Trường Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam

0
972

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam
  • Tên tiếng Anh: Vietnam National University of Forestry (VNUF)
  • Mã trường: LNH
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Văn bằng 2 – Liên thông – Dự bị đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội
  • Điện thoại: 024 33840233
  • Email:
  • Website: https://vnuf.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/VNUFOfficial/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Chương trình tiên tiến)
  • Đào tạo bằng tiếng Anh
  • Mã xét tuyển: 72908532A
  • Tổ hợp xét tuyển: B08, D01, D07, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Hệ thống thông tin (CNTT)
  • Mã xét tuyển: 7480104
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A16, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Điểm thi THPT: 40
    + Xét học bạ: 20
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô
  • Mã xét tuyển: 7510205
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A16, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Điểm thi THPT: 60
    + Xét học bạ: 40
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã xét tuyển: 7510203
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A16, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Điểm thi THPT: 50
    + Xét học bạ: 30
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)
  • Mã xét tuyển: 7520103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A16, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Điểm thi THPT: 30
    + Xét học bạ: 20
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng)
  • Mã xét tuyển: 7580201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A16, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Điểm thi THPT: 60
    + Xét học bạ: 40
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, C15, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Điểm thi THPT: 100
    + Xét học bạ: 50
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, C15, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Điểm thi THPT: 60
    + Xét học bạ: 40
  • Ngành Kinh tế
  • Mã xét tuyển:7310101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, C15, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Điểm thi THPT: 40
    + Xét học bạ: 20
  • Ngành Bất động sản
  • Mã xét tuyển: 7340116
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, C15, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Điểm thi THPT: 40
    + Xét học bạ: 20
  • Ngành Công tác xã hội
  • Mã xét tuyển: 7760101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C15, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Điểm thi THPT: 60
    + Xét học bạ: 40
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 7810103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C15, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Điểm thi THPT: 60
    + Xét học bạ: 40
  • Ngành Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
  • Mã xét tuyển: 7620211
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Điểm thi THPT: 130
    + Xét học bạ: 50
  • Ngành Lâm sinh
  • Mã xét tuyển: 7620205
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Điểm thi THPT: 40
    + Xét học bạ: 30
  • Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Mã xét tuyển: 7850101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Điểm thi THPT: 40
    + Xét học bạ: 20
  • Ngành Khoa học môi trường
  • Mã xét tuyển: 7440301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Điểm thi THPT: 30
    + Xét học bạ: 20
  • Ngành Quản lý đất đai
  • Mã xét tuyển: 7850103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Điểm thi THPT: 60
    + Xét học bạ: 30
  • Ngành Du lịch sinh thái
  • Mã xét tuyển: 7850104
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, C00, C15, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Điểm thi THPT: 60
    + Xét học bạ: 0
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã xét tuyển: 7420201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, B08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Điểm thi THPT: 40
    + Xét học bạ: 20
  • Ngành Thú y
  • Mã xét tuyển: 7640101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, B08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Điểm thi THPT: 80
    + Xét học bạ: 40
  • Ngành Bảo vệ thực vật
  • Mã xét tuyển: 7620112
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Điểm thi THPT: 30
    + Xét học bạ: 20
  • Ngành Khoa học cây trồng (Nông học, Trồng trọt)
  • Mã xét tuyển: 7620110
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Điểm thi THPT: 30
    + Xét học bạ: 20
  • Ngành Thiết kế nội thất
  • Mã xét tuyển: 7580108
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C15, D01, H00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Điểm thi THPT: 40
    + Xét học bạ: 20
  • Ngành Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất)
  • Mã xét tuyển: 7549001
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Điểm thi THPT: 40
    + Xét học bạ: 20
  • Ngành Lâm nghiệp đô thị (Cây xanh đô thị)
  • Mã xét tuyển: 7620202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Điểm thi THPT: 40
    + Xét học bạ: 20
  • Ngành Kiến trúc cảnh quan
  • Mã xét tuyển: 7580102
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C15, D01, V01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Điểm thi THPT: 40
    + Xét học bạ: 30

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Phương thức 2: Xét học bạ

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT: Xét kết quả học tập năm lớp 12 theo các tổ hợp xét tuyển
  • Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020: Nộp hồ sơ xét tuyển trước kỳ thi THPT: Xét kết quả học tập (Điểm TBC) năm lớp 10, 11 và kì 1 lớp 12.

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng, xét tuyển theo đơn đặt hàng của Bộ ngành và UBND các tỉnh

Với các ngành có khối thi năng khiếu:

  • Khối H00: Xét 2 môn năng khiếu (Vẽ NT1, Vẽ NT2) từ các trường có tổ chức thi khối H. Môn Văn xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020 hoặc điểm tổng kết môn Văn lớp 12
  • Khối V01: Xét môn Vẽ mỹ thuật do các trường tổ chức thi khối V01. Điểm môn Toán, Văn xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020 hoặc điểm tổng kết môn Văn, Toán lớp 12.

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

3.1 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào xét theo kết quả thi THPT

Theo quy định của Bộ GD&ĐT, điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng các ngành do ĐH Lâm nghiệp quy định.

Xét điểm theo tổ hợp với mức điểm từ cao xuống thấp tới khi hết chỉ tiêu.

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên

3.2 Ngưỡng đảm bảo chất lượng theo kết quả học bạ

  • Điểm TBC của tổ hợp các môn học lớp 12 (hoặc điểm tổng kết lớp 10, 11, kì 1 lớp 12) đạt 5.0 trở lên
  • Điểm xét tuyển làm tròn tới 2 chữ số thập phân
  • Điểm xét tuyển = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

+ Điểm M1, M2, M3 tính điểm tổng kết môn 1, 2, 3 lớp 12 (hoặc điểm tổng kết Môn 1 lớp 10, môn 2 lớp 11, môn 3 kì 1 lớp 12)

+ Điểm ưu tiên: Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực nếu có

3.3 Xét tuyển thẳng, xét tuyển theo đơn đặt hàng

3.3.1 Xét tuyển thẳng

  • Đối tượng 1: Thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Đối tượng 2: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích tại các kỳ thi HSG cấp tỉnh, thành phố 1 trong các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của trường hoặc đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích tại cuộc thi KHKT cấp tỉnh/TP
  • Đối tượng 3: Các thí sinh thuộc trường chuyên
  • Đối tượng 4: Học lực đạt loại Khá ít nhất 1 năm tại các trường THPT và có điểm kết quả thi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS 4.0, TOEFL iBT 45 điểm, TOEFL ITP 450 điểm, A2 Key (KET) Cambridge English hoặc có 1 trong các chứng chỉ tin học IC3, ICDL, MOS
  • Với các thí sinh là người nước ngoài hoặc người VN nhưng tốt nghiệp ở nước ngoài có chứng nhận văn bằng của cơ quan có thẩm quyền được xét tuyển thẳng

3.3.2 Xét tuyển theo đơn đặt hàng

Xét tuyển theo văn bản giao nhiệm vụ, đặt hàng, nội dung thỏa thuận của Bộ ngành và UBND các tỉnh

4. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

4.1 Hồ sơ xét kết quả thi THPT

Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT, nộp hồ sơ cùng phiếu đăng ký thi THPT năm 2020

4.2 Hồ sơ xét học bạ

Thí sinh nộp hồ sơ xét học bạ trực tiếp hoặc gửi theo đường bưu điện.

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Bản sao học bạ THPT
  • Bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)

4.3 Hồ sơ xét tuyển thẳng

Theo quy định của Bộ GD&ĐT và nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện.

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Quản lý tài nguyên thiên nhiên (CTTT học bằng TA) 13 18 18
Hệ thống thông tin 13 14 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 13 14 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 13 14 15
Kỹ thuật cơ khí 13 14 15
Kỹ thuật xây dựng 13 14 15
Kế toán 13 14 15
Quản trị kinh doanh 13 14 15
Kinh tế 13 14 18
Bất động sản 14 15
Công tác xã hội 13 14 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 13 14 15
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 13 14 15
Lâm sinh 13 14 15
Quản lý tài nguyên và Môi trường 13 14 15
Khoa học môi trường 13 14 17
Quản lý đất đai 13 14 15
Du lịch sinh thái 14 15
Công nghệ sinh học 13 14 16
Thú y 13 14 17
Bảo vệ thực vật 13 15 17
Khoa học cây trồng 13 15 15
Thiết kế nội thất 13 14 15
Công nghệ chế biến lâm sản 13 14 15
Lâm nghiệp đô thị 13 14 18
Kiến trúc cảnh quan 13 14 15

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây