Trường Đại học Kinh Tế TP Hồ Chí Minh

0
2834

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Kinh Tế TP Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: University of Economics and Finance (UEH)
  • Mã trường: KSA (TPHCM) – KSV (Vĩnh Long)
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – VHVL – Liên kết quốc tế
  • Lĩnh vực đào tạo: Kinh tế
  • Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Quận 3, TPHCM
  • Điện thoại: 08 3829 5299
  • Email: info@ueh.edu.vn
  • Website: https://www.ueh.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DHKT.UEH/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7310101
  • Chuyên ngành:
    + Kinh tế đầu tư
    + Quản lý nguồn nhân lực
    + Thẩm định giá
    + Bất động sản
    + Kinh tế học ứng dụng
    + Kinh tế và Kinh doanh nông nghiệp
    + Kinh tế chính trị
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 550
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Chuyên ngành:
    + Quản trị
    + Quản trị chất lượng
    + Quản trị khởi nghiệp
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 650
  • Ngành Kinh doanh quốc tế
  • Mã xét tuyển: 7340120
  • Chuyên ngành:
    + Kinh doanh quốc tế
    + Ngoại thương
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 500
  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã xét tuyển: 7510605
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Kinh doanh thương mại
  • Mã xét tuyển: 7340121
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 200
  • Ngành Marketing
  • Mã xét tuyển: 7340115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 200
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Chuyên ngành:
    + Tài chính công
    + Quản lý thuế
    + Ngân hàng
    + Tài chính
    + Thị trường chứng khoán
    + Quản trị rủi ro tài chính
    + Đầu tư tài chính
    + Ngân hàng đầu tư
    + Ngân hàng quốc tế
    + Thuế trong kinh doanh
    + Quản trị hải quan – ngoại thương
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 1000
  • Ngành Bảo hiểm
  • Mã xét tuyển: 7340204
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Tài chính quốc tế
  • Mã xét tuyển: 7340206
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Chuyên ngành:
    + Kế toán công
    + Kế toán doanh nghiệp
    + Kiểm toán
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 800
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 7810103
  • Chuyên ngành Quản trị lữ hành
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Mã xét tuyển: 7810201
  • Chuyên ngành:
    + Quản trị khách sạn
    + Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 200
  • Ngành Toán kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7310108
  • Chuyên ngành:
    + Toán tài chính
    + Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07 (Toán hệ số 2)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Thống kê kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7310107
  • Chuyên ngành Thống kê kinh doanh
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07 (Toán hệ số 2)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Hệ thống thông tin quản lý
  • Mã xét tuyển: 7340405
  • Chuyên ngành:
    + Hệ thống thông tin kinh doanh
    + Thương mại điện tử
    + Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07 (Toán hệ số 2)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 200
  • Ngành Khoa học dữ liệu
  • Mã xét tuyển: 7480109
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07 (Toán hệ số 2)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Kỹ thuật phần mềm
  • Mã xét tuyển: 7480103
  • Chuyên ngành Công nghệ phần mềm
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07 (Toán hệ số 2)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D96 (Tiếng Anh hệ số 2)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 150
  • Ngành Luật
  • Mã xét tuyển: 7380101
  • Chuyên ngành:
    + Luật kinh doanh
    + Luật kinh doanh quốc tế
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 200
  • Ngành Quản lý công
  • Mã xét tuyển: 7340403
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Chuyên ngành Quản trị bệnh viện
  • Mã xét tuyển: 7340101_01
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Chương trình Cử nhân tài năng (Giảng dạy bằng tiếng Anh)
  • Mã xét tuyển: 7340101_02
  • Chuyên ngành:
    + Quản trị
    + Kế toán
    + Marketing
    + Tài chính
    + Kinh doanh quốc tế
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 250

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Đối tượng xét tuyển, hồ sơ, thời gian nộp hồ sơ theo quy định của Bộ GD&ĐT

Phương thức 2: Xét học sinh giỏi

Chỉ tiêu: 30 – 40% chỉ tiêu các ngành đại trà, chương trình CLC và 100 chỉ tiêu cử nhân tài năng đào tạo bằng tiếng Anh.

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh đạt HSG và hạnh kiểm Tốt năm lớp 10, 11 và kì 1 lớp 12 bậc THPT, tốt nghiệp THPT năm 2020

Điểm xét tuyển là tổng điểm quy đổi từ các tiêu chí sau:

  • Điểm TB học lực năm lớp 10, 11 và kì 1 lớp 12
  • Giải thưởng trong kì thi HSG bậc THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc TW các môn Toán, Lý, Hóa, Anh, Văn, Tin
  • Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn (tính tới thời điểm nộp hồ sơ xét học sinh giỏi) tương đương IELTS 6.0 trở lên
  • Học sinh các trường chuyên và năng khiếu

Phương thức 3: Xét học bạ

Chỉ tiêu: 20 – 30% chỉ tiêu các ngành đại trà, chương trình CLC và 100-150 chỉ tiêu cử nhân tài năng đào tạo bằng tiếng Anh.

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh có điểm TB tổ hợp (A00, A01, D01, D07) đạt 6.5 trở lên năm lớp 10, 11 và kì 1 lớp 12.

Điểm xét tuyển là tổng điểm quy đổi từ các tiêu chí sau:

  • Điểm TB tổ hợp môn đăng ký xét tuyển năm lớp 10, 11 và kì 1 lớp 12
  • Giải thưởng trong kì thi HSG bậc THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc TW các môn Toán, Lý, Hóa, Anh, Văn, Tin
  • Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn (tính tới thời điểm nộp hồ sơ xét học sinh giỏi) tương đương IELTS 6.0 trở lên
  • Học sinh các trường chuyên và năng khiếu

Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực

Chỉ tiêu: 20% chỉ tiêu các ngành đại trà, chương trình CLC

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức và tốt nghiệp THPT

Điểm xét tuyển = Tổng điểm thi đánh giá năng lực

Phương thức 5: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Thí sinh tốt nghiệp THPT và tham dự kì thi tốt nghiệp THPT năm 2020, sử dụng kết quả để xét tuyển vào trường theo các tổ hợp môn tương ứng.

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Cơ sở TP Hồ Chí Minh
Kinh tế 20.7 23.3 26.2
Quản trị kinh doanh 21.4 24.15 26.4
Kinh doanh quốc tế 22.8 25.1 27.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 27.6
Kinh doanh thương mại 21.7 24.4 27.1
Marketing 22.4 24.9 27.5
Tài chính – Ngân hàng 20 23.1 25.8
Bảo hiểm 22
Tài chính quốc tế 26.7
Kế toán 20.4 22.9 25.8
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.6 23.9 25.4
Quản trị khách sạn 22.2 24.4 25.8
Toán kinh tế 19.2 21.83 25.2
Thống kê kinh tế 19.3 21.81 25.2
Hệ thống thông tin quản lý 23.25 26.3
Khoa học dữ liệu 24.8
Kỹ thuật phần mềm 22.51 25.8
Ngôn ngữ Anh 24.55 25.8
Luật 23 24.9
Quản lý công 17.5 21.6 24.3
Chuyên ngành Quản trị bệnh viện 18 21.8 24.2
Quản trị kinh doanh (Cử nhân tài năng) 26
Phân hiệu Vĩnh Long
Kinh tế 16
Quản trị kinh doanh 16
Kinh doanh quốc tế 16
Tài chính – Ngân hàng 16
Kế toán 16
Hệ thống thông tin quản lý 16

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây