Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên

0
251

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên
  • Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University of Technology (TNUT)
  • Mã trường: DTK
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Thái Nguyên
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Liên kết
  • Lĩnh vực đào tạo: Kỹ thuật
  • Địa chỉ: Số 666 Đường 3-2, Phường Tích Lương, TP Thái Nguyên
  • Điện thoại: 0912847588
  • Email: tuyensinh@tnut.edu.vn
  • Website: http://ts.tnut.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DHKTCN/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Kỹ thuật cơ khí (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)
  • Mã xét tuyển: 7905218
  • Tổ hợp xét tuyển: Học bạ: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Thời gian đào tạo: 5 năm
  • Ngành Kỹ thuật điện (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)
  • Mã xét tuyển: 7905228
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Học bạ: A00, A01, D01, D07
    + Thi THPT: A16, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Thời gian đào tạo: 5 năm
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí
  • Mã xét tuyển: 7520103
  • Chuyên ngành:
    + Cơ khí chế tạo máy
    + Robot và máy tự động
    + CAD/CAM-CNC
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 350
  • Thời gian đào tạo: 4,5 năm
  • Ngành Kỹ thuật vật liệu
  • Mã xét tuyển: 7520309
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Thời gian đào tạo: 4,5 năm
  • Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử
  • Mã xét tuyển: 7520114
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 250
  • Thời gian đào tạo: 4,5 năm
  • Ngành Kỹ thuật điện
  • Mã xét tuyển: 7520201
  • Chuyên ngành:
    + Hệ thống điện
    + Thiết bị điện
    + Kỹ thuật điện
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 180
  • Thời gian đào tạo: 4,5 năm
  • Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã xét tuyển: 7520216
  • Chuyên ngành:
    + Tự động hóa xí nghiệp công nghiệp
    + Kỹ thuật điều khiển
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 350
  • Thời gian đào tạo: 4,5 năm
  • Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông
  • Mã xét tuyển: 7520207
  • Chuyên ngành:
    + Kỹ thuật điện tử
    + Điện tử viễn thông
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120
  • Thời gian đào tạo: 4,5 năm
  • Ngành Kỹ thuật máy tính (Tin học công nghiệp)
  • Mã xét tuyển: 7480106
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Thời gian đào tạo: 4,5 năm
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực
  • Mã xét tuyển: 7520116
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 55
  • Thời gian đào tạo: 4,5 năm
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
  • Mã xét tuyển: 7580201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 45
  • Thời gian đào tạo: 4,5 năm
  • Ngành Kỹ thuật môi trường
  • Mã xét tuyển: 7520320
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 45
  • Thời gian đào tạo: 4,5 năm
  • Ngành Công nghệ chế tạo máy
  • Mã xét tuyển: 7510202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Thời gian đào tạo: 4 năm
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã xét tuyển: 7510301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120
  • Thời gian đào tạo: 4 năm
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã xét tuyển: 7510205
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 150
  • Thời gian đào tạo: 4 năm
  • Ngành Kinh tế công nghiệp
  • Mã xét tuyển: 7510604
  • Chuyên ngành:
    + Kế toán doanh nghiệp công nghiệp
    + Quản trị doanh nghiệp công nghiệp
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Thời gian đào tạo: 4 năm
  • Ngành Quản lý công nghiệp
  • Mã xét tuyển: 7510601
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Thời gian đào tạo: 4 năm
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Chuyên ngành Tiếng Anh khoa học kỹ thuật và công nghệ
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30

2. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên tuyển sinh đại học năm 2020 theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Kỹ thuật cơ khí (CTTT) 16 16 18
Kỹ thuật điện (CTTT) 16 16 18
Kỹ thuật cơ khí 13.5 13.5 15
Kỹ thuật vật liệu 15
Kỹ thuật Cơ điện tử 15 15 17
Kỹ thuật điện 13.5 13.5 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15 15 18
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 13.5 13.5 15
Kỹ thuật máy tính (Tin học công nghiệp) 15 15 15
Kỹ thuật cơ khí động lực 13.5 13.5 15
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 13.5 13.5 15
Kỹ thuật môi trường 15
Công nghệ chế tạo máy 13.5 13.5 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 13.5 13.5 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 16 16 18
Kinh tế công nghiệp 13.5 13.5 15
Quản lý công nghiệp 13.5 13.5 15
Ngôn ngữ Anh 13.5 13.5 15

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây