Đại học Lâm nghiệp Phân hiệu Đồng Nai

0
152

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Lâm Nghiệp (Cơ sở 2)
  • Tên tiếng Anh: Vietnam National University of Forestry at Dongnai (VNUFD)
  • Mã trường: LNS
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Thị Trấn Trảng Bom, Huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai
  • Điện thoại: 02516 578 999 – 02516 508 777
  • Email:
  • Website: https://vnuf2.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/PhanhieuVNUF

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Chăn nuôi
  • Mã xét tuyển: 7620105
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Ngành Thú y
  • Mã xét tuyển: 7640101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Khoa học cây trồng
  • Mã xét tuyển: 7620110
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Ngành Bảo vệ thực vật
  • Mã xét tuyển: 7620112
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã xét tuyển: 7420201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Ngành Công nghệ chế biến lâm sản
  • Mã xét tuyển: 7549001
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Thiết kế nội thất
  • Mã xét tuyển: 7580108
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Kiến trúc cảnh quan
  • Mã xét tuyển: 7580110
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Ngành Quản lí tài nguyên rừng
  • Mã xét tuyển: 7620211
  • Tổ hợp xét tuyển:
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Khoa học môi trường
  • Mã xét tuyển: 7440301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Mã xét tuyển: 7850101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Ngành Quản lý đất đai
  • Mã xét tuyển: 7850103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Lâm sinh
  • Mã xét tuyển: 7620205
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Ngành Du lịch sinh thái
  • Mã xét tuyển: 7850104
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C15, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C15, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Bất động sản
  • Mã xét tuyển: 7340116
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C15, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

  • Tổng điểm bài thi/môn thi xét kết quả thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 15 điểm trở lên
  • Xét kết quả từ cao xuống thấp tới hết chỉ tiêu

Phương thức 2: Xét học bạ

Xét học bạ yêu cầu điểm sàn đạt 1 trong các yêu cầu sau:

  • Xét điểm TB chung các môn thuộc tổ hợp xét tuyển HK1 lớp 12 đạt 6.0 trở lên
  • Xét điểm TB chung học tập lớp 10, 11 và 12 đạt 6.0 trở lên

Quy định xét tuyển:

  • Thí sinh xét điểm trúng tuyển theo 1 trong 2 cách sau:
    • Điểm xét trúng tuyển = Điểm TB M1 HK1 lớp 12 + Điểm TB M2 HK1 lớp 12 + Điểm TB M3 HK1 lớp 12 + Điểm ưu tiên
    • Điểm xét trúng tuyển = Điểm tổng kết cả năm lớp 10 + Điểm tổng kết cả năm lớp 11 + Điểm tổng kết cả năm lớp 12 + Điểm ưu tiên

Phương thức 3: Thi tuyển sinh (đã được cấp phép)

Quy định thi tuyển:

  • Thời gian dự kiến: Tháng 11 – 12/2020 (nếu còn thiếu chỉ tiêu)
  • Tổ hợp môn thi: Toán, Lý, Hóa
  • Hình thức thi: Tự luận
  • Thời gian làm bài: 180p/môn

Phương pháp xét tuyển:

  • Điểm xét tuyển = Các điểm thành phần (thang 10 điểm)
  • Điểm xét tuyển tính từ cao xuống thấp tới hết chỉ tiêu
  • Chính sách ưu tiên theo quy định của Bộ GD&ĐT

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Chăn nuôi 13 14 15
Thú y 13 14 17
Khoa học cây trồng 13 14 15
Bảo vệ thực vật 13 14 15
Công nghệ sinh học 13 14 15
Công nghệ chế biến lâm sản 13 14 15
Thiết kế nội thất 13 14 15
Kiến trúc cảnh quan 13 14 15
Quản lý tài nguyên rừng 13 14 15
Khoa học môi trường 13 14 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 13 14 15
Quản lý đất đai 13 14 15
Lâm sinh 13 14 15
Quản trị kinh doanh 13 14 15
Kế toán 13 14 16
Bất động sản 15
Du lịch sinh thái 15

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây