã xét tuyển: 7220209
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 (Môn chính hệ số 2: Ngoại ngữ)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi TN THPT: 42
    + Phương thức khác: 98
  • Ngành Kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7310101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi TN THPT: 119
    + Phương thức khác: 86
  • Ngành Xã hội học
  • Mã xét tuyển: 7310301
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi TN THPT: 72
    + Phương thức khác: 38
  • Ngành Đông Nam Á học
  • Mã xét tuyển: 7310620
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi TN THPT: 50
    + Phương thức khác: 70
  • Ngành Công tác xã hội
  • Mã xét tuyển: 7760101
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi TN THPT: 72
    + Phương thức khác: 28
  • Ngành Du lịch
  • Mã xét tuyển: 7810101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C03, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi TN THPT: 50
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi TN THPT: 121
    + Phương thức khác: 59
  • Ngành Marketing
  • Mã xét tuyển: 7340115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi TN THPT: 49
    + Phương thức khác: 51
  • Ngành Kinh doanh quốc tế
  • Mã xét tuyển: 7340120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi TN THPT: 87
    + Phương thức khác: 33
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi TN THPT: 140
    + Phương thức khác: 60
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi TN THPT: 116
    + Phương thức khác: 44
  • Ngành Kiểm toán
  • Mã xét tuyển: 7340302
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi TN THPT: 65
    + Phương thức khác: 35
  • Ngành Quản trị nhân lực
  • Mã xét tuyển: 7340404
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C03, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi TN THPT: 41
    + Phương thức khác: 24
  • Ngành Hệ thống thông tin quản lý
  • Mã xét tuyển: 7340405
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi TN THPT: 59
    + Phương thức khác: 51
  • Ngành Luật
  • Mã xét tuyển: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi TN THPT: 96
    + Phương thức khác: 24
  • Ngành Luật kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7380107
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi TN THPT: 98
    + Phương thức khác: 72
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Học lý thuyết tại TPHCM , thực hành tại cơ sở Bình Dương có xe đưa đón miễn phí
  • Mã xét tuyển: 7420201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi TN THPT: 88
    + Phương thức khác: 62
  • Ngành Khoa học máy tính
  • Mã xét tuyển: 7480101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07 (môn Toán hệ số 2)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi TN THPT: 87
    + Phương thức khác: 73
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07 (môn Toán hệ số 2)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi TN THPT: 120
    + Phương thức khác: 90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
  • Mã xét tuyển: 7510102
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07 (môn Toán hệ số 2)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi TN THPT: 143
    + Phương thức khác: 27
  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã xét tuyển: 7510605
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi TN THPT: 32
    + Phương thức khác: 8
  • Ngành Quản lý xây dựng
  • Mã xét tuyển: 7580302
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07 (môn Toán hệ số 2)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi TN THPT: 82
    + Phương thức khác: 18
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7220201C
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D78 (Môn Anh hệ số 2)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi TN THPT: 55
    + Phương thức khác: 125
  • Ngành Quản trị kinh doanh (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7340101C
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96 (Môn Anh hệ số 2)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi TN THPT: 139
    + Phương thức khác: 101
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201C
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96 (Môn Anh hệ số 2)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi TN THPT: 174
    + Phương thức khác: 26
  • Ngành Kế toán (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7340301C
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96 (Môn Anh hệ số 2)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi TN THPT: 119
    + Phương thức khác: 21
  • Ngành Luật kinh tế (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7380107C
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C03, D01, D07 (Môn Anh hệ số 2)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi TN THPT: 76
    + Phương thức khác: 14
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7510102C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07 (Toán hệ số 2)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi TN THPT: 37
    + Phương thức khác: 3
  • Ngành Công nghệ sinh học (CLC)
  • Học lý thuyết tại TPHCM , thực hành tại cơ sở Bình Dương có xe đưa đón miễn phí
  • Mã xét tuyển: 7420201C
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B00, D07, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét điểm thi TN THPT: 68
    + Phương thức khác: 2

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

  • Thí sinh xét tuyển bình đẳng, không phân biệt thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký
  • Thí sinh chỉ trúng tuyển 1 nguyện vọng ưu tiên cao nhất trong danh sách đã đăng ký
  • Không sử dụng điểm thi được bảo lưu để xét tuyển

Phương thức 2: Xét học bạ

  • Các ngành Công nghệ sinh học, Xã hội học, Đông Nam Á học, Công tác xã hội: Tổng điểm trung bình 5 kì (kì 1 lớp 10 tới kì 1 lớp 12) các môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 18 điểm trở lên
  • Các ngành còn lại: Tổng điểm trung bình 5 kì (kì 1 lớp 10 tới kì 1 lớp 12) các môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 20 điểm trở lên
  • Thí sinh đăng ký tối đa 2 nguyện vọng xét tuyển và sắp xếp theo thứ tự ưu tiên
  • Thí sinh xét tuyển bình đẳng, không phân biệt thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký
  • Thí sinh chỉ trúng tuyển 1 nguyện vọng ưu tiên cao nhất trong danh sách đã đăng ký
  • Điểm xét tuyển quy về thang 30 và làm tròn tới 2 chữ số thập phân

Cách tính điểm xét tuyển và điểm xét trúng tuyển bằng học bạ với các ngành có môn không nhân hệ số:

  • Điểm xét tuyển = ĐTB môn 1 + Điểm TB môn 2 + Điểm TB môn 3

Trong đó, Điểm TB môn 1,2,3 là điểm TB 5 học kì của các môn 1, 2, 3 thuộc tổ hợp xét tuyển

  • Điểm xét trúng tuyển = Điểm xét tuyển + Điểm ưu tiên

Cách tính điểm xét tuyển và điểm xét trúng tuyển bằng học bạ với các ngành có môn nhân hệ số:

  • Điểm xét tuyển = (ĐTB M1 + Điểm TB M2 + Điểm TB M3 x 2)x3/4
  • Điểm xét trúng tuyển = (ĐTB M1 + Điểm TB M2 + Điểm TB M3 x 2)x3/4 + Điểm ưu tiên

Phương thức 3: Xét điểm tú tài quốc tế (IB)

  • Tốt nghiệp THPT
  • Thí sinh đăng ký tối đa 2 nguyện vọng và sắp xếp theo thứ tự ưu tiên
  • Tổng điểm thi tốt nghiệp IB đạt tối thiểu 26 điểm (mức điểm nhận hồ sơ)

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Ngôn ngữ Anh 20.4 22.85 24.75
Ngôn ngữ Trung Quốc 19.85 21.95 24.25
Ngôn ngữ Nhật 19.65 21.1 23.75
Kinh tế 18.7 20.65 24.1
Xã hội học 15 15.5 19.5
Đông Nam Á học 16.7 18.2 21.75
Công tác xã hội 15 15.5 16
Du lịch 22
Quản trị kinh doanh 19.4 21.85 24.7
Marketing 21.85 25.35
Kinh doanh quốc tế 20.65 22.75 25.05
Tài chính – Ngân hàng 18 20.6 24
Kế toán 18.35 20.8 24
Kiểm toán 18.2 20 23.8
Quản trị nhân lực 19.5 21.65 25.05
Hệ thống thông tin quản lý 16.1 18.9 23.2
Luật 18.55 19.65 22.8
Luật kinh tế 19.25 20.55 23.55
Công nghệ sinh học 15 15 16
Khoa học máy tính 17 19.2 23
Công nghệ thông tin 18.25 20.85 24.5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15 15.5 16
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.35
Quản lý xây dựng 15 15.5 16
Ngôn ngữ Anh (CLC) 19 21.2 23.25
Quản trị kinh doanh (CLC) 17.2 18.3 21.65
Tài chính – Ngân hàng 15.25 15.5 18.5
Kế toán (CLC) 15.25 15.8 16.5
Luật kinh tế (CLC) 17 16 19.2
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC) 15 15.3 16
Công nghệ sinh học (CLC) 15 15 16

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây