Trường Đại học Lao Động – Xã Hội Cơ sở 2

0
1459

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở 2 – TPHCM)
  • Tên tiếng Anh: University of Labour Social Affairs (ULSA)
  • Mã trường: DLS
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Văn bằng 2
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: 028 3883 7814
  • Email: pqldt@ldxh.edu.vn
  • Website: http://www.ldxh.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ldxh.edu.vn

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Quản trị nhân lực
  • Mã xét tuyển: 7340404
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 220
  • Ngành Kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7310101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 200
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 180
  • Ngành Luật kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7380107
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Bảo hiểm
  • Mã xét tuyển: 7340204
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Công tác xã hội
  • Mã xét tuyển: 7760101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Tâm lý học
  • Mã xét tuyển: 7310401
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

  • Hình thức đăng ký và thời gian xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Điểm sàn: Điểm xét tuyển của thí sinh tối thiểu phải đạt mức điểm xét tuyển theo quy định của trường Đại học Lao động – Xã hội
  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên
  • Điểm xét trúng tuyển xét từ cao xuống thấp tới khi đủ chỉ tiêu

Phương thức 2: Xét học bạ

Chỉ tiêu: Không quá 10% mỗi ngành/cơ sở đào tạo

Điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Tổng điểm TB 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của từng HK năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 + Điểm ưu tiên đạt 18 điểm trở lên
  • Điểm xét trúng tuyển xét từ cao xuống thấp tới khi đủ chỉ tiêu

Hồ sơ xét học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao công chứng CMND hoặc thẻ CCCD
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 trước ngày 5/9/2020
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • 02 ảnh cỡ 4×6 ghi họ tên, ngày tháng năm sinh và số điện thoại liên hệ vào sau ảnh

Thời gian nhận hồ sơ xét học bạ: Từ 15/6 tới 25/8/2020.

Lệ phí xét học bạ: 30.000 đồng/hồ sơ (Không nộp lệ phí sẽ không chấp nhận hồ sơ).

Hình thức nộp hồ sơ và lệ phí: Nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện về Phòng Quản lý đào tạo – trường Đại học Lao Động – Xã Hội cơ sở A (Nhà A).

Lệ phí có thể chuyển khoản qua ngân hàng theo thông tin:

  • Tin tài khoản: Cơ sở II Trường Đại học Lao động – Xã hội
  • Số tài khoản: 0251002888666
  • Ngân hàng Vietcombank – Chi nhánh Bình Tây
  • Nội dung chuyển khoản: Thi sinh nop le phi xet tuyen hoc ba nam 2020

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Điều kiện xét tuyển thẳng:

  • Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp THPT
  • Thí sinh được triệu tập tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế hoặc thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia các môn và đã tốt nghiệp THPT thì được xét tuyển thẳng vào các ngành sau của Trường, nếu chưa tốt nghiệp THPT sẽ được bảo lưu kết quả đến hết năm tốt nghiệp THPT
  • Các đối tượng khác theo quy định của Bộ GD&ĐT và trường Đại học Lao động – Xã hội

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Khối XT 2018 2019 2020
Quản trị nhân lực 16.25 16 21
Kinh tế 14 14 15
Kế toán 15.5 15.5 17
Quản trị kinh doanh 16 16 20.5
Luật kinh tế 16 14 15
Bảo hiểm 14 14 14
Công tác xã hội A00, A01, D01 15.5 14 15
Công tác xã hội C00 16 14.5 15
Tâm lý học A00, A01, D01 15.5 15.5 19.5
Tâm lý học C00 16  16 19.5

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây