Trường Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội

0
9772

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Business and Technology (HUBT)
  • Mã trường: DQK
  • Loại trường: Dân lập – Tư thục
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Liên thông – Đào tạo từ xa – Liên kết quốc tế – Cao đẳng – Trung cấp – Tại chức – Văn bằng 2
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 29A ngõ 124 Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • Điện thoại: 0243 6336 507
  • Email: tttt@hubt.edu.vn
  • Website: http://hubt.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhkinhdoanhvacongnghe/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Thiết kế công nghiệp
  • Mã xét tuyển: 7210402
  • Tổ hợp xét tuyển: H00, H01, H06, H08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20
  • Ngành Thiết kế đồ họa
  • Mã xét tuyển: 7210403
  • Tổ hợp xét tuyển: H00, H01, H06, H08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Thiết kế nội thất
  • Mã xét tuyển: 7580108
  • Tổ hợp xét tuyển: H00, H01, H06, H08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã xét tuyển: 7580101
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02, V06
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A08, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 500
  • Ngành Kinh doanh quốc tế
  • Mã xét tuyển: 7340120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A09, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 200
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C14, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 250
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A08, C03, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 500
  • Ngành Luật kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7380107
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C14, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 500
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã xét tuyển: 7510301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A09, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử
  • Mã xét tuyển: 7510301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, A09, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã xét tuyển: 7510205
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B03, C01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 300
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Mã xét tuyển: 7510406
  • Tổ hợp xét tuyển: A06, B00, B02, B04
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 15
    + Xét học bạ: 15
  • Ngành Quản lý đô thị và công trình
  • Mã xét tuyển: 7580106
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Mã xét tuyển: 7580201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B08, C14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Y khoa
  • Mã xét tuyển: 7720101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 150
  • Ngành Dược học
  • Mã xét tuyển: 7720201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 150
  • Ngành Điều dưỡng
  • Mã xét tuyển: 7720301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 140
  • Ngành Răng Hàm Mặt
  • Mã xét tuyển: 7720501
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7720201
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D09, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 250
  • Ngành Ngôn ngữ Nga
  • Mã xét tuyển: 7720202
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D09, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã xét tuyển: 7220204
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 500
  • Ngành Kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7310101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A08, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Quản lý nhà nước
  • Mã xét tuyển: 7310205
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D01, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 7810103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A07, C00, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 250
  • Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Mã xét tuyển: 7850101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển vào trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2021 như sau:

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021

Điều kiện đăng ký xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Có kết quả thi đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (các ngành thường) và theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (các ngành sức khỏe).

Hồ sơ đăng ký thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Thời gian xét tuyển: Xét tuyển theo nhiều đợt, từ khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Hạnh kiểm lớp 12 loại Khá trở lên
  • Các ngành sức khỏe đạt điểm sàn theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Điểm xét tuyển các ngành khác đạt 18 điểm trở lên.

Cách tính điểm xét học bạ: ĐXT = Điểm môn + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 >= 18 điểm

Hồ sơ đăng ký xét học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • Bản sao công chứng học bạ THPT

Thời gian đăng ký xét học bạ: Xét tuyển liên tục tới tháng 2/2022.

Nhà trường miễn lệ phí xét tuyển.

Lưu ý: Các môn thi năng khiếu đăng ký thi tuyển tại trường hoặc sử dụng kết quả thi năng khiếu do các trường đại học khác có tổ chức trên toàn quốc.

3. Chính sách ưu tiên

Thực hiện ưu tiên theo quy chế tuyển sinh đại học và quy định của Bộ GD&ĐT với các đối tượng ưu tiên.

III. Học phí

Học phí trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội hiện nay như sau:

  • Ngành Răng hàm mặt: 36.000.000 đ/học kỳ
  • Ngành Y đa khoa: 30.000.000 đ/học kỳ
  • Ngành Dược học: 12.500.000 đ/học kỳ
  • Ngành Cơ điện tử, Kỹ thuật ô tô, Kiến trúc, Môi trường: 8.000.000 đ/học kỳ
  • Ngành Công nghệ thông tin: 7.700.000 đ/học kỳ
  • Ngành Điện – Điện tử, Xây dựng: 7.500.000 đ/học kỳ
  • Các ngành Kinh tế, Ngôn ngữ: 6.000.000 đ/học kỳ

IV. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Thiết kế công nghiệp 13 14 15
Thiết kế đồ họa 13 14 15
Thiết kế nội thất 13 14 15
Quản trị kinh doanh 16.5 18.5 19
Kinh doanh quốc tế 16.5 20 15.6
Tài chính – Ngân hàng 13 14 15.2
Kế toán 15 16 16
Luật kinh tế 16.5 18 15.5
Công nghệ thông tin 15 15.5 16
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 13 14 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 13 14 15.4
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15 18 15.1
Kiến trúc 13 14 15
Kỹ thuật xây dựng 13 14 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 13 14 15
Quản lý đô thị và công trình 14 15.45
Y khoa 18 21 22.35
Dược học 16 20 21.15
Điều dưỡng 16 18 19.4
Răng Hàm Mặt 18 21 22.1
Ngôn ngữ Anh 16.5 17.5 17
Ngôn ngữ Nga 13 17.5 16.65
Ngôn ngữ Trung Quốc 16.5 19 20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.5 18.5 15.05
Quản lý nhà nước 13 14 15.5
Kinh tế 14 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 13 14 15.55

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây