Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp

0
1275

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp
  • Tên tiếng Anh: University of Economics – Technology for Industries (UNETI)
  • Mã trường: DKK (Hà Nội) – DKD (Nam Định)
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Cao đẳng
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 456 Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • Cơ sở 2: Số 218 Lĩnh Nam, Phường Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
  • Cơ sở 3: Số 353 Trần Hưng Đạo, TP Nam Định
  • Điện thoại: 024.3862 1504
  • Email: tuyensinh@uneti.edu.vn
  • Website: http://uneti.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihocktktcn.hanoi/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2021

1. Các ngành tuyển sinh

1.1 Đào tạo tại cơ sở Hà Nội

  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 260
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 470
  • Ngành Kinh doanh thương mại
  • Mã xét tuyển: 7340121
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 475
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 660
  • Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
  • Mã xét tuyển: 7480102
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính
  • Mã xét tuyển: 7480108
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 125
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 300
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã xét tuyển: 7510201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã xét tuyển: 7510203
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã xét tuyển: 7510301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
  • Mã xét tuyển: 7510302
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 175
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã xét tuyển: 7510303
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120
  • Ngành Công nghệ sợi, dệt
  • Mã xét tuyển: 7540202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Ngành Công nghệ dệt, may
  • Mã xét tuyển: 7540204
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 128
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã xét tuyển: 7540101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 95
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 7810103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 195

1.2 Đào tạo tại cơ sở Nam Định

  • Ngành Công nghệ sợi, dệt
  • Mã xét tuyển: 7540202DKD
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 16
  • Ngành Công nghệ dệt, may
  • Mã xét tuyển: 7540204DKD
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
  • Mã xét tuyển: 7480102DKD
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201DKD
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 116
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính
  • Mã xét tuyển: 7480108
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 53
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã xét tuyển: 7510303DKD
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã xét tuyển: 7510301DKD
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 47
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
  • Mã xét tuyển: 7510302DKD
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 75
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã xét tuyển: 7510201DKD
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301DKD
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 274
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101DKD
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 195
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 73402011DKD
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 204
  • Ngành Kinh doanh thương mại
  • Mã xét tuyển: 7340121DKD
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã xét tuyển: 7510203DKD
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 32
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201DKD
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 113
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 7810103DKD
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 113
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã xét tuyển: 7540101DKD
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 41

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển vào Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp năm 2021 như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT năm 2021

Điều kiện đăng ký xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT tính tới thời điểm xét tuyển
  • Có điểm thi tốt nghiệp THPT đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường theo từng ngành.
  • Điểm môn tiếng Anh >= 5.0 với thí sinh xét tuyển ngành Ngôn ngữ Anh.

Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Điều kiện đăng ký xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT tính tới thời điểm xét tuyển
  • Có hạnh kiểm các học kỳ đăng ký xét tuyển đạt khá trở lên.
  • Điểm trung bình môn tiếng Anh học kỳ 1 lớp 12 >= 6.5 với thí sinh xét tuyển ngành Ngôn ngữ Anh.

Cách tính điểm xét học bạ: Xét điểm tổng kết học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và điểm tổng kết học kỳ 1 lớp 12 các môn thuộc tổ hợp xét tuyển theo từng ngành. Cụ thể như sau:

*Điểm xét học bạ = Điểm trung bình 03 môn HK1 lớp 11 + Điểm trung bình 03 môn HK2 lớp 11 + Điểm trung bình 03 môn HK1 lớp 12 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Hồ sơ đăng ký xét học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét học bạ theo mẫu của Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp (download)
  • Bản photo có công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • Bản photo có công chứng học bạ THPT
  • Bản photo công chứng giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
  • Phong bì dán tem có ghi địa chỉ để gửi giấy báo trúng tuyển (nếu đỗ)
  • Các loại giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

Các mốc thời gian xét học bạ dự kiến như sau:

  • Đợt 1: Từ ngày 1/3/2021 – 31/5/2021
  • Đợt 2: Từ ngày 1/6 – 30/6/2021
  • Đợt 3: Từ ngày 1/7 – 31/7/2021
  • Đợt 4: Từ ngày 1/8 – 15/8/2021
  • Đợt 5: Từ ngày 16/8 – 31/8/2021
  • Đợt 6: Từ ngày 1/9 – 15/9/2021.

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Thời gian đăng ký xét tuyển thẳng: Từ ngày 24/4/2021 – hết ngày 23/7/2021.

Đối tượng xét tuyển thẳng bao gồm:

  • Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, Cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc tế; thí sinh đạt giải KK trở lên kỳ thi HSG, các môn thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia; Đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích các môn thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố (môn đạt giải thuộc tổ hợp xét tuyển tương ứng các ngành học)
  • Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 4.0 hoặc TOEFL iBT 45 điểm hoặc TOEFL ITP 450 điểm hoặc A2 Key (KET) Cambridge English hoặc có một trong các chứng chỉ tin học quốc tế như IC3, ICDL, MOS…

Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng theo mẫu của Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp
  • Bản photo công chứng học bạ THPT
  • Bản photo có công chứng chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
  • Bản photo có công chứng giấy chứng nhận đạt giải các cuộc thi hoặc chứng chỉ quốc tế

Thời gian thông báo kết quả trúng tuyển: Trước ngày 31/7/2021.

3. Địa điểm nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển

Cơ sở tại Hà Nội

  • Phòng 109 nhà HA3, khu giảng đường Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp; Ngõ 454, Phố Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.
  • Nơi giải quyết thủ tục sinh viên – Tầng 1 nhà HA8, khu giảng đường Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp; Số 218 Đường Lĩnh Nam, Q.Hoàng Mai, TP Hà Nội.

Cơ sở Nam Định

  • Nơi giải quyết thủ tục sinh viên – Tầng 1 nhà NA2, Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp; Số 353, Trần Hưng Đạo, TP. Nam Định.

III. Học phí

Học phí dự kiến trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp năm 2021 như sau:

  • Các ngành học chương trình đại học chính quy: 17 triệu đồng/năm học

Hàng năm lộ trình tăng học phí không quá 10%.

IV. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Công nghệ thông tin 18.5 18.5 19.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18 18.25 18.5
Công nghệ dệt, may 18.5 17.5 18
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 17.75 17.5 18.5
Quản trị kinh doanh 16.75 16.75 17.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.75 16 18.5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15.5 16.5 17.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 17.25 16 17
Kế toán 16.5 15.5 17
Kinh doanh thương mại 16.5 16.75 17
Công nghệ thực phẩm 16.5 15.5 16
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 16.25 15.5 16.5
Ngôn ngữ Anh 15.5 16
Tài chính – Ngân hàng 15.75 15 16
Công nghệ sợi, dệt 15 15 15
Cơ sở Nam Định
Công nghệ dệt, may 16
Công nghệ thông tin 16.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.5
Quản trị kinh doanh 17
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 16
Công nghệ thực phẩm 15.25
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 16
Kinh doanh thương mại 16.5
Kế toán 16
Công nghệ sợi, dệt 15
Ngôn ngữ Anh 15
Tài chính – Ngân hàng 15

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây